wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán Cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 4hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Số 782,14 được đọc là:

a)

Bảy trăm tám hai phẩy mười bốn.

b)

Bảy tám hai phẩy một bốn.

c)

Bảy tám hai phẩy mười bốn.

d)

Bảy trăm tám mươi hai phẩy mười bốn.

2.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống: 0,35 =……….%

a)

0,35

b)

35

c)

3,5

d)

350

3.

Kết quả của phép tính: 87,4 - 24 = ?

a)

6,34

b)

63,4

c)

56,4

d)

8,50

4.

Kết quả của phép cộng 71,8 + 29,5 là:

a)

101,3

b)

91,3

c)

180,1

d)

80,13

5.

Nam cân nặng 38kg, Tuấn cân nặng 42kg. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu kg ?

a)

38kg

b)

39kg

c)

40kg

d)

41kg

6.

Hai số có tổng là 120, hiệu là 40. Số bé là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

7.

125m2 = …….. ha

a)

12,5

b)

1,25

c)

0,125

d)

0,0125

8.

1 lít bằng 1 đơn vị đo thể tích nào sau đây ?

a)

m3

b)

dm3

c)

cm3

d)

mm3

9.

4 km2 7 ha = ……..km2 . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

4,7

b)

4,07

c)

4, 007

d)

4,0007

10.

5 dam 8m = ……..dam . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

5,8

b)

5,08

c)

5, 008

d)

5,0008

11.

7 năm 9 tháng + 6 năm 3 tháng = ?

a)

14 năm

b)

13 năm 12 tháng

c)

13 năm

d)

14 năm 1 tháng

12.

14 giờ 18 phút - 6 giờ 42 phút =.......

a)

7 giờ 36 phút

b)

8 giờ 16 phút

c)

7 giờ 63 phút

d)

8 giờ 24 phút

13.

Số thập phân 3,12 bằng với phân số nào sau đây ?

a)

3,12/100

b)

12/100

c)

312/100

d)

312/1000

14.

Số thập phân 3,12 bằng với phân số nào sau đây ?

a)

3,12/4

b)

12/100

c)

312/100

d)

312/1000

15.

Số thập phân 0,05 bằng phân số nào sau đây?

a)

5

b)

5/10

c)

5/100

d)

5/1000

16.

Kết quả của phép cộng 71,8 + 29,5 là:

a)

101,3

b)

91,3

c)

180,1

d)

80,13

17.

Kết quả của phép nhân 3,24 × 45 là:

a)

1458

b)

145,8

c)

14,58

d)

1,458

18.

Hai số có tổng là 120, hiệu là 40. Số bé là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

19.

Tổng của hai số là 180, tỉ số của chúng là . Số lớn là:

a)

108

b)

140

c)

150

d)

110

20.

125m2 = …….. ha

a)

12,5

b)

1,25

c)

0,125

d)

0,0125

21.

0,75 phút = …..giây:

a)

45 giây

b)

50 giây

c)

65 giây

d)

40 giây

22.

5 dam 8m = ……..dam . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

5,8

b)

5,08

c)

5, 008

d)

5,0008

23.

1 giờ 30 phút = ……. giờ. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

1,30

b)

130

c)

0,5

d)

1,5

24.

14 giờ 18 phút - 6 giờ 42 phút =.......

a)

7 giờ 36 phút

b)

8 giờ 16 phút

c)

7 giờ 63 phút

d)

8 giờ 24 phút

25.

Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

26.

Số thập phân 3,12 bằng với phân số nào sau đây ?

a)

3,12/100

b)

12/10

c)

312/100

d)

312/1000

27.

Phân số 6/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

6,0

b)

0,06

c)

60,0

d)

0,6

28.

Kết quả của phép nhân 3,24 × 45 là:

(a)  

29.

Phân số 6/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

6,0

b)

0,06

c)

60,0

d)

0,6

30.

Kết quả của phép nhân 3,24 × 45 là:

a)

1458

b)

145,8

c)

14,58

d)

1,458

31.

Tổng của hai số là 180, tỉ số của chúng là 2/3. Số lớn là:

a)

108

b)

140

c)

150

d)

110

32.

Một lớp học có 24 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh nữ?

a)

25%

b)

75%

c)

65%

d)

72%

33.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau thì:

a)

Gấp (kém) nhau 100 lần.

b)

Hơn (kém) nhau 100 đơn vị.

c)

Gấp (kém) nhau 1000 lần.

d)

Hơn (kém) nhau 1000 đơn vị

34.

0,75 phút = …..giây:

a)

45 giây

b)

50 giây

c)

65 giây

d)

40 giây

35.

25 m3 6dm3 = ……..m3. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

25,6

b)

25,06

c)

25,006

d)

25,0006

36.

1 giờ 30 phút = ……. giờ. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

1,30

b)

130

c)

0,5

d)

1,5

37.

8 phút 45 giây + 6 phút 15 giây = ?

a)

14 phút

b)

15 phút

c)

14 phút 60 giây

d)

15 phút 60 giây

38.

Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

39.

Chữ số 7 trong số 12,937 có giá trị là:

a)

7

b)

7/10

c)

7/100

d)

7/1000

40.

Phân số 3/4 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

75

b)

7,5

c)

0,75

d)

0,075

41.

Câu 2: Phân số 3/4 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

75 %

b)

34 %

c)

43%

d)

30%

42.

Câu 3: Kết quả của phép cộng 71,8 + 29,5 là:

(a)  

43.

Câu 4: Kết quả của phép nhân 3/5 × 2/3 = ?

a)

9/15

b)

6/15

c)

5/8

d)

3/4

44.

Câu 5: Nam cân nặng 38kg, Tuấn cân nặng 42kg. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu kg ?

a)

38kg

b)

39kg

c)

40kg

d)

41kg

45.

Câu 6: Tổng của hai số là 180, tỉ số của chúng là . Số lớn là:

a)

108

b)

140

c)

150

d)

110

46.

Câu 7: Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau thì:

a)

Gấp (kém) nhau 100 lần.

b)

Hơn (kém) nhau 100 đơn vị.

c)

Gấp (kém) nhau 1000 lần.

d)

Hơn (kém) nhau 1000 đơn vị

47.

Câu 8: 0,75 phút = …..giây:

a)

45 giây

b)

50 giây

c)

65 giây

d)

40 giây

48.

Câu 9: 4 km2 7 ha = ……..km2 . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

4,7

b)

4,07

c)

4, 007

d)

4,0007

49.

Câu 10: 25 m3 6dm3 = ……..m3. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

25,6

b)

25,06

c)

25,006

d)

25,0006

50.

Câu 11: 7 năm 9 tháng + 6 năm 3 tháng = ?

a)

14 năm

b)

13 năm 12 tháng

c)

13 năm

d)

14 năm 1 tháng

51.

Câu 12: 8 phút 45 giây + 6 phút 15 giây = ?

a)

14 phút

b)

15 phút

c)

14 phút 60 giây

d)

15 phút 60 giây

52.

Phân số 3/4 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

75 %

b)

34 %

c)

43%

d)

30%

53.

Kết quả của phép cộng 71,8 + 29,5 là:

a)

101,3

b)

91,3

c)

180,1

d)

80,13

54.

Một lớp học có 24 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh nữ?

a)

25%

b)

75%

c)

65%

d)

72%

55.

1 lít bằng 1 đơn vị đo thể tích nào sau đây ?

a)

m3

b)

dm3

c)

cm3

d)

mm3

56.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau thì:

a)

Gấp (kém) nhau 100 lần.

b)

Hơn (kém) nhau 100 đơn vị.

c)

Gấp (kém) nhau 1000 lần.

d)

Hơn (kém) nhau 1000 đơn vị

57.

5 dam 8m = ……..dam . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

5,8

b)

5,08

c)

5, 008

d)

5,0008

58.

25 m3 6dm3 = ……..m3. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ trống là:

a)

25,6

b)

25,06

c)

25,006

d)

25,0006

59.

14 giờ 18 phút - 6 giờ 42 phút =.......

a)

7 giờ 36 phút

b)

8 giờ 16 phút

c)

7 giờ 63 phút

d)

8 giờ 24 phút

60.

8 phút 45 giây + 6 phút 15 giây = ?

a)

14 phút

b)

15 phút

c)

14 phút 60 giây

d)

15 phút 60 giây