wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 55

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

2.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

3.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

4.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

5.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

6.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

7.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

8.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

9.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

10.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

11.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

12.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

13.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

14.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

15.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A .Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

B. Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

17.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

19.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

20.

An viết: “Số bé = (tổng – hiệu) : 2”. An viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

22.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

23.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

24.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

25.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

26.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 4A có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 4 học sinh.

Vậy lớp 4A có

..............................học sinh nam, ...........................học sinh nữ.

(a)  

27.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

A. Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

28.

Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 68 tuổi. Biết rằng 5 năm nữa cháu kém ông 64 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

a)

Ông: 71 tuổi; cháu: 7 tuổi

b)

Ông: 65 tuổi; cháu: 3 tuổi

c)

Ông: 70 tuổi; cháu: 6 tuổi

d)

Ông: 66 tuổi; cháu: 2 tuổi

29.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 2 tấn 56kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 3 tạ.

Vậy thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ...............kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được ......................kg thóc.

(a)  

30.

Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

175 cm2

b)

225 cm2

c)

546 cm2

d)

1092 cm2

31.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

32.

Một chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng chiều dài 23cm. Diện tích chữ nhật đó là ......... cm 2

a)

1200

b)

2100

c)

48

d)

73

33.

Tìm hai số biết tổng của họ bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai number is ...... and .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

34.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

35.

Hai số có tổng là 50, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Tìm số lớn....

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

36.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

37.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

38.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng 23cm. Chiều dài là:

a)

123cm

b)

50cm

c)

51cm

d)

52cm

39.

Hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 70, biết rằng cách đây 5 năm cháu kém ông 50 tuổi. Tính số tuổi của cháu.

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

30 tuổi

40.

Mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 20m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật đó.

a)

7m

b)

3m

c)

16m

41.

Tổng 2 số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu của chúng là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số lớn.

a)

50

b)

40

c)

80

42.

Tuổi của bố Mai, mẹ Mai và tuổi của Mai cộng lại là 70 tuổi. Mẹ và Mai có tổng số tuổi là 35 tuổi. Bố hơn Mai 30 tuổi. Hỏi tuổi của mẹ Mai là bao nhiêu?

a)

25 tuổi

b)

30 tuổi

c)

35 tuổi

d)

40 tuổi

43.

An và Linh có 15 viên bi. An nhiều hơn Linh 5 viên bi. An có số viên bi là :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

44.

Một chữ nhật hình mảnh đất có chu vi 60m. Chiều rộng chiều dài 20m. chiều rộng của hình chữ nhật là?

a)

40m

b)

80m

c)

5m

d)

25m

45.

Tổng của hai số là 162, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

46.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

47.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con đều 46 tuổi. Như vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

48.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

49.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

50.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

51.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

52.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

53.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

54.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

55.

Một chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng chiều dài 23cm. Diện tích chữ nhật đó là ......... cm 2

a)

1200

b)

2100

c)

48

d)

73