wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè 5.8

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn nghĩa thích hợp

Răng

a)

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để thở và ngửi

b)

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

c)

Bô phận nhô lên giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi

2.

Câu 2: Chọn nghĩa thích hợp

Mũi

a)

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để thở và ngửi

b)

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

c)

Bô phận nhô lên giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi

3.

Câu 3: Chọn nghĩa thích hợp

Tai

a)

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để thở và ngửi

b)

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn

c)

Bô phận nhô lên giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi

4.

Câu 4: Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau

5.

Câu 5: Nghĩa gốc của từ "chân" là:

a)

a. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hoặc động vật, có chức năng nâng đỡ cơ thể hoặc di chuyển.

b)

b. Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật, có chức năng nâng đỡ các bộ phận khác.

c)

c. Phần dưới cùng của một số đồ vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.

d)

d. Phần trên cùng của đồ vật.

6.

Câu 6: Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

7.

Câu 7: Từ "tay" trong trường hợp nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

a. "tay làm hàm nhai"

b)

b. "tay áo"

c)

c. "tay ghế"

d)

"tay súng"

8.

Câu 8: Trong những câu nào, các từ "đầu, lưng" mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

a)

"Đầu": nghĩa gốc

1.

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.

b)

"Đầu": nghĩa chuyển

2.

Nước suối đầu nguồn rất trong.

c)

"Lưng": nghĩa gốc

3.

Bà em bị đau lưng.

d)

"Lưng": nghĩa chuyển

4.

Mặt trời đã lên đến lưng chừng núi.

9.

Câu 9: Trong những câu nào, các từ "lưỡi, cổ" mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

a)

"Lưỡi": Nghĩa gốc

1.

Em bị nhiệt lưỡi.

b)

"Lưỡi": Nghĩa chuyển

2.

Lưỡi dao này rất sắc.

c)

"Cổ": Nghĩa gốc

3.

Em bị đau cổ.

d)

"Cổ": Nghĩa chuyển

4.

Cái áo này cổ cao quá.

10.

Câu 10: Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

11.

Câu 11: Cho các từ : Sổ mũi, mũi thính, mũi thuyền, thuốc nhỏ mũi, mũi dao

Từ ngữ có nghĩa chuyển trong dòng trên là

a)

Sổ mũi

b)

mũi thính

c)

mũi thuyền

d)

mũi dao

12.

Câu 12: Từ "mắt" trong câu "Quả na mở mắt." có nghĩa là:

a)

a. Bộ phận của cơ thể người hay động vật; dùng để nhìn; giúp phân biệt được màu sắc, hình dáng.

b)

b. Chỗ lồi lõm giống như hình con mắt, mang chồi, ở một số loài cây.

c)

c. Bộ phận giống hình con mắt ở ngoài vỏ một số loại quả.

d)

d. Bộ phận dùng để quan sát.

13.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

14.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

15.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

16.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

17.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

18.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

19.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

20.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

21.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

22.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

23.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

24.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

25.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

26.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

27.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

28.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

29.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

30.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

31.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

32.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

33.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

34.

Số thập phân gồm “Hai trăm linh bảy đơn vị và ba mươi sáu phần trăm” viết là:

(a)  

35.

Số thập phân gồm “Bốn mươi tám đơn vị và sáu phần trăm” viết là:

(a)  

36.

Số thập phân 78,306 đọc là:

a)

Bảy mươi tám phẩy ba trăm linh sáu.

b)

Bảy tám đơn vị, ba trăm linh sáu phần nghìn.

c)

Bảy mươi tám phẩy ba trăm sáu đơn vị.

d)

Bảy tám phẩy ba linh sáu.

37.

 Hỗn số 79207\frac{9}{20} viết thành phân số thập phân là:   

a)

14920\frac{149}{20}  

b)

745100\frac{745}{100}  

c)

7,9

d)

7,45

38.

Hỗn số 5685\frac{6}{8}  viết thành số thập phân là:

(a)  

39.

Số thập phân 21,22 viết thành phân số thập phân là:

a)

21221000\frac{2122}{1000}

b)

212210\frac{2122}{10}

c)

106150\frac{1061}{50}

d)

2122100\frac{2122}{100}

40.

Số thập phân 9,025 viết thành phân số thập phân là:

a)

925100\frac{925}{100}

b)

902510000\frac{9025}{10000}

c)

9025100\frac{9025}{100}

d)

90251000\frac{9025}{1000}

41.

Số thập phân 402,67 có các chữ số ở phần thập phân là

a)

6; 7

b)

4; 0; 2

42.

Phân số 345\frac{34}{5}

viết thành số thập phân là:



(a)  

43.

Phân số 167\frac{16}{7} chuyển thành phân số thập phân là:

a)

16070\frac{160}{70}  

b)

80100\frac{80}{100}  

c)

Không chuyển được

44.

Số thập phân 12,05 viết thành hỗn số là:

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

1205100\frac{1205}{100}

d)

120510120\frac{5}{10}

45.

Số thập phân 9,76 viết thành hỗn số là:

a)

9761097\frac{6}{10}

b)

9761009\frac{76}{100}

c)

97610\frac{976}{10}

d)

976100\frac{976}{100}

46.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 2m 5cm = …m.

(a)  

47.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 57dm 8cm = …m.

(a)  

48.

Phân số 7950\frac{79}{50}

viết thành số thập phân là:



(a)  

49.

Đổi sang số thập phân:

310=(a)<spanclass=\frac{3}{10}= (a) <span class=  


50.

Đổi sang số thập phân:
1910\frac{19}{10} = (a)  

51.

Đổi sang số thập phân:
3741000\frac{374}{1000} = (a)  

52.

Đổi sang số thập phân:

3041000\frac{304}{1000} = (a)  

53.

Đổi sang số thập phân:

364100\frac{364}{100} = (a)  

54.

Đổi sang số thập phân:
3411000\frac{341}{1000} = (a)  

55.

Đổi sang số thập phân:


71000\frac{7}{1000} = (a)  
 

56.

Đổi sang số thập phân:

59100\frac{59}{100} = (a)  

57.

Đổi sang số thập phân:

10210\frac{102}{10} = (a)  

58.

Đổi sang phân số thập phân:

0,890,89 = (a)  

59.

Đổi sang phân số thập phân:


0,004 = (a)  

60.

Đổi sang phân số thập phân:


0,032 = (a)  

61.

Đổi sang phân số thập phân:


9,82 = (a)  

62.

Đổi sang phân số thập phân:


3,8 = (a)  

63.

Đổi sang phân số thập phân:


1,09 = (a)  

64.

Đổi sang phân số thập phân:


9,834 = (a)  

65.

Đổi sang phân số thập phân:


1,11

(a)  

66.

Đổi sang phân số thập phân:


38,1

(a)  

67.

Đổi sang phân số thập phân:


0,002 = (a)