wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè 2.7

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

2.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam. Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội. Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội trong hai cuộc chiến đấu giữ thành năm 1873 và 1822. Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

3.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

4.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

5.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

6.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

7.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

8.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

9.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

10.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

11.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

12.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

13.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

14.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

a)

Bên kia đường

b)

những chú công an

c)

người dân

d)

đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân

15.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

16.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

17.

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

18.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

19.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

20.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

21.

Những câu nào là câu kể Ai làm gì?

a)

Bác thợ rèn cao lớn, vai cuộn khúc, cánh tay ám đen khói lửa lò vì bụi búa sắt.

b)

Bác đang rèn một lưỡi cày.

c)

Bóng hai người thợ in dài trên nền nhà.

d)

Bác ngửa người ra sau lấy đà rồi giáng búa xuống.

22.

Cho câu sau: "Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình như những thiên thần thầm lặng."

Hãy xác định bộ phận chủ ngữ của câu.

a)

Để chống lại vi - rút Corona

b)

Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ

c)

đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình

d)

đội ngũ bác sĩ

23.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

24.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

26.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

27.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

28.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

29.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

30.

Bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái gì, con gì)?

b)

Thế nào?

c)

Là gì?

d)

Làm gì?

31.

Bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái gì, con gì)?

b)

Thế nào?

c)

Là gì?

d)

Làm gì?

32.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Nhà cửa thưa thớt dần."

a)

Nhà

b)

Nhà cửa

c)

Nhà cửa thưa thớt

d)

thưa thớt dần

33.

Chủ ngữ trong câu: "Những ngôi nhà sàn cũ kĩ, mộc mạc." là:

a)

Những ngôi nhà

b)

Những ngôi nhà sàn

c)

ngôi nhà sàn

d)

cũ kĩ, mộc mạc

34.

Chủ ngữ trong câu: "Chân trời đằng đông ửng hồng." là:

a)

Chân trời

b)

Chân trời đằng đông

c)

ửng hồng

35.

Chủ ngữ trong câu: "Sáng sớm, trên cánh đồng, không gian thật thoáng đãng, mát mẻ." là:

a)

Sáng sớm

b)

trên cánh đồng

c)

không gian

d)

không gian thật thoáng đãng

36.

Xác định vị ngữ trong câu sau: "Cảnh vật im lìm như còn chìm trong giấc ngủ."

a)

Cảnh vật

b)

Cảnh vật im lìm

c)

im lìm như còn chìm trong giấc ngủ

d)

như còn chìm trong giấc ngủ

37.

Vị ngữ trong câu: "Các cô gái Thái xinh tươi, kín đáo và e lệ." là:

a)

Thái xinh tươi, kín đáo và e lệ

b)

xinh tươi, kín đáo và e lệ

c)

kín đáo và e lệ

d)

các cô gái Thái

38.

Trong câu kể Ai thế nào?, chủ ngữ thường do những từ ngữ nào tạo thành?

a)

Danh từ (cụm danh từ)

b)

Động từ (cụm động từ)

c)

Tính từ (cụm tính từ)

39.

Trong câu kể Ai thế nào?, vị ngữ thường do những từ ngữ nào tạo thành?

a)

Danh từ (cụm danh từ)

b)

Động từ (cụm động từ)

c)

Tính từ (cụm tính từ)

d)

Tính từ (cụm tính từ), Động từ trạng thái (cụm động từ trạng thái)

40.

Tìm x:

x + 115 = 238

a)

x = 123

b)

x = 132

c)

x = 145

41.

Số bé nhất trong các số sau là:

385, 853, 583

a)

A. 385

b)

B. 853

c)

C. 583

42.

Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

124; 333; 262; 290; 754; 976

b)

976; 754; 333; 290; 262; 124

c)

124; 262; 290; 333; 754; 976

d)

124; 333; 290; 262; 754; 976

43.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

44.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

45.

8 + 9 + 5 = ?

a)

17

b)

22

c)

20

46.

Sắp xếp lại những phép tính sau theo thứ tự tăng dần:

a)

0 + 3

b)

1 + 3

c)

2 + 3

d)

4 + 3

e)

5 + 3

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

48.

Số lớn nhất có ba chữ số là

a)

999

b)

998

c)

1000

d)

100

49.

Số gồm 7 trăm, 6 chục và 2 đơn vị là

a)

726

b)

762

c)

267

d)

627

50.

2x7

a)

8

b)

9

c)

13

d)

14

51.

70=...+...

a)

70+7

b)

66+4

c)

64+6

d)

7+10

52.

22+4+13=...

a)

29

b)

50

c)

40

d)

39

e)

69

53.

Hoàng có 20 quả cam. Hoàng bán đi nửa số cam của mình, ăn 2 quả và mua gấp đôi chỗ cam còn thừa sau khi ăn. Hỏi Hoàng đang có bao nhiêu quả cam? Trả lời: ... quả cam

(a)  

54.

2x2=...

a)

4x1

b)

5

c)

1+3

d)

7+4-8

e)

6-2

55.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

56.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

57.

Bạn Nam cho 3 bạn, mỗi bạn 5 cái kẹo và còn thừa 2 cái. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

17 cái kẹo