wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÌM PHÂN số của một số

Total questions: 62

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

34 ca 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

2.

34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

3.

34\frac{3}{4}  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

4.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}    chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường

a)

1100\frac{1}{100}  m

b)

100 m

c)

200 m

d)

1200\frac{1}{200}  m

5.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

6.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

7.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

8.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

9.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

10.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

11.

54 : 9 = ?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

12.

19 \frac{1}{9}\  của 36m là :

a)

4m

b)

6m

c)

324m

d)

4

13.

Mẹ có 63 bông hoa, mẹ chia đều vào 9 lọ hoa. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?

a)

9 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

7 bông hoa

d)

8 bông hoa

14.

Có 36 học sinh chia đều vào 9 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

3 học sinh

b)

4 học sinh

c)

6 học sinh

d)

2 học sinh

15.

19 \frac{1}{9}\  của 90km là ....

a)

810km

b)

81km

c)

100hm

d)

1km

16.

Tìm x biết :

x : 9 = 5

a)

x = 35

b)

x = 40

c)

x = 45

d)

x = 55

17.

Năm nay mẹ 34 tuổi, con 7 tuổi. Hỏi 2 năm nữa tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?

a)

4

b)

9 tuổi

c)

14\frac{1}{4}  

d)

6

18.

Bạn Lan có 22 cái kẹo. Lan chia đều số kẹo đó cho 9 bạn, còn thừa Lan để lại cho mình. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

0 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

d)

13 cái kẹo

19.

72 : 9 = (a)  

20.

x : 9 = 34 + 20

x = ?

a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

21.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

22.

13 \frac{1}{3}\  của 12 m là

a)

6 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

5 m

23.

16 \frac{1}{6}\  của 18 giờ là:

a)

3 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

4 giờ

24.

14 \frac{1}{4}\  của 24 kg là:

a)

12 kg

b)

4 kg

c)

6 kg

d)

24 kg

25.

15\frac{1}{5}  của30 lít là:

a)

10 lít

b)

15 lít

c)

5 lít

d)

6 lít

26.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

27.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

28.

16\frac{1}{6}  của 42 lít dầu là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

29.

14 \frac{1}{4}\  của 1 ngày là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

4 ngày

d)

6 giờ

30.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

31.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

32.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

33.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

34.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

35.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

36.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

37.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

38.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

39.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

40.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

41.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

42.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

43.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

44.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

45.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

46.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

47.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

48.

Lớp 5A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 em, biết 16\frac{1}{6}   số học sinh nam thì bằng 14\frac{1}{4}   số học sinh nữ. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

18 học sinh nam, 12 học sinh nữ

b)

18 học sinh nữ, 12 học sinh nam

c)

18 học sinh nam, 24 học sinh nữ

d)

18 học sinh nữ, 24 học sinh nam

49.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

50.

Khi tính tỉ số có ghi kèm đơn vị không?

a)

Có 

b)

Không 

51.

Tỉ số của 2 và 5 là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

33  

52.

Tỉ số của 2cm và 5cm là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25 cm\frac{2}{5}\ cm  

d)

3 cm3\ cm  

53.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và số lê là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

32 qu\frac{3}{2}\ quả  

d)

6 qu6\ quả  

54.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

55.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

56.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và hiệu số quả là:

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

32 \frac{3}{2}\  

d)

23\frac{2}{3}  

57.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của con và cô Hà là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

58.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nữ.

a)

21

b)

14

c)

7

59.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

60.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

61.

Tuổi Mẹ và An  cộng lại là 36 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

62.

Chu vi hình chữ nhật là 120cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20cm và 100cm

b)

30cm và 80cm

c)

40cm và 60cm

d)

40cm và 20cm