wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T4. THỨ 6

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

3.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

4.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

5.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

6.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

7.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

8.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

9.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

10.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

11.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

12.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

13.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

14.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

15.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

16.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

17.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

18.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

19.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

20.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

21.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

22.

Số thập phân: Hai mươi phần trăm là?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

23.

Phân số thập phân 191000\frac{19}{1000}  đọc là?

a)

Mười chín phần trăm

b)

Mười chín phần nghìn

c)

Mười chín phần triệu

d)

Mười chín phần mười

24.

Phân số thập phân: Chín phần triệu là?

a)

910 000\frac{9}{10\ 000}  

b)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}  

c)

9100 000\frac{9}{100\ 000}  

d)

9100\frac{9}{100}  

25.

Phân số thập phân: Hai mươi hai phần chục là?

a)

22100\frac{22}{100}  

b)

221000\frac{22}{1000}  

c)

2210\frac{22}{10}  

d)

221 000 000\frac{22}{1\ 000\ 000}  

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

27.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

29.

Đâu là phân số thập phân có mẫu số 100 của 410\frac{4}{10}  

a)

4100\frac{4}{100}  

b)

40100\frac{40}{100}  

c)

25100\frac{25}{100}  

d)

41000\frac{4}{1000}  

30.

710 ... 910\frac{7}{10}\ ...\ \frac{9}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

31.

92100 ... 87100\frac{92}{100}\ ...\ \frac{87}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

32.

510 ... 18100\frac{5}{10}\ ...\ \frac{18}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

33.

HCN có chu vi là 128cm, chiều rộng là 24cm. Chiều dài là:

(a)  

34.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài

(a)  

35.

Hiện tại con 6 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi 5 năm nữa tuổi con kém tuổi mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

25 tuổi

b)

26 tuổi

c)

24 tuổi

d)

30 tuổi

36.

Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể). Vậy cần tất cả (a)   viên gạch.

37.

8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày . Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ?

(a)  

38.

Mua 9 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 27 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

(a)  

39.

Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu tiền?

(a)  

40.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

86\frac{8}{6}  

41.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

42.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

43.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

64\frac{6}{4}  

d)

32\frac{3}{2}  

44.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

45.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1215\frac{12}{15}  

47.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

48.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

49.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

50.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

51.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

52.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

53.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

54.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

55.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

56.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

57.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

58.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

59.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}