wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÊ ONTAAPJ SỐ 4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức  213×9142\frac{1}{3}\times\frac{9}{14}  là: 

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1514\frac{15}{14}  

2.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

3.

Kết quả phép tính là:

a)

1141\frac{1}{4}  

b)

5145\frac{1}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

1161\frac{1}{6}  

4.

312×117= ?3\frac{1}{2}\times1\frac{1}{7}=\ ?  


a)

72\frac{7}{2}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

4

5.

223 : 1 342\frac{2}{3}\ :\ 1\ \frac{3}{4}  =

a)

3221\frac{32}{21}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

5612\frac{56}{12}  

d)

123\frac{12}{3}  

6.

32 : 0,1 =

a)

0,32

b)

3,2

c)

320

d)

32,0

7.

32 : 10 =

a)

3,2

b)

320

c)

0,32

d)

0,032

8.

168 : 0,1 =

a)

1,68

b)

16,8

c)

1680

d)

0,168

9.

168 : 10 =

a)

1680

b)

0,168

c)

16,8

d)

1,68

10.

934 : 0,01 =

a)

9,34

b)

93,4

c)

9340

d)

93400

11.

934 : 100 =

a)

93,4

b)

9,34

c)

9340

d)

93400

12.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

13.

Muốn chia số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

lên

b)

trái

c)

xuống

d)

phải

14.

 

Muốn nhân số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

xuống

b)

phải

c)

lên

d)

trái

15.

 

Muốn chia số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

phải

b)

xuống

c)

lên

d)

trái

16.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1002

B. 1001

C. 1000

D. 999

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được (a)   tấn gạo.

18.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

19.

Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là

a)

15000 cm

b)

15000 cm2

c)

7500 cm2

d)

13000 cm2

20.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

21.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

22.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

23.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

24.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

25.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

26.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

27.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

28.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

29.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

30.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

31.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

32.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

33.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
34.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

35.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

36.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

39.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

40.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

41.

Muốn tính ... hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo). Điền vào chỗ chấm.

(a)  

42.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, ta lấy diện tích xung quanh cộng với ... (cùng đơn vị đo). Điền vào chỗ chấm.

(a)  

43.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh là 2dm3cm là.... cm2

a)

21,16cm2

b)

2116cm2

c)

3174cm2

d)

31,74cm2

44.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 256dm2. Diện tích một mặt của hình lập phương đó là.....dm2

a)

64

b)

1024

c)

8

d)

16

45.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh 16cm2. Tổng độ dài các cạnh của hình lập phương đó là:

a)

16cm

b)

12cm

c)

24cm

d)

18cm

46.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36cm2. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là....cm2

a)

9cm2

b)

54cm2

c)

81cm2

d)

486cm2

47.

Một hình lập phương có chu vi một mặt bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9mm, chiều rộng 5mm. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương.

a)

168mm2

b)

112mm2

c)

294mm2

d)

196mm2

48.

Người ta sơn toàn bộ mặt trong và mặt ngoài của một thùng tôn có nắp dạng hình lập phương có cạnh 6,5dm. Tính tổng diện tích mặt trong và mặt ngoài cần sơn.

a)

507dm2

b)

169dm2

c)

253,5dm2

d)

338dm2

49.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

50.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 150m, Nam đi bộ đến trường hết 15 phút. Vận tốc đi của Nam là

a)

10m/giây

b)

10m/phút

c)

10km/giờ

d)

10km/phút

51.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

52.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ