wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 : 9 tấn = …kg?

a)

400kg

b)

900kg

c)

800kg

d)

9000kg

2.

Câu 3 : 7000 kg  = …tạ ?

a)

   700kg 

b)

900kg

c)

70tạ

d)

700 tạ

3.

Câu 4 : 8000 g  = …kg ?  

a)

800kg

b)

8kg

c)

80tạ

d)

700 tạ

4.

Câu 5 : 4 hg5 g  = …g ?  

a)

4500g

b)

500g 

c)

405g

d)

400 g

5.

Câu 6 : 5dm2  = …..cm2?

        

a)

50cm2

b)

500cm2

c)

5000cm2

d)

505cm2

6.

Câu 7: 3m2  = …..cm2?

      

a)

30cm2

b)

300cm2

c)

30000cm2

d)

303cm2

7.

Câu 8  : 5dm2 3 cm2   = …..cm2?

        

a)

500cm2

b)

503cm2

c)

5003cm2

d)

305cm2

8.

Câu 9 : 4 phút = ….giây ?

  

a)

60 giây 

b)

520 giây

c)

200 giây

d)

240 giây

9.

Câu 10 : 6 thế kỉ = ….năm ?

a)

400 

b)

500 

c)

600

d)

700

10.

Câu 11 : 234 kg + 30kg  = …..kg ?

a)

260

b)

340

c)

200

d)

264

11.

Câu 12 : 60 tấn + 490 tấn = …tấn ?

       

a)

460

b)

840 

c)

550

d)

764

12.

Câu13 : 1300 năm = ….thế kỉ ?

a)

13  

b)

11

c)

12 

d)

10

13.

Câu 14 : 800năm = ….thế kỉ ?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

10

14.

Câu 15 : 2100 năm = ….thế kỉ ?

a)

20

b)

22

c)

21

d)

23

15.

Câu 1 : Con gà cân nặng khoảng  bao nhiêu ki –lô- gam?

a)

12

b)

10

c)

2

d)

23

16.

Câu 2 : Hộp bút của em cận nặng khoảng bao nhiêu gam?

a)

500

b)

5000

c)

8000

d)

4000

17.

Câu 3: Bạn My đi từ nhà đến trường hết 20 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây?

         

a)

1230giây

b)

130 giây

c)

1030 giây

d)

1003 giây

18.

Câu 4 : Bạn  Lan đi từ nhà đến trường hết 6 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

         

a)

390giây

b)

130 giây

c)

930 giây 

d)

603 giây.

19.

Câu 5 : Bạn  An  đi bộ từ nhà đến siêu thị  hết 1 giờ 15  phút . Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu phút  ?

         

a)

39phút

b)

30 phút

c)

75 phút

d)

63 phút

20.

Câu 6: Diện tích của phòng học khoảng bao nhiêu mét vuông ?

a)

40

b)

400

c)

600 

d)

700

21.

Câu 1:   706 hg  = …. yến ……….dag ?

a)

7 yến 6dag 

b)

70 yến 6dag

c)

7 yến 60dag

d)

70 yến 60 dag

22.

Câu 2:   908 dag  = …. kg ……….g ?

a)

9 kg 8 g 

b)

90 kg 8 g 

c)

90 kg  80g

d)

9 kg  80 g

23.

Câu 3 : 76090 cm2   = …..m2 ……cm2 ?

          

a)

7m2 6090cm2

b)

76m2 90cm2

c)

760m2  90cm2

d)

76 m2 5090cm2

24.

Câu 4 : 9060 cm2   = …..dm2 ……cm2 ?

             

a)

9dm2 90cm2

b)

900dm2 60cm2  

c)

9dm2 60cm2

d)

90dm2 90cm2

25.

Câu 5: 2015 năm = ….. thế kỉ …… năm ?

a)

20 thế kỉ 15 năm

b)

2 thế kỉ 5 năm

c)

20 thế kỉ 5 năm

d)

2 thế kỉ 10 năm.

26.

 Câu 6 : 647 giây = …. phút ….. giây?    

a)

6 phút 17 giây

b)

10 phút 47 giây

c)

7 phút 47 giây

d)

8 phút 7 giây

27.

Câu 1 : Góc vuông  lớn  hơn góc tù đúng hay sai ?

              

a)

Đúng 

b)

Sai

28.

Câu 2 : Góc nhọn bé hơn góc vuông ?

             

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 3 : Góc tù lớn  hơn góc vuông

             

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 4 : Góc bẹt  bằng mấy góc vuông ?

a)

1

b)

c)

3

d)

4

31.

Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

          

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

b)

Góc bẹt nhỏ hơn góc vuông.

c)

Góc tù lớn hơn góc vuông

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

32.

Câu 6 : Hai đường thẳng  vuông  góc tạo thành mấy góc vuông ?

                

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 8 : Dòng nào dưới đây thể hiện các góc được sắp xếp theo thứ tự lớn dần.

     

a)

Góc nhọn , góc tù, góc bẹt , góc vuông.

b)

Góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.

c)

Góc nhọn , góc vuông , góc tù ,góc bẹt.

d)

Góc  bẹt , góc tù,góc vuông , góc nhọn

34.

Câu 9:  Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau ?

               

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

Câu 14 :  Một hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo), diện tích S hình chữ nhật là

   

a)

S= a + b x 2  

b)

S= a x b

c)

S= (a + b) x 2

d)

S= a x 2 + b

36.

Câu 15 :  Công thức tính chu vi hình chữ nhật :

                 Với a là chiều dài, b là chiều rộng , P là chu vi : P = (a x  b ) x 2

                  

a)

Đúng  

b)

Sai

37.

Câu 14 :  Một hình vuông có cạnh là a thì diện tích là:

   

a)

S= a + 4

b)

S= a x 4 

c)

S=  a x 2

d)

S= a x a

38.

Câu 15 :  Công thức tính chu vi hình vuông là  :

a)

P=  a + 4

b)

P = a : 4 

c)

P = a x 4

d)

P = a x a

39.

Câu 1 : Hai đường thẳng  vuông góc  là hai đường thẳng?

a)

Không bao giờ cắt nhau. 

b)

Cắt nhau tại một điểm và tạo thành 4 góc vuông .

c)

Cắt nhau tại hai điểm.

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

40.

Câu 2 : Hai đường thẳng song songv  là hai đường thẳng?

          

a)

Không bao giờ cắt nhau. 

b)

Cắt nhau tại một điểm.

c)

Cắt nhau tại hai điểm.

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

41.

Câu 3 : Đường cao là ?

  

a)

Đoạn không vuông  góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện.

b)

Đoạn vuông góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện.

c)

Đoạn thẳng kẻ từ hai đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện

d)

Cạnh  vuông góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện   

42.

Câu 1: Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là:

          

a)

288cm

b)

288cm

c)

308cm

d)

308cm

43.

Câu 2: Hình chữ nhật có chiều dài là 123 cm, chiều rộng là 54 cm thì diện tích là:

   

 

a)

6642cm2

b)

5288cm

c)

7308cm

d)

6308cm

44.

Câu 3: Diện tích của phòng học hình vuông có cạnh là 25 m.

a)

625 m2

b)

400m

c)

600 m

d)

700m

45.

Câu 4: Diện tích của phòng học khoảng bao nhiêu mét vuông ?

    

a)

40

b)

400 

c)

600

d)

700

46.

Câu 1 : Nếu gấp chiều dài lên 2 lần và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích hình chữ nhật gấp lên mấy lần ?

           

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

47.

Câu 2 : Nếu gấp chiều dài lên 4 lần và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích hình chữ nhật gấp lên mấy lần ?

           

a)

1 lần 

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

48.

Câu 2 : Nếu gấp chiều dài lên 4 lần và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích hình chữ nhật gấp lên mấy lần ?

           

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

49.

Câu 1 : Trung bình cộng của các số 32, 39, 24, 25 là :

                 

a)

25

b)

30.

c)

24

d)

40

50.

Câu 2: Số trung bình cộng của 42; 54; 72 và 52 là  ?

             

a)

220

b)

55

c)

110

d)

44

51.

Câu 1: Lớp 4A có 23 học sinh, lớp 4B có 18 học sinh, lớp 4C có 31 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

      

a)

220

b)

24

c)

110

d)

44

52.

Câu 2: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi. Chị hơn em 6 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi?

   

a)

20 tuổi

b)

25 tuổi

c)

10 tuổi

d)

24tuổi

53.

Câu 3: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi. Chị hơn em 6 tuổi. Hỏi em  bao nhiêu tuổi?

         

a)

20 tuổi

b)

25 tuổi

c)

10 tuổi

d)

14tuổi

54.

Câu 1 : Trung bình cộng của hai số bằng 31 . Biết một trong hai số đó bằng 28. Vậy số kia là:

           

a)

59

b)

34

c)

3

d)

62

55.

Câu 2 :   Một thửa ruộng có chu vi đo được  92 m . Chiều dài hơn chiều rộng 12m .  Chiều dài , chiều rộng của thửa ruộng đó là :

         

a)

dài :30m , rộng :18m

b)

dài :52m , rộng :40m

c)

dài :29m , rộng :17m

d)

dài :46m , rộng :34m

56.

Câu 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 380 m, chiều dài hơn chiều rộng 62m. Người ta trồng  bắp trên thửa ruộng đó, cứ 4 m2 thì thu hoạch được 5 kg bắp . Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu bắp  ?

     

a)

51099

b)

10080 

c)

98765

d)

76543

57.

Câu 2 : Một lớp học có ít hơn 45 học sinh và nhiều hơn 29  học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp học đó.

         

 

a)

59 

b)

34 

c)

30

d)

62