wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đia ck

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là
a)
A. sông Chảy.
b)
B. sông Lô.
c)
C. sông Đà.
d)
D. sông Gâm.
2.
Câu 2: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
a)
A. 14 tỉnh.
b)
B. 15 tỉnh.
c)
C. 16 tỉnh.
d)
D. 17 tỉnh.
3.
Câu 3: Đàn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Bắc Giang.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Lào Cai.
4.
Câu 4: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. cà phê.
b)
B. cao su.
c)
C. chè.
d)
D. điều.
5.
Câu 5: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào sau đây?
a)
A. Phát triển thủy điện.
b)
B. Khai thác khoáng sản.
c)
C. Phát triển thủy sản.
d)
D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
6.
Câu 6: Các cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu chủ yếu được trồng nhiều ở vùng Trung
a)
A. cà phê, chè, hồi quế.
b)
B. cao su, cà phê, hồ tiêu.
c)
C. chè, quế, hồi.
d)
D. chè, cà phê, cao su.
7.
Câu 8: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi
a)
A. ngựa, dê, lợn.
b)
B. trâu, bò, ngựa.
c)
C. lợn, dê, gia cầm.
d)
D. trâu, bò, gia cầm.
8.
Câu 9: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
a)
A. cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
c)
C. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
d)
D. trồng cây lương thực quy mô lớn.
9.
Câu 10: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
a)
A. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
b)
B. vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo.
c)
C. thuỷ điện và khai thác khoáng sản.
d)
D. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
10.
Câu 11: Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.
b)
B. Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.
c)
C. Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.
d)
D. Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.
11.
Câu 12: Thế mạnh tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nhiều đồi núi và có các cao nguyên.
b)
B. có vùng đồi thấp rộng, đất phù sa cổ.
c)
C. đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
D. giống cây tốt, nguồn nước mặt nhiều.
12.
Câu 13: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý
a)
A. ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.
b)
B. những biến động của môi trường và tái định cư.
c)
C. vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.
d)
D. phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.
13.
Câu 14: Sự phát triển mạnh của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ vào
a)
A. thế mạnh của nguồn nguyên liệu.
b)
B. thế mạnh của lực lượng lao động.
c)
C. vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
d)
D. các thương hiệu nổi tiếng từ lâu.
14.
Câu 15: Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
A. là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.
b)
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng.
d)
D. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
15.
Câu 16: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
A. là cây thế mạnh độc đáo của vùng, có diện tích tăng.
b)
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
d)
D. phát triển chuyên canh rộng khắp tại các địa phương.
16.
Câu 17: Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây ăn quả chủ yếu do
a)
A. đáp ứng nhu cầu xuất khẩu, giải quyết việc làm.
b)
B. phát triển nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh.
c)
C. thích ứng với biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản.
d)
D. hình thành mô hình sản xuất lớn, tạo ra việc làm.
17.
Câu 18: Cây rau thực phẩm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
A. là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.
b)
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
d)
D. phát triển vùng chuyên canh rộng khắp tại các tỉnh.
18.
Câu 20. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.
b)
B. mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.
c)
C. phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
d)
D. tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.
19.
Câu 21: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có
a)
A. vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.
b)
B. đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.
c)
C. giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.
d)
D. vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.
20.
Câu 22: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
b)
B. thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.
c)
C. tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.
21.
Câu 23: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cây dược liệu quý chủ yếu do
a)
A. địa hình núi cao, giống cây trồng tốt, khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.
b)
B. đất feralit có diện tích rộng, nguồn nước mặt dồi dào, giống cây tốt.
c)
C. địa hình đa dạng với nhiều dãy núi, nguồn nước mặt phong phú, đất mùn feralit.
d)
D. khí hậu mùa đông lạnh, nhiều loại đất khác nhau, lượng mưa thích hợp.
22.
Câu 24: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây ăn quả theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
c)
C. đa dạng hóa nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng.
d)
D. nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao.
23.
Câu 25: Mục đích chủ yếu của việc phát triển cảng biển nước sâu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. bố trí quần cư và lao động, góp phần vận tải hànhkhách.
b)
B. Phát triển kinh tế mở, tiền đề hình thành khu công nghiệp.
c)
C. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, giải quyết việclàm.
d)
D. khai thác thế mạnh các ngành kinh tế biển, tăng mứcsống.
24.
Câu 26: Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.
b)
B. tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.
c)
C. nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.
d)
D. đẩy mạnh việc thăm dò khoáng sản, đào tạo nhân lực.
25.
Câu 27: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
a)
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.
b)
B. nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn.
c)
C. chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ.
d)
D. giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng.
26.
Câu 28: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.
b)
B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.
c)
C. khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.
d)
D. đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.
27.
Câu 29: Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hiệu quả các điều kiện tự nhiên và bảo vệ môi trường.
b)
B. Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân.
c)
C. Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực.
d)
D. Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
28.
Câu 30: Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh, khí hậu thất thường, nghèo khoáng sản.
b)
B. khoáng sản có quy mô nhỏ, cơ sở hạ tầng lạc hậu, khí hậu thất thường.
c)
C. vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển, thiếu lao động có tay nghề.
d)
D. lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn.
29.
Câu 31. Hạn chế chủ yếu trong khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. các mỏ phân bố sâu trong lòng đất và phân tán theo không gian.
b)
B. thiếu vốn, các mỏ phân bố ở những nơi có địa hình rất hiểm trở.
c)
C. thiếu lao động kĩ thuật cao, địa hình hiểm trở, các mỏ trữ lượng ít.
d)
D. thiếu vốn, công nghệ lạc hậu, mạng lưới giao thông thiếu đồng bộ.
30.
Câu 32: Việc xây dựng các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ cần phải chú ý đến vấn đề môi trường, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. ảnh hưởng đến tài nguyên rừng, đất, làm thay đổi dòng chảy và lưu lượng nước sông.
b)
B. làm thay đổi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông.
c)
C. làm thay đổi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.
d)
D. làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
31.
Câu 33: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. hỗ trợ nguồn nguyên liệu cho vùng Đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận.
b)
B. gắn sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản với phát triển công nghiệp chế biến.
c)
C. giải quyết việc làm, cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động.
d)
D. hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.
32.
Câu 34: Mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ởTrung du và miền núi Bắc Bộ còn thấp chủ yếu là do
a)
A. số lượng nhà máy sản xuất điện út, mạng lưới truyền tải thưa thớt.
b)
B. chủ yếu là dân tộc thiểu số, hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, trình độ đô thị hóa chưa cao.
d)
D. chất lượng cuộc sống dân cư thấp, công nghiệp chưa phát triển mạnh.
33.
Câu 35: Biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải ở vùng còn khó khăn.
b)
B. chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp.
c)
C. áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác các nguồn tài nguyên của vùng.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi.
34.
Câu 36: Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Đảm bảo việcvận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùngtiêu thụ, nhập giống chất lượng.
b)
B. Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thúy.
c)
C. Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩymạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.
d)
D. Đảm bảo tốt việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, cải tạo các đồng cỏ.
35.
Câu 37: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có
a)
A. đường biên giới dài, vùng biển rộng có nhiều tiềm năng.
b)
B. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
c)
C. Vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư mạng lưới giao thông vận tải.
d)
D. giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất.
36.
Câu 38. Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới
a)
A. tránh gây ô nhiễm môi trường, nâng cao hiệu quả kinh tế.
b)
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.
c)
C. đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
D. phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị hiện đại.
37.
Câu 39: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng được chú trọng phát triển.
b)
B. dân đông, chất lượng nguồn lao động dần được nâng lên.
c)
C. nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.
d)
D. vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
38.
Câu 40: Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. có hệ thống trạm trại giống tốt, cơ sở chế biến phát triển.
b)
B. nguồn thức ăn dồi dào, chính sách phát triển chăn nuôi.
c)
C. diện tích đồng cỏ lớn, nhu cầu thị trường ngày càng tăng.
d)
D. thức ăn công nghiệp đảm bảo, đầu tư chăn nuôi khá lớn.
39.
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung Ương?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 11.
40.
Câu 3: Đồng bằng sông Hồng là vùng có
a)
A. mật độ dân số cao nhất cả nước.
b)
B. số dân chiếm một nửa cả nước.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.
41.
Câu 4: Cảng hàng không quốc tế nào sau đây nằm ở đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Vinh, Phú Bài, Thọ Xuân.
b)
B. Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi.
c)
C. Phù Cát, Buôn Ma Thuột, Cam Ranh.
d)
D. Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Cần Thơ.
42.
Câu 5. Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh.
b)
B. Bắc Ninh, Quảng Ninh, Bắc Giang.
c)
C. Quảng Ninh, Bắc Giang, Phú Thọ.
d)
D. Bắc Giang, Phú Thọ, Ninh Bình.
43.
Câu 6. Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, tăng liên tục.
b)
B. Dân số trung bình, biến động mạnh.
c)
C. Dân số đông, giảm mạnh.
d)
D. Dân số ít, biến động mạnh.
44.
Câu 7. Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.
b)
B. Ít phát thải khí nhà kính.
c)
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
d)
D. Chú trọng các ngành công nghệ cao.
45.
Câu 8. Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây nhằm đẩy mạnh hợp tác của vùng Đồng bằng sông Hồng với các vùng khác trong cả nước?
a)
A. Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.
b)
B. Ít phát thải khí nhà kính.
c)
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
d)
D. Tăng cường liên kết nội, liên vùng.
46.
Câu 9. Vùng Đồng bằng sông Hồng có khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đứng đầu cả nước là nhờ chủ yếu vào
a)
A. nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
b)
B. dân số đông nhu cầu vận tải lớn.
c)
C. mạng lưới giao thông khá toàn diện.
d)
D. nhiều sân bay, hải cảng lớn nhất cả nước.
47.
Câu 10. Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.
b)
B. Ít phát thải khí nhà kính.
c)
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
d)
D. Tăng cường liên kết nội, liên vùng.
48.
Câu 11. Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
a)
A. Có một mùa đông lạnh.
b)
B. Có đất phù sa màu mỡ.
c)
C. Có nguồn nước dồi dào.
d)
D. Có địa hình bằng phẳng.
49.
Câu 12. Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Du lịch sông nước.
b)
B. Du lịch biển đảo.
c)
C. Du lịch văn hoá.
d)
D. Du lịch nghỉ dưỡng.
50.
Câu 13: Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đông bằng sông Hồng?
a)
A. Đất feralit.
b)
B. Đất xám trên phù sa cổ.
c)
C. Đất mặn và đất phèn.
d)
D. Đất phù sa sông.
51.
Câu 14: Vùng đồng bằng sông Hồng có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
B. Cận xích đạo có hai mùa mứ và khô rõ rệt.
c)
C. Cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
d)
D. Xích đạo nóng quanh năm.
52.
Câu 5: Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là
a)
A. có mật độ sông ngòi khá cao.
b)
B. có một số nguồn nước khoáng.
c)
C. rừng tự nhiên có diện tích lớn.
d)
D. vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.
53.
Câu 6: Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nuôi trồng thuỷ sản là
a)
A. bờ biển khúc khuỷu có đầm phá.
b)
B. có một số nguồn nước khoáng.
c)
C. rừng tự nhiên có diện tích lớn.
d)
D. vùng biển rộng có nhiều bãi cá.
54.
Câu 7. Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thể mạnh
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. chăn nuôi gia cầm.
c)
C. cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. cây lương thực và chăn nuôi lợn
55.
Câu 8. Ngành chăn nuôi của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Số lượng đàn gia súc đứng đầu cả nước.
b)
B. Đang phát triển theo hướng hàng hóa.
c)
C. Bò sữa được nuôi phổ biến ở các tỉnh.
d)
D. Gia cầm nuôi theo trang trại còn hạn chế.
56.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng về hạn chế trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ?
a)
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm.
b)
B. Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
c)
C. Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
d)
D. Công nghiệp chế biển chưa phát triển.
57.
Câu 10. Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất.
b)
B. Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hóa.
c)
C. Tập trung vào sản xuất quảng canh.
d)
D. Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển.
58.
Câu 11: Ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. nuôi trồng thuỷ sản.
b)
B. trồng rừng sản xuất.
c)
C. chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. trồng cây lương thực.
59.
Câu 12: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về trồng
a)
A. mía, cà phê.
b)
B. lạc, thuốc lá.
c)
C. dừa, cao su.
d)
D. chè, hồ tiêu.
60.
Câu 13. Các tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
a)
A. Thanh Hoá, Nghệ An.
b)
B. Hoà Bình. Ninh Bình.
c)
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
61.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý Bắc Trung Bộ?
a)
A. Cửa ngõ thông ra biển cho đất nước Lào.
b)
B. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
c)
C. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
d)
D. Giáp đồng bằng sông Hồng qua tỉnh Nghệ An.
62.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Bắc Trung Bộ?
a)
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở phía tây của vùng.
b)
B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức trung bình cả nước.
c)
C. Trong vùng có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống.
d)
D. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.
63.
Câu 16. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở cho việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Địa hình phân hoá từ tây sang đông.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
c)
C. Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau.
d)
D. Giáp vùng biển rộng, giàu tiềm năng.
64.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên đất của Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đất fe-ra-lit phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.
b)
B. Một số nơi có đất ba-dan tương đối màu mỡ.
c)
C. Vùng đồng bằng ven biển có đất cát pha.
d)
D. Đất phù sa sông chiếm diện tích lớn nhất.
65.
Câu 18. Thuận lợi chủ yếu về khí hậu đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.
b)
B. nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, nóng quanh năm.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh kéo dài.
d)
D. cận xích đạo gió mùa, phân hoá theo độ cao.
66.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên rừng của Bắc Trung Bộ?
a)
A. Diện tích rừng ngập mặn đứng hàng đầu cả nước.
b)
B. Trong rừng có nhiều loại gỗ, lâm sản có giá trị cao.
c)
C. Có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
d)
D. Rừng tự nhiên phân bố tập trung nhiều ở phía tây.
67.
Câu 20. Thuận lợi chủ yếu của tài nguyên biển cho phát triển ngành thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. các đầm phá trải dài theo bắc - nam.
b)
B. nhiều bãi cá, bãi tôm cho khai thác.
c)
C. có rất nhiều ngư trường trọng điểm.
d)
D. nhiều vũng vịnh kín cho nuôi trồng.
68.
Câu 21. Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
a)
A. đất ba-dan có diện tích lớn, phân bố tập trung.
b)
B. vùng đồi trước núi có đất phù sa khá màu mỡ.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.
d)
D. nhiều hệ thống sông lớn với mạng lưới dày đặc.