wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - CẤU TẠO SỐ VÀ TÌM X ( P1)

Total questions: 71

Worksheet time: 6hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

a)

99

b)

98

c)

89

d)

90

2.

Số lẻ bé nhất có 2 chữ số là số nào?

a)

10

b)

11

c)

89

d)

90

3.

Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

a)

99

b)

98

c)

89

d)

90

4.

Bài 1: Tính: 38 + 47 = ?

a)

75

b)

85

c)

65

d)

95

5.

Bài 2: Tính: 56 - 29 = ?

a)

A. 27

b)

B. 37

c)

C. 26

d)

D. 36

6.

Bài 4: Tính: 73 - 46 = ?

a)

27

b)

37

c)

26

d)

36

7.

Bài 5: Tìm kết quả: 48 + 29 = ?

(a)  

8.

Kết quả của 57 + 20 là:

a)

67

b)

77

c)

87

d)

57

9.

Số lớn nhất trong các số: 91, 19, 29, 92 là:

a)

91

b)

92

c)

19

d)

29

10.

Số bé nhất trong các số: 73, 37, 83, 38 là:

a)

73

b)

37

c)

83

d)

38

11.

Bài 32: Tính nhẩm: 70 - 28 = ?

a)

A. 42

b)

B. 52

c)

C. 32

d)

D. 62

12.

Bài 33: Tính nhẩm: 60 + 29 = ?

a)

79

b)

89

c)

69

d)

99

13.

Bài 39: Tính nhẩm: 60 + 38 = ?

a)

A. 88

b)

B. 98

c)

C. 78

14.

Bài 38: Tính nhẩm: 70 - 38 = ?

a)

A. 32

b)

B. 42

c)

C. 22

d)

D. 52

15.

Tính: 45 + 27 - 19 = ?

a)

A. 53

b)

B. 63

c)

C. 43

d)

D. 73

16.

Tính: 83 - 38 + 15 = ?

a)

60

b)

50

c)

70

d)

40

17.

Tính: 81 + 19 - 37 = ?

a)

53

b)

63

c)

43

d)

73

18.

Tính: 77 - 39 + 14 = ?

a)

A. 42

b)

B. 52

c)

C. 32

d)

D. 62

19.

Một số cộng với 28 thì bằng 73. Số đó là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

20.

Một số trừ đi 19 thì bằng 47. Số đó là:

a)

56

b)

66

21.

Hiệu của hai số là 29, số lớn là 85. Số bé là:

a)

46

b)

56

c)

36

d)

66

22.

Một số trừ đi 38 thì bằng 29. Số đó là:

a)

57

b)

67

c)

47

d)

77

23.

Tổng của hai số là 78, số thứ nhất là 49. Số thứ hai là:

a)

A. 19

b)

B. 29

c)

C. 39

d)

D. 49

24.

Hiệu của hai số là 36, số lớn là 92. Số bé là:

a)

46

b)

56

c)

36

d)

66

25.

Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó cộng với 29 thì được 85.

a)

46

b)

56

c)

66

d)

36

26.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

99

b)

89

c)

79

d)

69

27.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

20

d)

21

28.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 10, 20, 30, 40, .......

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

29.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 5, 10, 15, 20, ......

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

30.

Tìm số còn thiếu: 15, 20, ....... , 30, 35

a)

25

b)

22

c)

27

d)

24

31.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 2, 4, 6, 8, .........

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

32.

Tìm số còn thiếu: 40, 45, ...... , 55, 60

a)

50

b)

48

c)

52

d)

47

33.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 90, 80, 70, 60, .......

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

34.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 3, 6, 9, 12, ........

a)

10

b)

11

c)

12

d)

15

35.

Bài 78: Tìm số còn thiếu: 5, 10, ......, 20, 25,

a)

15

b)

18

c)

21

d)

24

36.

Tìm số tiếp theo trong dãy: 100, 90, 80, 70, ......

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

37.

Tìm x biết: x + 38 = 75

a)

27

b)

37

c)

47

d)

57

38.

Tìm x biết: 92 - x = 48

a)

34

b)

44

39.

Tìm x biết: 73 - x = 29

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

40.

Tìm x biết: x + 29 = 84

a)

45

b)

55

c)

65

d)

75

41.

Tìm x biết: 73 - x = 29

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

42.

Tìm x biết: x + 47 = 92

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

43.

Tìm x biết: 85 - x = 39

a)

36

b)

46

c)

56

d)

66

44.
Question Image

Cho phép tính sau: 2 + X = 10

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

2

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

10

3.

Tổng

45.
Question Image

Cho phép tính sau: 50 - X = 15

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

50

1.

Số bị trừ

b)

X

2.

Số trừ

c)

15

3.

Hiệu

46.
Question Image

Cho phép tính sau: X - 20 = 80

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

X

1.

Số bị trừ

b)

20

2.

Số trừ

c)

80

3.

Hiệu

47.
Question Image

Cho phép tính sau: 4 + X = 18

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

4

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

18

3.

Tổng

48.
Question Image

Cho phép tính sau: 20 + X = 100

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

20

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

100

3.

Tổng

49.
Question Image

Cho phép tính sau: X + 23 = 100

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

23

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

100

3.

Tổng

50.
Question Image

Cho phép tính sau: X + 16 = 59

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

16

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

59

3.

Tổng

51.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG CỘNG VỚI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20

Vậy X = 20 - 5

X = 15

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

CHO PHÉP TÍNH: 27 + X = 100

Vậy X = 100 - 27

X = 73

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20

Vậy X = 20 + 5

X = 25

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

CHO PHÉP TÍNH: X + 14 = 55

Vậy X = 55 - 14

X = 41

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

CHO PHÉP TÍNH: X - 20 = 55

Vậy X = 55 - 20

X = 35

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY SỐ TRỪ + HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ TRỪ TA LẤY SỐ BỊ TRỪ - HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

TRONG PHÉP TRỪ

SỐ BỊ TRỪ = SỐ TRỪ + HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

TRONG PHÉP TRỪ

SỐ BỊ TRỪ = HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số trừ = ...... - Hiệu

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

thừa số

d)

số chia

65.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số trừ = Số bị trừ - .......

a)

Số hạng

b)

tích

c)

Hiệu

d)

số chia

66.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ - ....... = Hiệu

a)

Số hạng

b)

tích

c)

Số trừ

d)

số chia

67.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ - Số trừ = ............

a)

Số hạng

b)

tích

c)

hiệu

d)

số chia

68.

MUỐN TÍM SỐ BỊ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

HIỆU + SỐ

b)

SỐ TRỪ - HIỆU

69.

MUỐN TÍM SỐ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

SỐ BỊ TRỪ - HIỆU

b)

SỐ BỊ TRỪ + HIỆU

70.

MUỐN TÌM HIỆU TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

SỐ BỊ TRỪ + SỐ TRỪ

b)

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ

71.

SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ VÀ HIỆU

Trong 3 thành phần trên thì ai có giá trị lớn nhất?

a)

SỐ BỊ TRỪ

b)

SỐ TRỪ

c)

HIỆU