wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lơp 2 ngày 4/9

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xem hình ảnh sau và trả lời câu hỏi:

Tháng 10 có bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

2.

Câu 2: Xem hình ảnh sau và trả lời câu hỏi:

Ngày 20 tháng 10 là thứ...................

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

3.

Câu 3: Xem hình ảnh sau và trả lời câu hỏi:

Tháng 10 có mấy ngày chủ nhật?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

4.

Câu 4: Xem hình ảnh và điền vào chỗ chấm:

Nếu thứ Sáu tuần này là ngày 21 tháng 10 thì thứ Sáu tuần trước là ngày...........tháng............

a)

ngày 7 tháng 10

b)

ngày 14 tháng 10

c)

ngày 28 tháng 10

d)

ngày 22 tháng 10

5.

Câu 5: Xem hình ảnh và điền vào chỗ chấm:

a)

8 giờ 0 phút

b)

8 giờ 15 phút

c)

8 giờ 13 phút

d)

8 giờ 30 phút

6.

Câu 6: Xem hình ảnh và cho biết bạn Nam đi học đúng giờ hay đi học muộn giờ?

a)

Đi học đúng giờ

b)

Đi học muộn giờ

7.

Câu 7: Ngày thứ hai là ngày 14 tháng 8. Hỏi ngày 24 tháng 8 là ngày thứ mấy?

a)

Thứ 4

b)

Thứ 5

c)

Thứ 6

d)

Thứ 7

8.

Câu 8: Mẹ đi làm về đến nhà vào lúc 18 giờ. Hỏi mẹ đi làm về lúc đó là buổi nào?

a)

Buổi Sáng

b)

Buổi Trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

9.

4 x 5 + 43 = (a)  

10.

5 x 9 + 55 = (a)  

11.

6 x 4 - 18 = (a)  

12.

27 : 3 + 15

(a)  

13.

45 + 16 : 2 =. (a)  

14.

10 : 2 + 38 = (a)  

15.

24 : 4 + 5 x 9 = (a)  

16.

28 : 4 + 56 = (a)  

17.

27 + 36 : 4 = (a)  

18.

25 : 5 + 77= (a)  

19.

Chọn câu trả lời đúng:


7 + 1 = ...........

a)

7

b)

8

c)

9

20.

Chọn câu trả lời đúng:

8 + 2 =

a)

9

b)

10

c)

11

21.

40 + 20 =.................

a)

60

b)

42

c)

24

22.

30 + 10 =

a)

13

b)

31

c)

40

23.

15 + 40 = .............

a)

55

b)

15

c)

54

24.

7 + 42 =....................

a)

74

b)

49

c)

76

25.

5 + ….. = 7

a)

9

b)

2

c)

1

26.

2 + ….. = 9

a)

6

b)

19

c)

7

27.

50 + ….. = 70

a)

30

b)

20

c)

10

28.

70 + ….. = 90

a)

20

b)

30

c)

40

29.

10 + ….. = 50

a)

30

b)

40

c)

60

30.

30 + ….. = 50

a)

20

b)

80

c)

40

31.

15 + ….. = 16

a)

1

b)

21

c)

3

32.

….. + 40 = 50

a)

90

b)

10

c)

20

33.

34 + ….. = 36

a)

3

b)

4

c)

2

34.

….. + 50 = 52

a)

3

b)

2

c)

20

35.

Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Cả hai bạn có … nhãn vở

a)

7

b)

9

c)

3

36.

2 x 9 =

(a)  

37.

5 x 4 =

(a)  

38.

20 : 5 =

(a)  

39.

20 : 2 =

(a)  

40.

5 x 6 =

(a)  

41.

14 : 2 =

(a)  

42.

45 : 5 =

(a)  

43.

16 : 2 =

(a)  

44.

2 x 7 =

(a)  

45.

5 x 9 =

(a)  

46.

35 : 5 =

(a)  

47.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

nô đùa

b)

cô giáo

c)

rực rỡ

d)

chim sâu

48.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

nô đùa

b)

tập thể dục

c)

rực rỡ

d)

chim sâu

49.

Ghép từ ngữ để tạo câu nêu đặc điểm:

Đôi mắt của bé

a)

lấp lánh trong đêm

b)

đã bạc

c)

rực rỡ sau cơn mưa

d)

to tròn, đen láy

50.

Ghép từ ngữ để tạo câu nêu đặc điểm:

Những vì sao

a)

lấp lánh trong đêm

b)

đã bạc

c)

rực rỡ sau cơn mưa

d)

to tròn, đen láy

51.

Ghép từ ngữ để tạo câu nêu đặc điểm:

Cầu vồng

a)

lấp lánh trong đêm

b)

đã bạc

c)

rực rỡ sau cơn mưa

d)

to tròn, đen láy

52.

Câu:

"Bác An là nông dân." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

53.

Câu:

"Bác đang gặt lúa." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

54.

Câu:

"Bác rất chăm chỉ và cẩn thận." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

55.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào chỗ chấm.

Em sẽ ăn bốn cái bánh ạ.....

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu phẩy (,)

56.

Từ chỉ sự vật là...

a)

từ chỉ người

b)

từ chỉ vật

c)

từ chỉ người và chỉ vật