NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Toán 9
Total questions: 60
Worksheet time: 48mins
Đường thẳng y=0,5x-2 đi qua điểm có tọa độ:
(0;1)
(-2;0)
(4;2)
(2;-1)
Cho ba điểm M(5;-3); N(9;11); P(4;-1). Đồ thị của hàm số y=-2x +7 là đường thẳng:
MN
NP
PM
1 đường thẳng khác
Điểm M(-5;2m) thuộc đồ thị hàm số y=(m-3)x+4m-3 nếu:
m=-6
m=-4
m=12
m=4
hàm số y=(3m-2)x +5 nghịch biến khi :
m> 32
m ≥32
m< 32
m ≤32
Đường thẳng đi qua điểm (-6;-1) và song song với đường thẳng y=x thì cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ là:
-5
−3 31
−3 32
−3 61
Giao điểm của hai đường thẳng y=0,5x+1 và y=1,5x-5 là:
(2;2)
(3;2,5)
(4;3)
(6;4)
Nếu hai đồ thị của hàm số y=(m+1)x-4 và y=2mx +m-1 cắt nhau tại điểm (-5;-19) thì m bằng:
3
-2
2
1
Góc giữa trục hoành và đường thẳng
y=x +9 bằng:
300
450
1200
1500
Nếu đồ thị của hàm số y=(m-2)x-4 là đường thẳng đi qua điểm M(4:-9) và tạo với trục hoành 1 góc tù thì:
m=3
m=2
m=-1
m=-2
Nếu đồ thị của hàm số y=(m-1)x-2 là một đường thẳng đi qua điểm M(-5;4) và tạo với trục hoành một góc nhọn thì:
m=3
m=2
m=-1
m=-2
Đường thẳng đi qua điểm (-10;0) và song song với đường thẳng y= 52x+1 là đồ thị của hàm số:
y=32x−4
y= 52x+2
y=52x+6
y=52x+4
Phương trình bậc hai ax+bx+c=0 có nghiệm bằng 1 khi:
a-b+c =0
a+b-c=0
–a-b-c=0
b+c-a=0
(1;1)
(-1;-1)
(-2;-2)
(2;2)
hệ vô nghiệm
hệ có 1 nghiệm duy nhấ
hệ vô số nghiệm
34
3−4
3−2
32
m = 4
m = -4
m = 8
m = 4 hoặc m = -4
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A = 2−31
1
2+3
2−3
-1
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Rút gọn biểu thức
M = ab(a+b)2−(a−b)2
−4
4
2
-2
Rút gọn biểu thức
M = (10−2)3+5
22
4
35
2
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Cho a ≥0 , a =4 . Tính a+2a+a−42(a−2)
-1
1
2
-2
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Căn bậc hai số học của 25/49 là
25/49
5/7
-25/49
-5/7
Cho biểu thức M = √(7-4x). Tìm x để M có nghĩa:
x≥7/4
x>7/4
x<7/4
x≤7/4
Kết quả của tính √(16,9 . 250) là:
0,65
6,5
65
650
Tìm x để biểu thức M có nghĩa:
3≤x≤7 và x≠5
5<x≤7
5≤x<7
3≤x≤7
Sin30°=
1/2=0,5
2/2=1
2
3
Cos0°=
0
1
2
3
Tang60°=
Căn bậc 2 của 3
Căn bậc hai của 2
Căn bậc 2 của 4
Cân bậc 2 của5
Cotg45°=
1
2
3
4
Căn bậc 2 của 3695 bằng
60,786
60,886
60,986
60,586
Số chính phương là số
Có thể khai căn được
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 0
Không thể khai căn được
Số 9 là số chính phương
Đúng
Sai
Căn bậc 3 của 27 bằng
3
2
1
0
Cho hàm số y=2x-3 tìm x và y
X=3/2 ; y=-3
X=3/2 ; y=3
X=2/3 ; y=2
X=2/3 ; y=-2
Sin=
Đối chia huyền
Kề chia đối
Đối chia kề
Kề chia huyền
Số "Pi" dùng để tính đường tròn =
3,14
3,16
3,15
3,17
Hai đường tròn cắt nhau có số điểm chung là
2
1
3
4
Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là
OO'=R+r
OO'=R-r
OO'=R×r
OO'=R/r
Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn cắt nhau là
R-r < OO' < R×r
R+r < OO' < R+r
R-r < OO' < R-r
R-r < OO' < R+r
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?
(0;31)
(2 ; 1).
(2 ; -1)
(−21;0)
Nghiệm tổng quát của phương trình 2x+0y=32
(x=3, y∈R)
(x∈R; y=3)
(x=−3; y∈R)
(x∈R; y=−3)
Tìm phương trình bậc nhất hai ẩn .
xy – y = 2
2x + 3y = 1
x2 – 5y = 3
xy – x = 2
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; - 1) và B(1 ; 0)
y = 2x – 1
y = x + 1
y = 2x + 1
y = x – 1
-1
1
2
-2
Phương trình x+y=1 có một nghiệm là
(3 ; 4).
(4 ; 3).
(3 ; -2).
(-2 ; - 3).
Tập nghiệm của phương trình 3x−2y=−4 được biểu diễn bởi đường thẳng
y=−3x+2
y=3x+2
y=−23x−2
y=23x+2
Trùng nhau
Cắt nhau
Song song
Vuông góc
(x3)6
