wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán (Dự bị)

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

34,654 x 5,73 = ?

a)

A. 19856742

b)

B. 198567,42

c)

C. 1985,6742

d)

D. 198,56742

2.

Giá trị của chữ số 9 trong số 246,598 là:

a)

A. Chín mươi

b)

B. Chín phần mười

c)

C. Chín phần trăm

d)

D. Chín đơn vị

3.

34,567 : 0,001 = ?

a)

A. 34,567

b)

B. 345,67

c)

C. 3456,7

d)

D. 34567

4.

52467 x 0,001 = ?

a)

A. 52,467

b)

B. 524,67

c)

C. 5246,7

d)

D. 52467

5.

Hỗn số 2. 5/8 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

A. 2,625

b)

B. 2,5

c)

C. 1,25

d)

D. 26,25

6.

2,345 x 32,25 = ?

a)

A. 75,62625

b)

B. 7562,625

c)

C. 75626,25

d)

D. 7562625

7.

Giá trị của biểu thức: 27,5 + 36,75 x 14,5 = ?

a)

A. 561,3

b)

B. 587,75

c)

C. 567,75

d)

D. 560.375

8.

6m2 35dm2 = ........ m2

a)

A. 7,35

b)

B. 6,35

c)

C. 63,5

d)

D. 635

9.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2/5 tạ ......... 35,46kg

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

10.

Tính giá trị biểu thức: 8,5 : 0,25 + 15/6 + 35% - 2,6

a)

A. 34,25

b)

B. 34,05

c)

C. 35,08

d)

D. 25,34

11.

34,56 x 1000 = ?

a)

A. 345,6

b)

B. 3456

c)

C. 34560

d)

D. 345600

12.

65436 : 100 = ?

a)

A. 6543600

b)

B. 6543,6

c)

C, 654,36

d)

D. 65,436

13.

7 giờ - 4 giờ 45 phút = ?

a)

A. 3 giờ 45 phút

b)

B. 2 giờ 15 phút

c)

C. 3 giờ 15 phút

d)

D. 2 giờ 45 phút

14.

Giá trị của chữ số 8 trong số 246,598 là:

a)

A. Tám phần mười

b)

B. Tám phần trăm

c)

C. Tám phần nghìn

d)

D. Tám đơn vị

15.

63,54 x 4,635 = ?

a)

A. 2945079

b)

B. 29450,79

c)

C. 2945,079

d)

D. 294,5079

16.

Hỗn số 4. 3/5 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

A. 46,5

b)

B. 4,6

c)

C. 45,3

d)

D. 43,5

17.

Rút gọn phân số: 88/99

a)

A. 8/8

b)

B. 8/9

c)

C. 8/99

d)

D. 88/9

18.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

A. 9,01; 8,72; 7,19; 6,735

b)

B. 6,735; 9,01; 8,72; 7,19

c)

C. 6,735; 8,72; 7,19; 9,01

d)

D. 8,72;6,735; 7,19; 9,01

19.

Giá trị của biểu thức 19,7 :  (0,125 × 8)

a)

A. 93,6

b)

B. 7,75

c)

C. 19,7

d)

D. 8,75

20.

3m2  5 dm2 = ........ m2

a)

A. 3,05

b)

B. 30,5

c)

C. 305

d)

D. 35

21.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 10

22.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

d)

D. 40

23.

Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm: 9/5 tạ .......... 360kg

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định

24.

Giá tị của biểu thức:  42,26 × 3,5 - 25/2 – 26% + 125,6 là

a)

A. 26,075

b)

B. 260,75

c)

C. 260,07

d)

D. 255,38

25.

Tính tổng dãy số: 1 + 3 + 6 + 9 + ....... + 135 + 138

a)

A. 138

b)

B. 100

c)

C. 3197

d)

D. 200

26.

56,312 x 4,614 = ?

a)

A. 259,823568

b)

B. 25982,3568

c)

C. 2598235,68

d)

D. 259823568

27.

3456 : 0,01 = ?

a)

A. 34,56

b)

B. 3456

c)

C. 34560

d)

D. 345600

28.

3,45 : 0,01 = ?

a)

A. 0,345

b)

B. 34,5

c)

C. 345

d)

D. 3450

29.

23,45 x 100 = ?

a)

A. 2,345

b)

B. 234,5

c)

C. 2345

d)

D. 23450

30.

3746 x 0,01 = ?

a)

A. 37,46

b)

B. 374,6

c)

C. 3,746

d)

D. 3746

31.

Giá trị của chữ số 6 trong số 246, 58 là

a)

A. Sáu đơn vị

b)

B. Sáu phần mười

c)

C. Sáu phần trăm

d)

D. Sáu phần nhìn

32.

Hỗn số 5. 4/5 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

A. 0,58

b)

B. 12,6

c)

C. 5,8

d)

D. 15,7

33.

Các số thập phân sau được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 9,72; 7,19; 7,01; 9,735

b)

B. 7,01; 7,19; 9,73; 9,725

c)

C. 9,735; 9,72; 7,19; 7,01

d)

D. 7,01; 7,19; 9,725; 9,73

34.

17,75 + 17,75 x 54,64 × 17,75 x 44,36 =?

a)

A. 177,5

b)

B. 1775

c)

C. 2946

d)

D. 7452

35.

5m2  5 dm2 = ........ m2

a)

A. 50,5 m2

b)

B. 5,05 m2

c)

C. 505m2

d)

D. 350 m2

36.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

A. 20

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 30

37.

1/4 giờ = ..... phút

a)

A. 60

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 30

38.

1 giờ = ..... giây

a)

A. 120

b)

B. 360

c)

C. 3600

d)

D. 60

39.

2/5 giờ = .... phút

a)

A. 30

b)

B. 24

c)

C. 15

d)

D. 12

40.

1/2 giờ = ...... giây

a)

A. 360

b)

B. 3600

c)

C. 1800

d)

60

41.

5/6 giờ = ........ phút

a)

A. 50

b)

C. 40

c)

C. 30

d)

D. 20

42.

Giá trị của biểu thức: 12,3 × 2,1 - 5/8 + 48%  - 22,3 là:

a)

A. 33,85

b)

B. 38,5

c)

C. 35,2

d)

D. 3,385

43.

Tìm số tự nhiên n, sao cho 6,9 < n < 7,5?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

44.

Có bao nhiêu số thập phân trong chỗ chấm trên: 4,5 ........... 4,6

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

d)

D. Vô số số

45.

1/4 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

46.

9,612 m3 = …..  lít

a)

A.  96,12

b)

B. 961,2

c)

C. 9612

d)

D. 0,9612

47.

Biết số 16a chia hết cho cả 2, 3 và 9, số a là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

48.

Biết số 96a chia hết cho cả 2, 3 và 5, số a là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 0

d)

D. 1

49.

Trong dãy số tự nhiên, số bé nhất là

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

50.

Trong dãy số tự nhiên, số lớn nhất là:

a)

A. 99

b)

B. 999

c)

D. 9999

d)

Không có

51.

Giải bài toán sau:

Tính diện tích hình thang có đáy bé bằng 40cm, chiều cao gấp 0,3 lần đáy bé và gấp 0,2 lần đáy lớn.

4 lines
52.

Giải bài toán sau:

Một hình thang có đáy bé là 12cm, đáy lớn gấp 1,5 lần đáy bé, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang.

4 lines
53.

Giải bài toán sau:

Một hình tam giác có diện tích 2240dm2 , chiều cao là 50dm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó?

4 lines
54.

Giải bào toán sau:

Tính diện tích hình thang có chiều cao bằng 4dm. Đáy bé gấp 0,8 lần chiều cao và kém đáy lớn 1,2dm.

4 lines
55.

Giải bài toán sau:

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 25,12cm

4 lines
56.

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,6m, bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được bao nhiêu vòng?

4 lines
57.

Giải bài toán sau:

Một ô tô chạy 100km hết 12 lít xăng. Hỏi cần bao nhiêu xăng khi ô tô chạy quãng đường thứ nhất 138km và quãng đường thứ hai 162km.

4 lines
58.

Giải bài toán sau:

Dệt một tá khăn hết 540g sợi. Hỏi dệt 1000 chiếc khăn như vậy thì hết bao nhiêu ki-lô-gam sợi?

4 lines
59.

Giải bài toán sau:

Một người đi xe đạp khởi hành lúc 7 giờ 30 phút đến 9 giờ 30 phút người đó đến nơi. Trung bình mỗi giờ người đó đi được 12 km. Hỏi người đó đã đi quãng đường dài?

4 lines
60.

Giải bài toán sau:

Một công ty xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích của khu đất là 72,8m2 , chiều dài bằng 10,4m và cổng vào khu vui chơi rộng 2m. Vậy hàng rào xung quanh khu đất của công ty xây dựng dài bào nhiêu mét?

4 lines
61.

Giải bài toán sau:

Một người đi xe đạp khởi hành lúc 7 giờ 30 phút đến điểm A. Nửa đường người đó nghỉ ngơi 15 phút. Đến 9 giờ 45 phút người đó đến nơi, trung bình mỗi giờ người đó đi được 10km. Hỏi người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét.

4 lines
62.

Giải bài toán sau:

Viết và Mai đi tham quan trại chăn nuôi gà và vịt, bác chủ trại cho biết cả gà và vịt có 34 000 con, số gà bằng 7/10 số vịt. Hỏi gà ít hơn vịt bao nhiêu con?

4 lines
63.

Giải bài toán sau:

Hiện nay, mẹ hơn con 25 tuổi, biết sau 2 năm nữa tuổi con bằng 2/7 tuổi mẹ. Hỏi hiện nay, tuổi mẹ là bao nhiêu, tuổi con là bao nhiêu?

4 lines
64.

Giải bài toán sau:

Người ta gò một cái thùng tôn không nắp hình lập phương có cạnh là 4,2dm, diện tích các mép thùng là không đáng kể. Tính diện tích tôn cần dùng?

4 lines
65.

Giải bài toán sau:

Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.

4 lines
66.

Giải bài toán sau:

Bánh xe đạp có bán kính 35cm, xe đạp đó đi được quãng đường 1099m. Hỏi bánh xe đó lăn được bao nhiêu vòng?

4 lines
67.

Giải bài toán sau:

Một hình tròn có đường kính là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tính diện tích của hình tròn đó bằng đơn vị xen-ti-mét-vuông?

4 lines
68.

Giải bài toán sau:

Một hình tháng có diện tích 60m2 , hiệu hai đáy bằng 4m, nếu đáy lớn tăng thêm 2m thì diện tích hình thang đó tăng thêm 6m2 . Tính độ dài mỗi đáy?

4 lines
69.

Giải bài toán sau:

Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong 12 ngày, nếu chỉ có 80 người thực ăn và mức ăn của mỗi người là như nhau thì chỗ gạo dự trữ đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?

4 lines
70.

Giải bài toán sau:

Tích của hai số là 46,8, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích của hai số mới là:

4 lines
71.

Giải bài toán sau:

Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5, hiệu 2 số chia cho 6 thì được 2 và dư 3.

4 lines