wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 4 - TUẦN 25

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
2.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

3.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

4.

Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?

a)
b)
c)
5.

Trong hình bình hành ABCD, ta có:

a)

AB song song với DC

b)

AB vuông góc với DC

c)

AB cắt DC

d)

AB = AD

6.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành

b)

Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành

d)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành

7.

hình bình hành được biết có đặc điểm gì ?

a)

có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

c)

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

8.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
9.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

10.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

11.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành

b)

Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành

d)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành

12.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

13.

Trong hình bình hành ABCD, ta có:

a)

AB song song với DC

b)

AB vuông góc với DC

c)

AB cắt DC

d)

AB = AD

14.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

15.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
16.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
17.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

18.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

20.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

21.

mét vuông được ký hiệu là

a)

dm2

b)

m

c)

m2

d)

dm

22.

Mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 m

b)

1 cm

c)

1 dm

d)

1 mm

23.

1m2=...dm21m^2=...dm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

100

b)

10 000

c)

1

d)

10

24.

400dm2=...m2400dm^2=...m^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

40

b)

40 000

c)

4

d)

4000

25.

100dm2=...m2100dm^2=...m^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

26.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm.

1m2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

10 000

d)

1 000

27.

2 110 m2=... dm22\ 110\ m^2=...\ dm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

211 000

b)

211 00

c)

211

d)

2110

28.

15 m2=... cm215\ m^2=...\ cm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

150

b)

150 000

c)

1 500

d)

15 000

29.

10 dm2 2 cm2=... cm210\ dm^2\ 2\ cm^2=...\ cm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

102

b)

1200

c)

10002

d)

1002

30.

10 000cm2=...m210\ 000cm^2=...m^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

31.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là?

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

32.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

33.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

34.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

35.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

36.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

37.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

39.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

40.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

41.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

42.

4 dm2 5cm2 = ........ cm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

43.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

44.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

45.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

46.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là?

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

47.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

48.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

49.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

50.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

51.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

52.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

54.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

55.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

56.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

57.

4 dm2 5cm2 = ........ cm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

58.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

59.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

60.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm