Font size
WorksheetsÔn tập về số tự nhiên lớp 4
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám. Viết là:
24 3008
24 308
24 38
24 300
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:
160 2704
10060 274
160 274
16 274
Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?
300 000
300
3000
30 000
Số 8 004 090 gồm:
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
80 triệu, 40 nghìn, 9 chục
8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị
8 nghìn, 4 trăm, 9 chục
Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?
đơn vị
chục
trăm
nghìn
Chữ số 5 trong số 67 358 thuộc lớp nào?
lớp đơn vị
lớp nghìn
lớp chục
lớp trăm
Trong số 851 904 chữ số 8 thuộc lớp nào?
lớp đơn vị
lớp nghìn
lớp triệu
lớp tỉ
Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?
lớp đơn vị
lớp nghìn
lớp triệu
lớp tỉ
Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:
300
30
3000
30 000
Trong số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
0
3
2
1
Số bé nhất có một chữ số là số nào?
0
1
10
11
Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
11
12
10
9
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
110
101
111
100
Số lớn nhất có một chữ số là:
9
1
10
0
Số lớn nhất có hai chữ số là:
10
99
19
98
Số lớn nhất có ba chữ số là:
99
100
999
101
Số lẻ bé nhất có một chữ số là:
0
1
2
3
Số lẻ bé nhất có hai chữ số là số nào?
10
11
19
99
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là:
113
111
100
101
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:
994
996
998
1000
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
98
99
89
90
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là:
2
10
0
8
Có số tự nhiên lớn nhất không?
Có
Không
Trong các số: 605, 7362, 1207, 20 601 số nào chia hết cho 2?
605
7362
1207
20 601
Trong các số: 605, 7362, 1207, 20 601 số nào chia hết cho 5?
605
7362
1207
20 601
Trong các số: 605, 7362, 2640, 20 601 số nào chia hết cho 2 và chia hết cho 5?
605
7362
2640
20 601
Số 45159 được đọc là:
4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị
Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín
4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị
Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi
Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:
67963
679063
607963
6007963
6 x 9 = ?
48
54
69
36
4 x 7 = ?
21
24
28
32
8 x 7 = ?
42
63
49
56
Khi thực hiện phép chia ta thực hiện theo thứ tự:
từ trái sang phải
từ phải sang trái
thứ tự nào cũng được
Khi đặt tính và tính với phép cộng số tự nhiên, ta cần lưu ý gì?
Đặt tính thẳng hàng
Đặt tính thẳng hàng và cộng từ trái sang phải
Cộng từ phải sang trái
Đặt tính thẳng hàng và cộng từ phải sang trái
Số chia hết cho 5 là số:
Tất cả các số chẵn
Tất cả các số lẽ
Các số có tận cùng là 0 và 5
Tổng các chữ số chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 5
123 256; 153 799; 26 290; 26 807
Số nào trong các số trên chia hết cho 2?
123 256
153 799
26 290
26 807
Khi trừ hai số tự nhiên ta thực hiện theo thứ tự:
từ phải sang trái
từ trái sang phải
không cần theo thứ tự
320 : 40 = ?
80
8
70
7
720 : 8 = ?
9
8
90
70
27 : 3 = ?
6
7
8
9
Tính nhanh:
145 + 34 + 55
200
234
179
89
Phép cộng và phép nhân đều có tính chất:
giao hoán
kết hợp
giao hoán và kết hợp
869 x 10 = ?
8690
8960
8609
8609
48 x 11 =
418
528
428
408
Khi đặt tính và tính với phép nhân số tự nhiên (nhân với số có 2 chữ số) ta cần lưu ý
Các tích riêng đặt thẳng hàng
Đặt tính thẳng hàng
Tích riêng thứ 2 phải viết lùi ra trước 1 hàng so với tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ 2 viết lùi ra sau 1 hàng so với tích riêng thứ nhất
Viết số sau:
4 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị
4 524
45 204
45 024
45 240
Viết số sau:
2 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
26 275
206 275
260 275
262 075
Viết số 190 909 thành tổng:
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
190 909 = 100 000 + 9 000 + 900 + 9
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 90
190 909 = 10 000 + 9 000 + 900 + 9
Giá trị của chữ số 3 trong số 3 265 910 là:
3 000
30 000
300 000
3 000 000
Giá trị của chữ số 2 trong số 13 269 là:
2 000
200
2
20
Ba số tự nhiên liên tiếp là:
...........; 1000; 1001
900
1002
999
Ba số chẵn liên tiếp:
9998; ............; 10 002
10 000
9 999
10 001
Hãy viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
6543; 5634; 999; 5643
999; 5634; 5643; 6543
999; 5643; 5634; 6543
999; 6543; 5634; 5643
6543; 5643; 5634; 999
Số lớn nhất có hai chữ số:
10
90
99
100
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số:
999
990
998
900
