wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè 5.3

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

2.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

3.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

4.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

5.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

6.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

7.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

8.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

9.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

10.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

11.

Một đầu bút kí hiệu ... mm. Nếu viết dưới dạng phân số thập phân thì đầu bút đó có số đo là 510\frac{5}{10}  cm. Chỗ điền vào "..." là:

a)

0,5

b)

0, 05

c)

0.15

d)

10.5

12.

7 g = 71000kg\frac{7}{1000}kg  = ... kg

Em hãy điền vào chỗ "..."

(a)  

13.

9,12 đọc là:

a)

Chín mười hai

b)

Chín một hai

c)

Chín phẩy mười hai

d)

Chín phẩy một hai

14.

Hỗn số 7 7107\ \frac{7}{10}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,707

b)

0,77

c)

7,7

d)

7,07

15.

Hỗn số 45 12100045\ \frac{12}{1000}  

a)

45,012

b)

4,512

c)

4,0512

d)

450,12

16.

Số thập phân 0,0001 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

11000\frac{1}{1000}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

17.

Số 0,714 đọc là:

a)

Bảy trăm mười bốn

b)

Không bảy mười bốn

c)

Không phẩy bảy trăm mười bốn

d)

Không phẩy bảy mười bốn

18.

Hỗn số 810 3451000810\ \frac{345}{1000}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

81,345

b)

810,345

c)

8103,45

d)

81034,5

19.

Số thập phân 0,0095 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

95100\frac{95}{100}  

b)

9510000\frac{95}{10000}  

c)

9501000\frac{950}{1000}  

d)

9500010\frac{95000}{10}  

20.

Số 5100\frac{5}{100}  chuyển thành số thập phân là:

a)

0,50

b)

0,05

c)

0.005

d)

00,5

21.

Đổi sang số thập phân:

310=(a)<spanclass=\frac{3}{10}= (a) <span class=  


22.

Đổi sang số thập phân:
1910\frac{19}{10} = (a)  

23.

Đổi sang số thập phân:
3741000\frac{374}{1000} = (a)  

24.

Đổi sang số thập phân:

3041000\frac{304}{1000} = (a)  

25.

Đổi sang số thập phân:

364100\frac{364}{100} = (a)  

26.

Đổi sang số thập phân:
3411000\frac{341}{1000} = (a)  

27.

Đổi sang số thập phân:


71000\frac{7}{1000} = (a)  
 

28.

Đổi sang số thập phân:

59100\frac{59}{100} = (a)  

29.

Đổi sang số thập phân:

10210\frac{102}{10} = (a)  

30.

Đổi sang phân số thập phân:

0,890,89 = (a)  

31.

Đổi sang phân số thập phân:


0,004 = (a)  

32.

Đổi sang phân số thập phân:


0,032 = (a)  

33.

Đổi sang phân số thập phân:


9,82 = (a)  

34.

Đổi sang phân số thập phân:


3,8 = (a)  

35.

Đổi sang phân số thập phân:


1,09 = (a)  

36.

Đổi sang phân số thập phân:


9,834 = (a)  

37.

Đổi sang phân số thập phân:


1,11

(a)  

38.

Đổi sang phân số thập phân:


38,1

(a)  

39.

Đổi sang phân số thập phân:


0,002 = (a)  

40.

Đâu là nhận xét đúng về từ đồng âm?

a)

A. Là từ cùng âm thanh nhưng nghĩa khác nhau

b)

B. Là từ cùng nghĩa nhưng âm thanh khác nhau

c)

C. Là từ cùng nghĩa và cùng âm thanh

d)

D. Là từ một nghĩa gốc có thể tạo thành nhiều nghĩa chuyển

41.

Đâu là nhận xét đúng về từ đa nghĩa?

a)

A. Là từ cùng âm thanh nhưng nghĩa khác nhau

b)

B. Là từ cùng nghĩa nhưng âm thanh khác nhau

c)

C. Là từ cùng nghĩa và cùng âm thanh

d)

D. Là từ một nghĩa gốc có thể tạo thành nhiều nghĩa chuyển

42.

Đâu là đặc điểm của từ đồng âm?

a)

A. Các nghĩa của từ hoàn toàn khác nhau

b)

B. Các âm thanh của từ hoàn toàn khác nhau

c)

Nghĩa gốc và nghĩa chuyển luôn có mối liên hệ chặt chẽ với nhau

d)

Trong nghĩa chuyển có thể thay thế bằng từ khác

43.

Ví dụ dưới đây là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Sáng nay em bị va vào chân bàn và giờ chân đang rất đau.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

c)

Cả từ đồng âm và đa nghĩa

d)

Tất cả đều sai

44.

Từ "ba" trong ví dụ dưới đây là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Ba tôi thường bảo có ba điều phải nhớ trong cuộc sống: thật thà, lương thiện, chăm chỉ.

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ đồng âm

45.

Từ "sáo" trong ví dụ sau là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Chim sáo hót hay như người thổi sáo

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Tất cả đều đúng

46.

Đặt câu có từ "tai" là từ đồng âm.

4 lines
47.

Đặt câu có từ "tai" là từ đa nghĩa

4 lines
48.

Từ "bò" trong câu sau là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

Con bò đang kéo xe thì gặp con cua bò qua đường.

a)

Từ đồng âm vì có âm thanh giống nhau

b)

Từ đa nghĩa vì có nghĩa khác nhau

c)

Từ đa nghĩa vì có nghĩa gốc và nghĩa chuyển

d)

Từ đồng âm vì nghĩa khác xa nhau

49.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm?

a)

B. Bình yên, bình an, bình tĩnh

b)

A. Mai một, hoa mai, mai táng

c)

C. Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

D. Tất cả các đáp án đúng

50.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

51.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

52.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

53.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

54.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

55.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

56.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

57.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

58.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

59.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

60.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

61.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

62.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

63.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

64.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

65.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ