wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè 5.7

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

2.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

3.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

4.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

5.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

6.

Trong câu "Ăn xôi đậu để thi đậu", từ đậu thuộc:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ nhiều nghĩa

7.

Dòng nào dưới đây có các từ in nghiêng là từ đồng âm?

a)

mặt đường, mặt người

b)

phi như bay, tụi bay

c)

chân ngựa, chân bàn

8.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

9.

Cặp từ đồng nghĩa không hoàn toàn là:

a)

vừng - mè

b)

mang - khiêng

c)

nhà thơ- thi sĩ

d)

vô - vào

10.

Cặp từ đồng nghĩa hoàn toàn là:

a)

bắp - ngô

b)

cho - biếu

c)

khóc - cười

d)

cao - thấp

11.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

12.

Từ nào là từ đồng âm với từ " cánh đồng"

a)

tượng đồng

b)

đồng án

c)

ruộng đồng

13.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

14.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

15.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

16.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

17.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

18.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

19.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

20.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

21.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

22.

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

a)

quả chín, số chín, cơm đã chín

b)

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

c)

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

23.

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

a)

bình an, bình thản, bình dân

b)

bình lặng, bình yên, bình dị

c)

bình an, bình lặng, bình yên

24.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

25.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

26.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "xinh đẹp" để điền vào chỗ chấm:

Cô Dương rất .....

a)

xinh xắn

b)

hiền lành

c)

đáng yêu

d)

vui tính

27.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

28.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

29.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

30.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

31.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

32.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

33.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

34.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

35.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

36.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

37.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

38.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

39.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

40.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

41.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

42.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

43.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

44.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

45.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

46.

Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

47.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

48.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

49.

Đại từ in đậm trong câu sau dùng để làm gì: "Tôi lên 5 bắt đầu tập xe đạp. Thằng bạn tôi cũng bắt chước làm vậy."?

a)

Trỏ tính chất

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Trỏ hoạt động

50.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

51.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

52.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

53.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

54.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

55.

4 35=?4\ \frac{3}{5}=?  

a)

235\frac{23}{5}  

b)

2320\frac{23}{20}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

125\frac{12}{5}  

56.

5 37 = ?5\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

3835\frac{38}{35}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

387\frac{38}{7}  

57.

Một thửa vườn hình tam giác vuông ABC vuông ở A. Cạnh AC lớn hơn cạnh AB là 30m. Cạnh BC dài 150m. Tính độ dài cạnh AB và AC. Biết chu vi thửa vườn là 360m

a)

AB=80m; AC=110m

b)

AB=90m; AC=120m

c)

AB=90m; AC=150m

d)

AB=80m; AC=100m

58.

4,5 x 0,1 = ?

a)

0,45

b)

9

c)

45

d)

450

59.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34undefined 

b)

340undefined 

c)

3400undefined 

60.

34,5 : 100 =?

a)

345

b)

3450

c)

0,345

d)

3,45

61.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

1213\frac{12}{13}

b)

76\frac{7}{6}

c)

92\frac{9}{2}

d)

85\frac{8}{5}

62.

4,5 : 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

63.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076 kg

b)

0,706 kg

c)

0,76 kg

d)

7,6 kg

64.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46