NEW
Font size
WorksheetsToán
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 28mins
Câu 1: Số : Mười bốn triệu mười bốn nghìn bốn trăm viết là:
14 144000
14 140 400
14 014 400
14 014 040
Câu 2 : Số gồm sáu mươi triệu , sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là:
606 060
60 060 060
60 006 060
6 060 060
Câu 3: Số 90 090 090 đọc là:
Chín mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi.
Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm chín mươi.
Chín chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.
Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục
Câu 4: Số 70 060 080 đọc là:
Bảy mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi
Bảy chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.
Bảy mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm tám mươi
Bảy mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục
Câu 5 : Số gồm bốn mươi triệu , bốn mươi nghìn và bốn mươi viết là:
404 040
40 040 040
40 004 040
4 040 040
Câu 6: Số : Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm viết là:
12 122 000
12 120 200
12 012 200
12 012 020
Câu 7 : Số gồm năm mươi triệu , năm mươi nghìn và năm mươi viết là:
505 050
50 050 050
50 005 050
5 050 050
Câu 8 : Trong các số sau : 83161 ; 813613 ; 836891 ; 863156 số lớn nhất là.
831612
813613
836891
863156
Câu 9 : Số bé nhất trong các số: 234 789; 243 789; 234 879; 289 743 là:
234 789
243 789
234 879
289 743
Câu 10: Câu nào sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn?
234 789; 243 789; 234 879; 289 743
234 789; 234 879 ; 243 789; 289 743
234 879; 234 789; 243 789; 289 743
289 743 ; 234 789; 243 789; 234 879
Câu 11: Câu nào sắp xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé ?
289 743 ; 234 789; 243 789; 234 879
234 789; 243 789; 234 879; 289 743
234 789 ; 234 879; 289 743 ; 243 789
289 743 243 789; 234 879; 234 789
Câu 12 : Phép chia 720 : 80 có kết quả là:
80
800
60
9
Câu 13 : Viết theo quy tắc “ Một số chia cho một tích” của biểu thức 28 : ( 7 x 2 ) là:
28 : 7 x 2
28 : 7 : 2
(28 : 2) x 7
( 28 : 7 ) x 2
Câu 14:Viết theo quy tắc “ Một số nhân với một tổng” của biểu thức 27 x ( 16 + 34 ) là:
27 + 16 x 27 + 34
27 x 16 + 27 x 34
27 x 16 x 27 x 34
Câu 15 :Viết theo quy tắc “ Một tích chia cho một số” của biểu thức ( 8 x 23 ) : 4 là:
( 8 : 4 ) x 23
8 x ( 23 : 4 )
( 8 x 4 ) x 23
8 x 4 : 23
Câu 16: Viết theo quy tắc “ Nhân một số với một hiệu” của biểu thức 49 x ( 7 - 3 ) là:
49 x 7 x 49 x 3
49 x 7 – 49 x 3
49 x 7 + 49 x 3
Câu 17: Trong số 7 325 813 : chữ số 8 ở hàng nào lớp nào ?
Thuộc hàng trăm lớp đơn vị
Thuộc nghìn lớp nghìn
Thuộc hàng triệu lớp triệu
Thuộc hàng trăm lớp nghìn
Câu 18 : Trong số 43 425 810 : chữ số 3 ở hàng nào lớp nào ?
Thuộc hàng trăm lớp đơn vị .
Thuộc nghìn lớp nghìn
Thuộc hàng triệu lớp triệu
Thuộc hàng trăm lớp nghìn
Câu 19 : Trong số 3 345 815: chữ số 4 ở hàng nào lớp nào ?
Thuộc hàng trăm lớp đơn vị .
Thuộc hàng chục nghìn lớp nghìn
Thuộc hàng triệu lớp triệu
Thuộc hàng trăm lớp nghìn
Câu 20: Giá trị chữ số 5 trong số 675 842 là:
5
500
5000
50 000
Câu 21: Giá trị chữ số 3 trong số 530 071 là:
300
3000
30 071
30 000
Câu 22: Kết quả của phép tính : 134 650 + 248 769 = … ?
458776
548798
383 419
765 432
Câu 23: Kết quả của phép tính : 830 657 - 387 649 = … ?
.443 008
448798
383 417
565 435
Câu24 : Kết quả của phép tính : 234 6 x 36 = … ?
64587
48798
38 541
84456
Câu 25 : Kết quả của phép tính :106141 : 413 = … ?
877
257
341
432
Câu 26: Kết quả của phép tính :40000 + 80000 = … ?
120 000
130000
18 0000
160000
Câu 27: Kết quả của phép tính : 900000 – 700 000 = … ?
50000
200000
300000
400000
Câu 28 : Kết quả của 96 x 11 là:
956
1056
4596
1506
Câu 29 : Kết quả của 2560 x 100 là:
2560
25600
45960
256000
Câu 30 : Kết quả của 6798 x 10 là:
9560
10560
67980
679800
Câu 31 : Kết quả của 76890000 : 1000 là:
7689
6056
4596
76890
Câu 1 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất giao hoán của phép cộng ”
( a + b) = b + c
a + b = b + a
a + b = a+ c
Câu 2 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất kết hợp của phép cộng ”
( a + b) + c = a + ( b + c)
a + b + c = b + a
a + b = a+ c + b
Câu 3 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất giao hoán của phép nhân ”
( a + b) = b + c
a + b = b + a
a x b = b x a
Câu 4 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất kết hợp của phép nhân ”
( a x b) x c = a x ( b x c)
a x b + c = b x a x c
a x b = a x c x b
Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2,3 và 5?
1300
1425
5130
4206
Câu 5: Trong các số: 29 214 ; 35 305 ; 53 410 ; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
29 214
35 305
53 410
60 958
Câu 8. Giá trị của biểu thức 35 x 12+ 65 x 12 là :
5820.
1002.
1020
1200
Câu 9 : x – 14373 = 38094 . Giá trị của x là :
52367
52477
53467
52467
Câu 10: Cách tính thuận tiện nhất của 5374 + 3582 + 2626 + 3418
5374 + 2626 + 3582 + 3418
(5374 + 3582 ) + (2626 + 3418 )
(5374 + 2626 ) + ( 3582 + 3418 )
(3418 + 5374 ) + ( 3582 + 2626 )
Câu 1 : Một nhà máy sản xuất 4 ngày được 516 chiếc máy tính . Hỏi trong 6 ngày nhà máy sản xuất được bao nhiều chiếc máy tính ?
765
432
774
690
Câu 2 : Lớp 4A trồng được 36 cây , lớp 4B trồng được 38 cây , lớp 4C trồng được 40 cây. Trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
37
32
40
38
Câu 3 : Tổng của hai số là 96 . Hiệu của hai số là 12 . Số lớn là :
54
46
50
65
Câu 4 : Tổng của hai số là 96 . Hiệu của hai số là 12 . Số bé là :
54
46
42
65
Câu 1:X : 28 = 467 ( dư 20 ) X = …. ?
13 076
13 096
525
không có giá trị nào
Câu 2 : 30 x X + 3 = 123 : Giá trị của X là :
4
3
2
1
Câu 3 : Giá trị của biểu thức : 543 x 2 + 543 x 5 + 543 x 3 là :
5640
5430
450
4560
Câu 4: Giá trị của biểu thức : 89 x 11 – 89 là :
98
90
890
459
Câu 5 : Tìm số thích hợp để điền vào ô trống sao cho : 24 .... chia hết cho cả 3 và 5
1
2
3
0
Câu1 : Hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần ?
100 lần
10 lần
5 lần
20 lần
Câu 2 : Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần ?
100 lần
10 lần
5 lần
20 lần
Câu 3: Câu nào sau đây là đúng:
10dag = 1 hg
10dag = 100hg
10dag = 1000 g
10dag = 10 hg
Câu 4 : 1m2 = ….dm2 ?
1000
100
200
300
Câu 5 : 1dm2 = ….cm2?
1000
1000
100
200
Câu 6 : 100000 cm2 = …..m2 ?
1000
1000
100
10
Câu 7 : 7m2 = …….cm2 ?
70000
7000
700
70
Câu 8: 1 giờ = …phút ?
60 phút
30 phút
25 phút
10 phút
Câu 9: 1 phút = …giây ?
50 giây
30 giây
60 giây
10 giây
Câu 10 : 1 thế kỉ = …năm ?
50 năm
20 năm
100 năm
200 năm
Câu 1 : 4 tạ = ….kg?
400kg
200kg
300kg
100kg
