wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè 5.4

Total questions: 69

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 27 là:

a)

A. 98765

b)

B. 98730

c)

C. 99900   

d)

D. 99999

2.

viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau

(a)  

3.

viết số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có các chữ số khác nhau

(a)  

4.

viết số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau và gồm toàn bộ các chữ số lẻ

(a)  

5.

có bao nhiêu

(a)  

6.

có bao nhiêu

(a)  

7.

diện tích là bao nhiêu

(a)  

8.

bao nhiêu con vịt



(a)  

9.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

10.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

11.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

Vì mưa, Hoa đi học trễ.

b)

Vì trời mưa nên Hoa đi học trễ.

c)

Cồn cát cao trên kia là nơi Hoa hay thả diều cùng các bạn.

d)

Hoa gặp Hà nhờ bạn ấy hướng dẫn cách giải bài toán khó.

12.

Câu văn " Con đường ngoằn ngoèo, quanh co như một dải lụa mềm mại." có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

13.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

14.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

15.

10. Câu: "Bạn cho mình mượn cây bút với được không?" có tác dụng để làm gì?

a)

Để kể

b)

Để yêu cầu, đề nghị

c)

Để miêu tả

d)

Để bộc lộ cảm xúc

16.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

17.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

18.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

19.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

20.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu được in đậm là:

Chú mèo rón rén rình bắt chuột.

a)

Con gì rón rén rình bắt chuột?

b)

Chú mèo đang làm gì?

c)

Chú mèo rình bắt chuột như thế nào?

21.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

22.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

23.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

24.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

25.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

26.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

27.

Câu nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Em được đi ăn dỗ cùng ông bà ngoại.

b)

Bạn Minh có cái cặp da dất đẹp.

c)

Hương là học sinh chăm chỉ, được bạn bè iêu mến.

d)

Em chủ động trong việc học tập và rèn luyện.

28.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

29.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

30.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

31.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

32.

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa:

a)

giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

giống nhau

c)

gần giống nhau

d)

giống nhau hoặc trái nhau

33.

Siêng năng đồng nghĩa với:

a)

Chăm chỉ

b)

Thông minh

c)

Lười biếng

d)

Mạnh mẽ

34.

Dễ thương đồng nghĩa với:

a)

Đáng yêu

b)

Giỏi giang

c)

Chăm chỉ

d)

Lễ phép

35.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp:


Bạn Khang đang .... một chiếc cặp mới.

a)

mang

b)

đeo

c)

vác

d)

khiêng

36.

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa:

a)

trái ngược nhau

b)

giống nhau hoàn toàn

c)

giống nhau không hoàn toàn

d)

không liên quan với nhau

37.

Lạnh trái nghĩa với:

a)

Nóng

b)

Mát

c)

Run

d)

Bệnh

38.

Từ đồng âm là những từ:

a)

giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa

b)

giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa

39.

Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng cờ có nghĩa khác những từ còn lại?

a)

cờ vua

b)

cờ tướng

c)

quân cờ

d)

lá cờ

40.

Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng than có nghĩa khác những từ còn lại?

a)

than đá

b)

than tre

c)

than thở

d)

than bùn

41.

Trong các từ đồng âm sau, từ nào có tiếng năm có nghĩa khác những từ còn lại?

a)

năm mới

b)

năm tuổi

c)

năm nghìn

d)

năm người

42.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

43.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

44.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

45.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

46.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

47.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

48.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

49.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

50.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

51.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

52.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

53.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

54.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

55.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

56.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

57.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

58.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

59.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

60.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

61.

Giải thích nghĩa của từ "trong”

câu thơ sau:

" Sau trận mưa đêm rả rích

Cát càng mịn, biển càng trong."

a)

A.

không có tạp âm, không có tiếng ồn

b)

B. ở trong một tập thể, một cộng đồng

c)

C. tinh khiết, không gợn đục, có thể nhìn thấu suốt qua.

d)

D. phía sau, so với phía trước

62.

Giải thích nghĩa của các từ "trong” ở câu sau :

"Trong lớp này, Lan là học sinh giỏi nhất."

a)

A. tinh khiết, không một chút vẩn đục

b)

B. hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không mờ ám

c)

C. không có tạp âm, không có tiếng ồn

d)

D. chỉ vị trí được xác định nào đó, đối lập với ngoài

63.

Ở 2 ví dụ :

" Sau trận mưa đêm rả rích/ Cát càng mịn,biển càng trong"

"Trong lớp này, Lan là học sinh giỏi nhất.", nghĩa của các từ "trong" có liên quan với nhau không?

a)

A. Có

b)

B. Không

64.

Từ "trong" ở 2 ví dụ sau là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

a. "Cát càng mịn, biển càng trong"

b. "Trong lớp này, Lan là học sinh giỏi nhất"

a)

A. Từ đa nghĩa

b)

B. Từ đồng âm

65.

Nghĩa của từ "cánh" trong từ "cánh buồm là

a)

A. Nghĩa gốc, chỉ bộ phận của con thuyền, có thể mở ra hoặc khép lại

b)

B. Nghĩa gốc, chỉ bộ phận đối xứng hai bên thân mình giúp loài vật bay

c)

C. Nghĩa chuyển, chỉ bộ phận con thuyền, có thể mở ra hoặc khép vào

d)

D. Cả A và C đều đúng

66.

Từ "cánh" trong " cánh buồm, cánh chim, cánh cửa, cánh tay" là một từ đa nghĩa hay từ đồng âm?

a)

A. Từ đa nghĩa

b)

B. Từ đồng âm

c)

C. Cả 2 đều đúng

d)

D. Cả 2 đều sai

67.

Dựa vào đâu mà em xác định được từ "cánh" trong "cánh buồm, cánh chim, cánh cửa, cánh tay" là từ đa nghĩa?

a)

A. Vì nghĩa của từ "cánh" trong các ví dụ này hoàn toàn khác nhau

b)

B. Vì nghĩa của từ "cánh" trong các ví dụ trên có liên quan đến nhau: đều là 1 bộ phận của người hoặc vật

c)

C. Vì nó có cách phát âm hoàn toàn giống nhau

d)

D. Cả A và C đều đúng

68.

Câu đố sau đố về con gì?

"Trùng trục như con bò thui

Chín mắt, chín mũi, chín tai, chín mồm"

a)

A. Con dê

b)

B. Con cá

c)

C. Con bò

d)

D. Con thỏ

69.

"Trùng trục như con bò thui

Chín mắt, chín mũi, chín tai, chín mồm"

Nét độc đáo của câu đố trên là:

a)

A. Sử dụng từ đồng âm "chín" để chỉ số lượng đầu, mắt, tai, mồm của con bò

b)

B. Sử dụng từ đa nghĩa "chín" khiến người đọc lầm tưởng con vật đó có 9 cái mắt, 9 cái tai, 9 cái mồm

c)

C. Sử dụng từ đa nghĩa "chín" để chỉ giai đoạn phát triển hoàn thiện, đầy đủ nhất của con bò.