wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo - Đề 1 - Toán - BT đơn vị đo

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Bảo đã sẵn sàng chưa?

Đây là bài tập về các đơn vị đo khối lượng, độ dài, diện tích, thời gian nhé

a)

Sẵn sàng

b)

Chưa sẵn sàng

2.

xăng-ti-mét viết tắt là gì?

a)

cm

b)

cam

c)

xm

3.

dam là viết tắt của:

a)

Đề-xi-mét

b)

Héc-tô-mét

c)

Đề-ca-mét

4.

Điền vào chỗ chấm:

1hm = (a)   dam

5.

Điền vào chỗ chấm:

8dam = (a)   m

6.

Điền vào chỗ chấm:

1hm = (a)   m

7.

5hm = ...... m

a)

50

b)

5

c)

500

8.

Điền vào chỗ chấm:

8hm = (a)   dam

9.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6dam ....... 600m

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

64hm : 2 = (a)   hm

11.

46mm x 5 = .......

a)

230mm

b)

200mm

c)

210mm

12.

Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?

a)

cm

b)

dm

c)

km

d)

mm

13.

Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km, hm, dm, m, dam, cm, mm

c)

km, dam, hm, m, dm, cm, mm

14.

1km = ...... m

a)

100

b)

1000

c)

10

d)

1

15.

1m = ..... mm

a)

100

b)

10

c)

1000

16.

8m = (a)   cm

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 7dm = (a)   cm

18.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=

19.

7 giờ 3 phút = ……. phút

a)

423 phút

b)

324 phút

c)

234 phút

d)

123 phút

20.

2 ngày 4 giờ = ….. giờ

a)

45 giờ

b)

48 giờ

c)

50 giờ

d)

52 giờ

21.

3 tuần 4 ngày = ….. ngày

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

22.

6 phút 24 giây = ….. giây

a)

245 giây

b)

279 giây

c)

354 giây

d)

384 giây

23.

8hm10m = ……. m

a)

900m

b)

910m

c)

800m

d)

810m

24.

Quả bí nặng bao nhiêu

ki – lô – gam:

a)

400g

b)

550g

c)

510g

d)

600g

25.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

26.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

12 giờ 5 phút

c)

12 giờ 20 phút

d)

12 giờ 25 phút

27.

2 giờ 20 phút ...... 230 phút

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không dấu nào

28.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 40 phút

b)

11 giờ kém 8 phút

c)

10 giờ 39 phút

d)

10 giờ 8 phút

29.

8 giờ 24 phút = …….. phút

a)

405 phút

b)

504 phút

c)

612 phút

d)

650 phút

30.

12568g : 2g - 5447g = ..... g

a)

378g

b)

578g

c)

837g

d)

912g

31.

19ca 2637kg laˋ\frac{1}{9}của\ 2637kg\ là  

a)

293kg

b)

292kg

c)

23693kg

d)

23692kg

32.

3km 70hm = ........ dam

a)

370dam

b)

730dam

c)

1000dam

d)

1300dam

33.

17 cm = ......mm

a)

17

b)

1700

c)

170

d)

1710\frac{17}{10}

34.

5400 cm = ....... m

a)

54

b)

540

c)

5410\frac{54}{10}

d)

541000\frac{54}{1000}

35.

5 km 49 m = ....... m

a)

549

b)

5490

c)

50049

d)

5049

36.

367 m = .... dam ..... m

a)

36 dam 7 m

b)

3 dam 67 m

c)

0 dam 367 m

d)

3 dam 7 m

37.

21 yến = ..... kg

a)

2110\frac{21}{10}

b)

21100\frac{21}{100}

c)

210

d)

2100

38.

670 kg = ..... yến

a)

6700

b)

67100\frac{67}{100}

c)

671000\frac{67}{1000}

d)

67

39.

3 kg 145 g = ........g

a)

30145

b)

31450

c)

3145

d)

314510000\frac{3145}{10000}

40.

2009 g = ...... kg ..... g

a)

20 kg 9 g

b)

200 kg 9 g

c)

2 kg 9 g

d)

2 kg 900 g

41.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

42.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

43.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

44.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

45.

Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150 giây

b)

210 giây

c)

120 giây

d)

2,5 giây

46.

1000mm = ……… m

a)

1

b)

10

c)

100

d)

2000

47.

4m 3dm = ……… dm

a)

403

b)

43

c)

304

d)

34

48.

2 giờ 30 phút ..... 230 phút

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

49.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

50.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

51.

1 năm (thường) = ? ngày

a)

7

b)

12

c)

365

d)

366

52.

1 năm nhuận = ? ngày

a)

356

b)

366

c)

365

d)

360

53.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

54.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

55.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

56.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

57.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

58.

3 năm 16 tháng = ... năm ... tháng

a)

3 năm 6 tháng

b)

4 năm 6 tháng

c)

4 năm 2 tháng

d)

3 năm 2 tháng

e)

4 năm 4 tháng

59.

1700 m2 = …………………dam2

a)

17

b)

170

c)

170000

d)

1,7

60.

9 tạ 3kg = …………..kg

a)

93

b)

930

c)

9,3

d)

903

61.

7km2 5hm2 = …………………dam2

a)

75000

b)

70500

c)

750

d)

700500

62.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

7dm2 6cm2 …….. 710cm2

a)

<

b)

>

c)

=

63.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

64.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

65.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

66.

năm xăng - ti - mét vuông

a)

5 cm2cm^2  

b)

10 cm2cm^2  

c)

15 cm2cm^2  

d)

5 m2m^2  

67.

cm2cm^2  là:

a)

đơn vị đo độ dài

b)

đơn vị đo khối lượng

c)

đơn vị đo diện tích

d)

đơn vị đo chiều dài

68.

1500 dm2 = ...................m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

69.

Năm 2009 thuộc thế kỉ

a)

XXI

b)

XX

c)

XIX

d)

XII

70.

Năm 1467 thuộc thế kỉ

a)

XIX

b)

XV

c)

XIV

d)

XVI

71.

Năm 768 thuộc thế kỉ

a)

VII

b)

VIV

c)

VIII

d)

V