Font size
Worksheetstoán lớp 4
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Phân số nào sau đây bằng 1 ?
3⁄5
5⁄8
5⁄3
6⁄6
2/16
1/15
3/15
12/25
2/3
4/3
3/2
5/4
Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?
3/5
4/5
3/2
3/4
4
3
8
5
13/20
16/45
16/20
14/25
23/50
24/30
4/20
24/60
14/10
16/10
22/10
18/20
11/9
13/12
17/17
158/161
Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :
40/56
35/64
20/24
60/94
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18
24 và 12
24 và 6
6 và 12
12 và 30
5m2 17dm2 = ……dm2
(a)
Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.
246 cây cam
208 cây cam
204 cây cam
242 cây cam
Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?
7000 đồng
70000 đồng
35000 đồng
3500 đồng
Kết quả của phép tính:
62 975 – 24 138 = …?
(a)
Điền dấu so sánh thích hợp.
85 .... 79
<
>
=
Một miếng gỗ có nửa chu vi là 1623 m, chiều rộng bằng 167 m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?
1613 m
1615 m
1m
Không có đáp án
Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?
thế kỉ XV
thế kỉ V
thế kỉ XX
thế khỉ XVI
Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18
(a)
Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.
Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.
Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.
Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
1211
106
153
721
Có mấy cách để so sánh hai phân số khác mẫu số?
1
2
3
4
Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.
So sánh cùng tử số
So sánh cùng mẫu số
So sánh với 1
Rút gọn rồi so sánh
Quy đồng mẫu số rồi so sánh
Kết quả của phép tính sau là:
4 922 : 23
214
142
241
124
Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:
83
1311
1513
53
Phân số nào sau đây bằng 1 ?
3⁄5
5⁄8
5⁄3
6⁄6
Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :
40/56
35/64
20/24
60/94
13/20
16/45
16/20
14/25
2/16
1/15
3/15
12/25
23/50
24/30
4/20
24/60
2/3
4/3
3/2
5/4
14/10
16/10
22/10
18/20
Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?
3/5
4/5
3/2
3/4
11/9
13/12
17/17
158/161
4
3
8
5
Hãy tính
4966:13=?
386
324
190
382
Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?
Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m
Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m
Hai núi bằng nhau
Núi Phanxipang thấp hơn 715m
Tìm x biết x + 262 = 4848
4568
4586
4686
4787
Tính
405 704 – 162 890
242 814
252 824
242 824
252 814
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4
>
<
=
Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là
8 x 2
8 x 3
8 x 4
8 x 8
1 bàn: 4 người
9 bàn: .... người?
14 người
36 người
13 người
9 người
8 và 19
6 và 19
8 và 15
8 và 18
Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:
64173
64924
69472
69163
Kết quả của phép chia
56952 : 9
6328
6789
5678
6228
Tìm x :
x : 7 = 3941
x = 563
x = 27587
x = 4067
x = 20587
Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :
4070
4080
4800
4700
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
9876
8976
7986
6987
Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?
24 lít
8 lít
40 lít
19 lít
Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?
34 học sinh
27 học sinh
24 học sinh
21 học sinh
Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?
30
30 quyển vở
11 quyển vở
36 quyển vở
Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?
Phép tính đúng cho bài toán trên là:
8 x 6 = 48 (bút chì màu)
6 x 8 = 48 (bút chì màu)
6 + 8 = 14 (bút chì màu)
6 x 8 = 48 (màu)
Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:
6 x 3
6 x 4
6 x 5
6 x 6
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5 × 374 × 2 = ...............
5 × 374 × 2
= ( 5 x 374) x 2
= 1870 x 2
= 3740
5 × 374 × 2
= ( 5 x 2) x 374
= 10 x 374
= 3740
5 × 374 × 2
= 5 x (374 x 2)
= 5 x 748
= 3740
Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Câu 2. Đổi 1km2 = (a) m2
Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là:
S = a x a
S = a x b
P = (a + b) x 2
S = a x h
Câu 4. Mỗi phân số gồm có ........
Tử số
Mẫu số
Tử số và mẫu số
Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:
8452
5284
804502
Câu 6. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì .....
Phân số đó bằng 1
Phân số đó lớn hơn 1
Phân số đó bé hơn 1
Câu 7. Trong các phân số 43; 57; 2424 . Phân số nào bé hơn 1?
43
57
2424
Câu 8. Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:
A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.
B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 9. Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?
Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.
Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.
Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.
Câu 10. Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số có thể làm như thế nào?
Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn.
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau
và giữ nguyên mẫu số.
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau
và cộng hai mẫu số với nhau
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.
Câu 12. 53+54=...
57
107
53
54
Câu 13. 137+134=...
137
134
1313
1311
Câu 14. 78+76=....
714=1
714=2
714=3
714=4
Câu 15. 1611+165=....
1611
165
1616=1
1616=0
