Font size
WorksheetsTOÁN 1 - CÁNH DIỀU HỌC KÌ 1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kết quả của phép tính: 2+8+5=.....
15
11
12
13
Chọn đáp án đúng: 8 + 9 = (a)
Chọn tất cả các đáp án đúng: 9 + 2 =....
11
12
9 + 3
2 + 9
Chọn đáp án đúng: 8 + 6 = (a)
Những phép tính nào có kết quả bằng 12?
9 + 3
6 + 6
4 + 7
9 + 4
Những phép tính nào có kết quả bằng 15?
7 + 8
9 + 5
9 + 6
6 + 7
Những phép tính nào có kết quả bằng 11?
8 + 3
5 + 6
7 + 4
8 + 8
Kết quả của phép tính 6 + 3 + 7 = ?
15
16
17
18
Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm:
8+8.....9+5
>
<
=
Chọn đáp án đúng
....+ 7 = 14
5
6
7
8
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
9 +....= 17
7
8
9
10
Tổng của hai số 6 và 7 là:
(a)
Tổng của 7 và số liền trước 9 là:
15
16
17
18
Nam có 3 cái kẹo, Nhung có 9 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
11 cái kẹo
12 cái kẹo
13 cái kẹo
14 cái kẹo
Kết quả của phép tính: 3 + 7 + 2 + 8 là?
15
18
20
19
Trang có 8 bông hoa, mẹ cho Trang thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu bông hoa?
13
14
15
16
Vườn nhà Lan có 4 bông cúc trắng và 8 bông cúc vàng. Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu bông cúc trắng và vàng?
(a)
Bạn Minh có 9 nhãn vở. Ban Lan có số nhãn vở là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
19 nhãn vở
18 nhãn vở
17 nhãn vở
16 nhãn vở
9 + 6 = ?
15
16
14
17
7 + 5 = ?
15
13
12
14
11 - 5 =
5
6
7
11 - 7 =
2
3
4
11 - 9 =
2
3
4
12 - 4 =
7
8
9
12 - 6 =
7
6
5
12 - 9 =
4
5
3
13 - 8 =
4
5
3
13 - 6 =
6
5
7
13 - 4 =
7
8
9
14 - 7 =
7
8
9
14 - 8 =
7
6
5
15 - 7 =
8
7
9
15 - 9 =
8
7
6
16 - 8 = ....... (có nhiều đáp án đúng)
17 - 9
15 - 7
14 - 5
18 - 9 =
8
7
9
Số này viết thế nào nhỉ?
209
29
Số này viết thế nào nhỉ?
205
25
Số này đọc thế nào nhỉ?
hai mươi năm
hai lắm
hai mươi lăm
Số này đọc thế nào nhỉ?
Chính mươi bốn
Chín mươi bốn
Chín bốn
Sau quả cam là số mấy?
30
32
31
Sau quả dâu tây là số mấy?
35
36
37
Sau quả kiwi là số mấy?
32
33
34
Sau quả chuối là số mấy?
36
37
38
Trong hình có bao nhiêu cái chén?
31
32
33
Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 chục và 0 đơn vị
3 chục và 3 đơn vị
0 chục và 3 đơn vị
Điề dấu thích hợp vào ô trống
<
>
=
Trong các số sau, số nào bé nhất?
91
87
69
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
91
87
69
Số 35 đọc là:
Ba lăm
Ba mươi lăm
Ba mươi năm
Số 74 gồm:
4 chục và 7 đơn vị
7 chục và 4 đơn vị
47 chục và 0 đơn vị
Số liền sau của số 49 là
47
48
50
Số liền trước của 40 là
41
38
39
Từ 20 đến 35 có mấy số tròn chục?
15 số
27, 28, 29, 30, 31, 32, 33
27, 28, 29, 30, 32, 33, 31
Số 58 đọc là:
Năm tám
lăm mươi tám
năm mươi tám
Số tròn chục ở giữa của 66 và 75 là:
70
67
69
Số " bốn mươi mốt "
401
41
14
Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là?
8
9
10
Số tròn chục liền sau của 45 là
46
40
50
Số 19 là số liền trước của số:
18
20
21
Số 50 là số liền sau của số:
49
48
51
