wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỔI SỐ THẬP PHÂN LOP 5 LẦN 5

Total questions: 66

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

23m 5dm = ......... m

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

2.

45g = ..... hg

a)

45

b)

4,5

c)

0,45

d)

0,045

3.

1400g = ...... kg

a)

1,4

b)

0,14

c)

140

d)

14

4.

15dm 4cm = ....... dm

a)

15,04

b)

15,4

c)

154

d)

1,54

5.

Phân số thập phân 8341000\frac{834}{1000}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

6.

Số thập phân nào nhỏ nhất?

a)

42,538

b)

41,835

c)

42,358

d)

41,538

7.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

8.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

9.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

10.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

11.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

12.

Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

13.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

14.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ..... kg là:

a)

34,7

b)

3,47

c)

0,347

d)

0,0347

15.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

16.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

17.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

18.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

19.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

20.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 m2m^2  = ... ha

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

23.

Một tổ gồm 8 người đắp xong một đoạn đường trong 72 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 1 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

50 ngày

b)

63 ngày

c)

62 ngày

d)

64 ngày

24.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

25.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

26.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ..... kg là:

a)

34,7

b)

3,47

c)

0,347

d)

0,0347

27.

Muốn đắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần có bao nhiêu người?

a)

6 người

b)

4 người

c)

16 người

d)

10 người

28.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

29.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

30.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

31.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

32.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

33.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 m2m^2  = ... ha

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

35.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

36.

Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

37.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

38.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

39.

5,76 X 10 =...

(a)  

40.

5,76 X 1000 =...

(a)  

41.

5,76 : 100 =...

(a)  

42.

57,6 X 1000 =...

(a)  

43.

5,764 X 1000 =...

(a)  

44.

0,764 X 1000 =...

(a)  

45.

67,8 : 100 =...

(a)  

46.

5,76 : 10 =...

(a)  

47.

5,76 : 1000 =...

(a)  

48.

125,76 : 100 =...

(a)  

49.

1,2576 x 100 =...

(a)  

50.

1,2 x 100 =...

(a)  

51.

1,3 x 1000 =...

(a)  

52.

0,74 x 100 =...

(a)  

53.

7 : 100 =...

(a)  

54.

37 : 1000 =...

(a)  

55.

378 : 1000 =...

(a)  

56.

70 : 100 =...

(a)  

57.

703,6 : 100 =...

(a)  

58.

45 : 100 =...

(a)  

59.

4567 : 100 =...

(a)  

60.

4,567 X 100 =...

(a)  

61.

4,5 : 100 =...

(a)  

62.

7,5 : 100 =...

(a)  

63.

7,5 : 1000 =...

(a)  

64.

7,5m =...cm

(a)  

65.

78cm =...m

(a)  

66.

38hg =...kg

(a)