wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP LỚP 4 - Tuần 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số 23 456 đọc là:

a)

Hai ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

b)

Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm sáu.

c)

Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

d)

Hai mươi nghìn ba bốn trăm năm mươi sáu.

2.

Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là?

a)

20cm

b)

10cm

c)

25cm2

d)

25cm

3.

Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?

a)

XIV

b)

XIII

c)

IXII

d)

IIIX

4.

Chu vi của hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

49cm2

b)

14cm2

c)

32cm2

d)

56cm2

5.

3km 6m =…………….m

a)

3060

b)

3600

c)

306

d)

3006

6.

1 giờ 15 phút = … phút

a)

115 phút

b)

75 phút

c)

65 phút

d)

615 phút

7.

Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:

a)

8 576

b)

8 756

c)

8 765

d)

8 675

8.

32689+5433632689+54336 = ?

a)

87 015

b)

86 025

c)

87 025

d)

87 915

9.

76 348 – 37 545 = ?

a)

38 803

b)

37 803

c)

39 803

d)

48 803

10.

Tìm x, biết:

X : 7 = 63 : 7

X = ?

a)

7

b)

14

c)

9

d)

63

11.

Số 64530 được đọc là:

a)

Sáu mươi nghìn bốn trăm năm ba

b)

Sáu nghìn bốn trăm năm mươi ba

c)

Sáu nghìn bốn trăm năm mươi

d)

Sáu mươi tư nghìn năm trăm ba mươi

12.

Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm.


42978.......43775

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Nếu a = 1250 thì giá trị của biểu thức 4250 – a : 5 là:

a)

600

b)

1000

c)

4000

d)

1200

14.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng là 9cm?

(a)  

15.

Em hãy chọn ý đúng( có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Số liền trước của 999 là 998

b)

Số liền sau của 1354 là 1356

c)

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 900

d)

Hình vuông có độ dài cạnh 8 cm thì diện tích hình vuông đó là 64 cm2cm^2

16.

Bảy túi kẹo có 91 cái kẹo. Hỏi năm túi kẹo như thế có bao nhiêu cái kẹo?

a)

13 cái kẹo

b)

18 cái kẹo

c)

65 cái kẹo

d)

38 cái kẹo

17.

Viết số: Hai mươi bảy nghìn ba trăm linh sáu

(a)  

18.

Cho số : 57381

Chữ số 5 trong số trên thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng trăm

19.

Hiện nay, mẹ 40 tuổi và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi ba năm nữa, con bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

7 tuổi

c)

15 tuổi

d)

13 tuổi

20.

Tìm y biết:

y x 7 - 1722 = 1078

a)

112

b)

400

c)

330

d)

200

21.

Lan hái được 46 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

A. 30

b)

B. 35

c)

C. 37

d)

D. 38

22.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

23.

14kg + ... kg = 32kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 18kg

b)

B. 16

c)

C. 18

d)

D. 28kg

24.

85 đọc là gì?

a)

A. Tám năm

b)

B. 85

c)

C. Tám mươi năm

d)

D. Tám mươi lăm

25.

9 dm + 3cm = ... cm. Điền vào chỗ chấm:

a)

A. 12

b)

B. 93 cm

c)

C. 93

d)

D. 12 dm

26.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số?

a)

A. 99

b)

B.98

c)

C. 90

d)

D. 100

27.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:

a)

3 là thừa số, 6 là tích, 18 là số hạng

b)

3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tổng

c)

3 là số hạng, 6 là thừa số, 18 là tích

d)

3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích

29.

Hiệu của 35 và 16 là:

a)

18

b)

19

c)

16

d)

13

30.

Ba tuần có ... ngày

a)

7

b)

30

c)

21

d)

12

31.

Cô Dương có 100 cái bút, cô Dương cho 64 bạn mỗi bạn 1 cái bút. Hỏi cô Dương còn lại bao nhiêu cái bút?

a)

35

b)

38

c)

37

d)

36

32.

1 quyển vở có 6 bông hoa. Hỏi 10 quyển vở có bao nhiêu bông hoa?

a)

60 bông hoa

b)

61 bông hoa

c)

16 bông hoa

d)

33 bông hoa

33.

3 x 5. Tổng là:

a)

3 + 3 + 3

b)

3 + 3 +3 + 3 + 3

c)

3 + 3 + 3 + 3

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 +3

34.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

a)

5

b)

30

c)

10

d)

20

35.

Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 33 gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Tích

d)

Số hạng

36.

Lớp 2B có 70 bạn học sinh, lớp 2B nhiều hơn lớp 2A 6 bạn học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

70

b)

45

c)

64

d)

46

37.

Tính nhanh: 23 + 47

a)

40

b)

70

c)

80

d)

60

38.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 25; 27; ...; 31; ...; 35.

a)

28; 33

b)

27; 25

c)

29; 33

d)

35; 29

39.

1 giờ chiều hay còn gọi là …..?

a)

11 giờ

b)

12 giờ

c)

13 giờ

40.

Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

a)

7 trang

b)

16 trang

c)

6 trang

41.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)

G và H

b)

A và L

c)

D và H

d)

F và J

42.

Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

43.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím số

44.

Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?

a)

Ngón tay cái

b)

Ngón áp út

c)

Ngón giữa

d)

Ngón út

45.

Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?

a)

Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ

b)

Hai ngón cái đặt vào phím cách

c)

Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng phím trên

d)

Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở

46.

Ngón tay nào phụ trách phím Q trên bàn phím?

a)

Ngón trỏ

b)

Ngón cái

c)

Ngón út

d)

Ngón giữa

47.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

48.

Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?

a)

Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.

b)

Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.

c)

Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.

d)

Di chuyển ngón tay về hàng phím dưới

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về hàng phím trên

b)

Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.

c)

Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.

d)

Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về hàng phím dưới

50.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

Một khu vực

b)

Hai khu vực

c)

Ba khu vực

d)

Bốn khu vực

51.

Hai phím H và G thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

52.

Hãy chọn các cụm từ điền vào chỗ chấm: Khu vực chính của bàn phím gồm: hàng phím số, ………………và hàng phím chứa dấu cách.

a)

hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới

b)

hàng phím trên, hàng phím dưới

c)

hàng phím cơ sở, hàng phím dưới

d)

hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím bên phải.

53.

Hình nào sau đây thể hiện đúng cách đặt tay trên bàn phím ở vị trí xuất phát?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả hai hình đều đúng

d)

Cả hai hình đều sai

54.

Theo em, để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?

a)

Luyện tập thường xuyên

b)

Tăng tốc độ gõ

c)

Nhìn vào bàn phím

d)

Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

55.

Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Bảo vệ sức khỏe

c)

Tiết kiệm thời gian, công sức và bảo vệ sức khỏe.

d)

Tiết kiệm công sức

56.

Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:

a)

Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.

c)

Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.

d)

Gõ nhanh, chính xác

57.

Khu vực nào có nhiều phím nhất?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực các phím mũi tên

c)

Khu vực phím số

d)

Khu vực phím điều hướng

58.

Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?

a)

Trên hàng phím cơ sở.

b)

Trên hàng phím dưới.

c)

Trên hàng phím trên.

d)

Trên hàng phím chứa phím dấu cách.

59.

Ngón tay nào phụ trách phím F và J của hàng phím cơ sở?

a)

Ngón cái

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón út

d)

Ngón giữa

60.

Khi gõ xong, đưa ngón tay về vị trí nào trên hàng phím cơ sở?

a)

Vị trí xuất phát.

b)

Vị trí nút cách.

c)

Vị trí tại chữ H và J.

d)

Ví trí tại chữ B và N

61.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa đào

c)

Hoa mai

d)

Hoa hướng dương

62.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa đào

b)

Hoa lan

c)

Hoa Tulip

d)

Hoa sen

63.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa sen

b)

Hoa cẩm tú cầu

c)

Hoa hướng dương

d)

Hoa hồng

64.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa sen

b)

Hoa phong lan

c)

Hoa anh đào

d)

Hoa linh lan

65.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa phượng

b)

Hoa đào

c)

Hoa Tigon

d)

Hoa mai

66.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa phong lan

b)

Hoa anh đào

c)

Hoa tulip

d)

Hoa hồng

67.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa huệ

b)

Hoa phượng

c)

Hoa linh lan

d)

Hoa thu hải đường

68.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa sen

b)

Hoa cẩm tú cầu

c)

Hoa đào

d)

Hoa hồng

69.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa mai

b)

Hoa tigon

c)

Hoa sen đá

d)

Hoa đồng tiền

70.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa Iris

c)

Hoa sen

d)

Hoa mẫu đơn