wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTDN1

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp, kinh doanh là:

a)

Hoạt động sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm

b)

Hoạt động cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục tiêu sinh lớn

c)

Một quá trình đầu tư nhằm mục tiêu sinh lời

d)

Kinh doanh là việc thực hiên liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

2.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 2005 thì

a)

DN là 1 tổ chức kinh tế

b)

DN là 1 tổ chức chính trị

c)

DN là 1 tổ chức xã hội

d)

DN là 1 tổ chức chính trị xã hội

3.

Từ góc độ tải sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Phân phối của cải vật chất

c)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất

d)

Cả 3 ý trên

4.

DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

a)

Do Nhà nước

b)

Do đoàn thể

c)

Do tư nhân

d)

Do Nhà nước, đoàn thể hoặc từ nhân

5.

Doanh Nghiệp là:

a)

Tế bào của xã hội

b)

Tế bào của chính trị

c)

Tế bào của kinh tế

d)

Cả 3 ý trên

6.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là

a)

Thực hiện các hoạt động sản xuất - kinh doanh hoặc hoạt động công ich

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện các hoạt động công ích

d)

Thực hiện các hoạt động mua bản hàng hoá sản phẩm

7.

Mục tiêu của DN bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi

a)

Bảo đảm hoạt động trong Dn diễn ra liên tục trôi cháy

b)

Bảo đảm tỉnh bền vững và phát triển của DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cả 3 ý

8.

Đâu không phải là mục tiêu của doanh nghiệp

a)

Phân công lao động

b)

Hệ thống thứ bậc quyền lực

c)

Chỉ đem lại ì lợi ích cho nhân viên

d)

Có mục tiêu hay mục đích chung

9.

Căn cứ theo ngành kinh doanh, doanh nghiệp bao gồm

a)

Các doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa hữu hình và vô hình

b)

Các doanh nghiệp kinh doanh công nghiệp, nông nghiệp, thương mại và dịch vụ

c)

Các doanh nghiệp hoạt động công ích hoặc tìm kiếm lợi nhuận

d)

Các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài

10.

Căn cứ theo mục tiêu hoạt động, doanh nghiệp bao gồm

a)

Doanh nghiệp hoạt động công ích và vì lợi nhuận

b)

Doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp địa phương và doanh nghiệp trung ương

11.

Căn cứ theo quy mô, doanh nghiệp gồm các loại hình

a)

Doanh nghiệp hoạt động công ích và vì lợn nhuân

b)

Doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp địa phương và doanh nghiệp trung ương

12.

Luật doanh nghiệp 2005 quy định doanh nghiệp bao gồm các loại hình

a)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNH, công ty cổ phần và nhóm công ty

b)

Công ty và nhóm công ty

c)

Doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp p có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp nhà nước

13.

Cân cử vào hình thức sở hữu, doanh nghiệp bao gồm các loại hình:

a)

Doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp 1 chủ sở hữu và doanh nghiệp nhiều chủ sở hữu

c)

Doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ

d)

Công ty TNHH 1 thành viên và công ty TNHH 2 thành viên trở lên

14.

Căn cứ vào cấp ra quyết định thành lập và ranh giới địa lý, doanh nghiệp bao gồm

a)

Doanh nghiệp hoạt động công ích và vì lợi nhuận

b)

Doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp địa phương, trung ương và doanh nghiệp đa quốc gia

15.

Căn cứ vào tính chất liên kết (cơ cấu tổ chức) doanh nghiệp bao gồm

a)

Doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ

b)

Doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp ngoài nhà nước

c)

Doanh nghiệp độc lập và Tổng công ty

d)

Doanh nghiệp độc lập, Tổng công ty, Công ty mẹ - con và tập đoàn kinh

16.

Trong các loại hình DN sau, DN nào có 1 chủ sở hữu?

a)

DN tư nhân

b)

DN nhà nước và DN tư nhân

c)

DN liên doanh

d)

DN nhà nước

17.

Luật DN nhà nước mới nhất được thông qua vào năm:

a)

Năm 1995

b)

Năm 1999

c)

Năm 2005

d)

Năm 2009

18.

Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

a)

Nền công nghiệp hậu tư bản

b)

Nền công nghiệp tiền từ bản

c)

Nền công nghiệp xã hội c

d)

Cả 3 ý

19.

Trong các khái niệm về DN Nhà Nước sau, khái niệm nào đúng?

a)

DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý

b)

DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân, có các quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

DN Nhà Nước có tên gọi có con đầu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN

d)

Cả 3 ý

20.

Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

4 thành phần

b)

5 thành phần

c)

6 thành phần

d)

7 thành phần

21.

Nguồn vốn của doanh nghiệp:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn tại tro

c)

Vốn bổ sung

d)

Tất cả đều đúng

22.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau, doanh nghiệp nào được quyền phát hành chứng khoán

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

23.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp tư nhân do một hộ gia đình làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của gia đình về hoạt động của doanh ngh

24.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân hoặc tổ chức làm chủ

b)

Doanh nghiệp tư nhân có trách nhiệm vô hạn

c)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền phát hành chứng khoán

d)

1 cá nhân có thể thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân

25.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân hoặc tổ chức làm chủ

b)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân có trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền phát hành chứng khoan

d)

1 cá nhân chỉ có thể thành lập 1 doanh nghiệp

26.

Chọn câu trả lời sai

a)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm băng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền phát hành chứng khoán

d)

1 Cá nhân chỉ có thể thành lập 1 doanh nghiệp

27.

Chọn câu trả lời sai

a)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ

b)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn của mình

c)

Doanh nghiệp tư nhân không được quyền phát hành chứng khoán

d)

1 cá nhân chỉ có thể thành lập 1 doanh nghiệp

28.

Chọn câu trả lời sai

a)

Doanh nghiệp tư nhân có 1 chủ sở hữu

b)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn.

c)

Doanh nghiệp tư nhân không được quyền phát

29.

Chọn câu trả lời sai

a)

Doanh nghiệp tư nhân có 1 chủ sở hữu

b)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn.

c)

Doanh nghiệp tư nhân không được quyền phát hành chíng khoản

d)

1 cá nhân có thể thành lập nhiều doanh nghiệp

30.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên là doanh nghiệp có số thành viên góp vốn không quá 50, các thành viên công ty chịu trách nhiệm về các khoản nơ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp

b)

Công ty TNHH do nhiều cá nhân sở hữu và trách nhiệm vô hạn

c)

Công ty TNHH có từ 2 đến 50 thành viên, được quyền phát hành cổ phiếu

d)

Công ty TNHH có thành viên là tổ chức hoặc cá nhân, số lượng thanh viên không giới hạn

31.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty TNHH 1 thành viên có chỉ có 1 chủ sở hữu, còn công ty TNHH nhiều thành viên có số thành viên là từ 2 đến 50 chủ sở hữu, trách nhiệm vô hạn

b)

Công ty TNHH không giới hạn số thành viên nhưng giới hạn trách nhiệm

c)

Công ty TNHH có thành viên là tổ chức hoặc cá nhân, không được quyền phát hành cổ phiếu

d)

Công ty TNHH giới hạn số thành viên nhưng không giới hạn trách nhiệm

32.

Chọn câu trả lời sai

a)

Công ty TNHH là đoanh nghiệp có số thành viên góp vốn không quá 50

b)

Các thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã

c)

Công ty TNHH nhiều thành viên có từ 2 đến 50 thành viên, không được quyền phát hành cổ phiếu

d)

Công ty TNHH có thành viên là tổ chức hoặc cá nhân, số lượng thành viên không giới hạn

33.

Chọn câu trả lời sai

a)

Công ty TNHH là doanh nghiệp có số thành viên góp vốn không quá 50.

b)

Các thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm hoàn toàn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

c)

Công ty TNHH nhiều thành viên có từ 2 đến 50 thành viên, không được quyền phát hành cổ phiếu

d)

Công ty TNHH có thành viên là tổ chức hoặc cá nhân. Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

34.

Chọn câu trả lời sai

a)

Công ty TNHH là doanh nghiệp không giới hạn số thành viên, có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấu chứng nhận đăng kí kinh doanh

b)

Các thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong pham vi số vốn đã góp

c)

Công ty TNHH nhiều thành viên có từ 2 đến 50 thành viên, không được quyển phát hành cổ phiếu

d)

Công ty TNHH có thành viên là tổ chức hoặc cá nhân, có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

35.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Công ty hợp danh có thể có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong phạm vì phần vốn góp vào công ty

c)

Công ty hợp danh không giới hạn số thành viên tối đa

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

36.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Công ty hợp danh có thể có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong pham vì phần vốn góp vào công ty

c)

Công ty hợp danh không được quyền phát hành chứng khoản

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

37.

Chọn câu trả lời đúng A. Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty B. Công ty hợp danh có thể có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong pham vì phần vốn góp vào công ty C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

a)

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Công ty hợp danh có thể có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong pham vì phần vốn góp vào công ty

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

Chọn câu trả lời đúng A. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải là cá nhân có trình độ chuyên môn và uy tín nghề nghiệp, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty B. Thành viên góp vốn có thể là cá nhân hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm trong pham vi phản vốn góp vào Cty. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

a)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải là cá nhân có trình độ chuyên môn và uy tín nghề nghiệp, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Thành viên góp vốn có thể là cá nhân hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm trong pham vi phản vốn góp vào Cty.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

39.

Chọn câu trả lời đúng A. Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp chỉ có hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty B. Công ty hợp danh được quyền phát hành chứng khoản C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

a)

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp chỉ có hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Công ty hợp danh được quyền phát hành chứng khoản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Chọn câu trả lời sai

a)

Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thanh viên là cá nhân chịu trách nhiệm bảng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Công ty hợp danh có thẻ có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong pham vi phần vốn góp vào công ty

c)

Công ty hợp danh được quyền phát hành chứng khoán

41.

Công ty hợp danh có thẻ có thêm các thành viên góp vốn, chịu trách nhiệm trong pham vi phần vốn góp vào công ty

4 lines
42.

Chọn câu trả lời đùng

a)

Công ty có phần là doanh nghiệp mà trong đó văn điều lệ được chia thành những phần b���ng nhau gọi là cô phân

b)

Công ty cổ phần được phát hành chứng khoán, có tư cách pháp nhân

c)

Các cổ đông là các tổ chức cá nhân tối thiểu là 3 không giới hạn tối đa chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp

d)

Tất cả các câu trên đều đùng

43.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty cổ phần có duy nhất 1 chủ sở hữu

b)

Công ty cổ phần có số có đông tối đa là 50

c)

Hồi đồng quản trị có quyền quyết định mọi hoạt động của công ty

d)

Cổ đông có quyền quyết định mọi hoạt động của công ty

44.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty cổ phần có duy nhất 1 chủ sở hữu

b)

Công ty cổ phần không giới hạn số cổ đông

c)

Hội đồng quản trị không có quyền quyết định mọi hoạt động của công ty mà phải lấy biểu quyết từ các có đông

d)

Cô đồng có quyền quyết định mới hoạt động của công ty

45.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Công ty cổ phần có nhiều chủ sở hữu

b)

Công ty có phân có số có đóng tối đa là 50

c)

Hội đồng quản trị không có quyền quyết định mọi hoạt động của công ty mà phải lấy biểu quyết từ các cổ đông

d)

Cổ đông có quyền quyết định mọi hoạt động của công ty

46.

Người ta phân chia Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp tư nhân. Công ty TNHH, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Mục tiêu hoạt động

c)

Tính chất liên kết

d)

Hình thức sở hữu

47.

Người ta phân chia Doanh nghiệp hoạt động công ích. Doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh vì lợi nhuận là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Hình thức sở hữu

c)

Quy mô

d)

Mục tiêu hoạt động

48.

Những người nào sau đây chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty (chịu trách nhiệm vô hạn)?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

d)

Cổ đông trọng công ty cổ phần

49.

Những người nào sau đây chịu trách nhiệm hàng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty (chịu trách nhiệm vô hạn)

a)

Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh

b)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

d)

Cổ đông trong công ty cổ phần

50.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân, khi nó đáp ứng điều kiện

a)

- Được thành lập hợp pháp; - Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, - Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản độc lập đó, - Nhân danh mình tham gia vào quan hệ pháp luật một cách độc lập.

b)

- Được thành lập hợp pháp: - Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, - Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản độc lập đó, - Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ. - Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản độc lập đó, - Nhân danh mình tham gia vào quan hệ

51.

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân vì nó không đáp ứng được điều kiên nào?

a)

Được thành lập hợp pháp

b)

Có cơ cấu tổ chức chặc chẽ.

c)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản độc lập đó

d)

Nhân danh mình tham gia vào quan hệ pháp luật một cách độc lập.

52.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại doanh nghiệp nào được phép phát hành cổ phiếu?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Công ty TNHH có hai thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

53.

Số thành viên trong Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

a)

Không hạn chế tối đa

b)

Không vượt quá 50

c)

Không vượt quá 40

d)

Không vượt quá 15

54.

Số lương cổ đông trong công ty cổ phần

a)

Tối thiểu là 3

b)

Không quy định tối thiểu

c)

Tối thiểu là 2

d)

Tối thiểu là 5

55.

Vốn điều lệ của Công ty cổ phần được chia thành nhiều phân bằng như mỗi phần được gọi là

a)

Cổ đông

b)

Cổ phần

c)

Cô rực

d)

Cổ phiếu

56.

Người sở hữu cổ phần trong công ty cổ phần gọi là

a)

Cổ đông

b)

Cô phần

c)

Cổ tức

d)

Cổ phiếu

57.

Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút toán ghi số xác nhân quyền sở hữu một hoặc một số có phản của công ty gọi là

a)

Cổ đông

b)

Cô phần

c)

Cổ tức

d)

Cổ phiếu

58.

Hoạt đóng kinh doanh không phải bao giờ cũng diễn ra bình thường đừng như dự kiến, nó phụ thuộc các diễn biến của thị trường luôn thay đổi cùng với các yêu tớ chính trị, xã hội phức tạp, nên đòi hỏi tính năng động cao trong quản trị. Vì thế yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp phải

a)

Đảm bảo tính tối ưu

b)

Có tính ổn định tương đối

c)

Quán triệt nguyên tắc mềm dẻo, linh hoạt

d)

Có tính kinh tế

59.

Kiêu tổ chức bộ máy quản trị doanh nghiệp mà một cấp thêm hành chỉ nhân mênh lênh từ một cấp trên trực tiếp là kiêu tổ chức theo

a)

Cơ cấu quản lý theo trực tuyến

b)

Cơ cấu quản lý chức năng

c)

Cơ cấu quản lý theo ma trận

d)

Cơ cấu tổ chức quản trị phi hình thể

60.

Ngườn mua trái phiếu trong công ty có phần có được hoàn vốn trở lại không?

a)

Không

b)

Được rút vốn bất kỳ lúc nào

c)

Được rút vốn khi đến hạn

d)

Được rút vốn sau người mua cổ phiếu

61.

Người mua trái phiếu trong công ty cổ phần là:

a)

Người mua một phần công ty

b)

Chủ sở hữu một phần công ty

c)

Chủ nợ của công ty

d)

Câu A và B

62.

Thủ trưởng cấp cao nhất trong doanh nghiệp là ai?

a)

Giám đốc

b)

Quân độc

c)

Dốc công

d)

Tổ trưởng

63.

Thu trương cấp cao nhất trong phân xưởng là ai?

a)

Tổ trưởng

b)

Trường phòng (ban) chức năng

c)

Đốc công

d)

Quản đốc

64.

Thủ trưởng cấp cao nhất trong ca làm việc là ai?

a)

Đốc công

b)

Giám đốc

c)

Tổ trưởng

d)

Quản đốc

65.

Thủ trưởng cấp cao nhất trong tổ là ai?

a)

Trường phòng (ban) chức năng

b)

Tổ trưởng rương

c)

Quản đốc

d)

Giám đốc

66.

Thủ trưởng cấp cao nhất trong phòng (ban) là ai?

a)

Trưởng phòng (ban) chức năng

b)

Giám đốc

c)

Quản đốc

d)

Tổ trưởng