Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán Cuối kì 2 số 1

Total questions: 52

Worksheet time: 9hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

2.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

3548\frac{35}{48}  

b)

3548 \frac{35}{48}\  cây

c)

4835\frac{48}{35}  

d)

4835\frac{48}{35}   cây

3.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

17 dm

c)

58 mm

4.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

5.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu kilomet, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000 000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

6.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

7.

Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

8.

Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

9.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

10.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

11.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

12.

Tỉ lệ bản đồ là 1:5000000 .độ dài thu nhỏ là 6mm .Hỏi độ dài thật là bao nhiêu?6

a)

30km

b)

30000000km

c)

30mm

13.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

9km

b)

90km

c)

900km

d)

9000km

14.

Thỏ và rùa chạy đua với nhau. Trong 20 phút, thỏ chạy được 3km. Còn rùa chạy được 2km 950m trong 13\frac{1}{3} giờ. Hỏi bạn nào chạy nhanh hơn?

a)

Thỏ

b)

Rùa

15.

Ba của Lan muốn mua loại gỗ hình bình hành có độ dài đáy 8dm, chiều cao 5dm để lót sàn cho phòng ngủ diện tích 20m2. Người bán hàng nói: “Ông muốn mua bao nhiêu miếng? Cháu chỉ còn 35 miếng gỗ loại này thôi”. Theo em, Ba của Lan sẽ mua loại gỗ này hay phải chọn loại khác để lát đủ sàn phòng ngủ?

4 lines
16.

4 giờ 25 phút = ​ (a)   phút

280 phút = ​ (b)   giờ ​ (c)   phút

Choose from the below words
265
4
40
425
42
280
440
20
65
17.

Sắp xếp các đơn vị sau theo thứ tự từ giảm dần

a)

58\frac{5}{8} tấn

b)

5 tạ 25kg

c)

51 yến

d)

400kg

e)

3 tạ 75kg

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Ghép các đơn vị đo bằng nhau

a)

3 tấn 85kg

1.

3085kg

b)

3 tạ 8kg

2.

308kg

c)

3 tạ 8 yến

3.

380kg

d)

3 tấn 85 yến

4.

3850kg

e)

3008kg

5.

3 tấn 8kg

19.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

20.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

21.

12\frac{1}{2}  tạ = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

22.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

23.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

24.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

25.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

26.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

27.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

28.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
29.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

30.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

32.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

33.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

34.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

35.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

36.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

37.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

39.

Hình nào có 45\frac{4}{5}  số ô vuông đã tô màu?  

a)
b)
c)
d)
40.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = ……..dm2 là

a)

987

b)

9807

c)

98007

d)

90807

41.

Phân số 53\frac{5}{3} bằng phân số nào dưới đây:

a)

2012\frac{20}{12}  

b)

2430\frac{24}{30}  

c)

1215\frac{12}{15}  

d)

718\frac{7}{18}  

42.

Kết quả biểu thức 13\frac{1}{3} +  14\frac{1}{4} x 23\frac{2}{3}  là :

43.

Tính giá trị của biểu thức: 2550 : 25 + 5306

(a)  

44.

Tính giá trị của biểu thức:

4214 - 5428 : 236

(a)  

45.

Tìm y:

y + 45 = 32\frac{4}{5}\ =\ \frac{3}{2}  

46.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng 75\frac{7}{5}   chiều rộng. Hình chữ nhật đó có diện tích bao nhiêu xăng ti mét vuông?

(a)  

47.

Trên hình vẽ sau:

Đoạn thẳng nào song song với AB?

(a)  

48.

Trên hình vẽ sau:

Đoạn thẳng nào vuông góc với ED?

(a)  

49.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

50.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136 cm2cm^2

b)

136 dm2dm^2

c)

1360 dm2dm^2

d)

1360 cm2cm^2

51.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000 m2m^2

b)

10 m2m^2

c)

100 dm2dm^2

d)

10 dm2dm^2

52.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2112cm^2 , độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm