wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VIOEDU VÒNG 4

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Muốn xây 7 căn phòng như nhau cần 9100 viên gạch. Hỏi muốn xây 4 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch?

a)

2500

b)

5200

c)

1300

d)

1400

2.

6 ô tô: 6282 kg gạo

8 ô tô: …kg gạo?

a)

2314

b)

7683

c)

1023

d)

8376

3.

Mai mua 3 cái kẹo và phải trả 7500 đồng. Lan mua 4 cái kẹo cùng loại phải trả bao nhiêu tiền?

a)

5700

b)

7500

c)

10.000

d)

3421

4.

An mua 5 nhãn vở và phải trả 6000 đồng. Bình mua nhiều hơn An 2 cái nhãn vở cùng loại đó. Hỏi Bình phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?

a)

2400

b)

4200

c)

2000

d)

2300

5.

Có 1620 cái áo được xếp đều vào 9 thùng. Hỏi trong 6 thùng có bao nhiêu cái áo?

a)

1800

b)

1080

c)

160

d)

1454

6.

3 giờ: 180 km

8 giờ : …km?

a)

600

b)

60

c)

408

d)

480

7.

Nam mua 6 con tem và phải trả 9000 đồng. Hỏi nếu Nam mua 3 con tem cùng loại thì phải trả bao nhiêu tiền?

a)

4500

b)

4000

c)

5400

d)

1209

8.

Giá tiền 4 cái phong bì là 600 đồng. Lan mua 10 cái phong bì và đưa cô bán hàng 5000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?

a)

3200

b)

3500

c)

5000

d)

2000

9.

4 cái bút giá 5600 đồng. Hỏi 7 cái bút như thế giá bao nhiêu tiền?

a)

1400 đồng

b)

8900 đồng

c)

9800 đồng

d)

9800 tiền

10.

Có 2448 viên gạch xếp đều lên 3 xe ô tô. Hỏi 5 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch?

a)

7344

b)

306

c)

4080

d)

2456

11.

Có 5 thùng vở như nhau chứa tất cả 5250 quyển vở. Hỏi nếu có 7 thùng vở như thế thì sẽ chứa tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

7350 quyển vở

b)

1050 quyển vở

c)

150 quyển vở

d)

750 quyển vở

12.

Cuộn dây điện dài 128m chia đều làm 8 đoạn. Hỏi 5 đoạn như thế dài bao nhiêu mét?

a)

16 đoạn

b)

80 đoạn

c)

80 m

d)

40m

13.

Có IV xe chở dầu, mỗi xe chở được 2170 lít dầu. Người ta chia đều số dầu đó cho VII cửa hàng. Hỏi mỗi cửa hàng được chia bao nhiêu lít dầu?

a)

542 lít

b)

8680 lít

c)

1250 lít

d)

1240 lít

14.

5 thùng dầu ăn như nhau có tất cả 60 chai dầu ăn. Nếu lấy 4 thùng dầu ăn như thế thì được bao nhiêu chai dầu ăn?

a)

12 chai

b)

15 chai

c)

9 chai

d)

48 chai

15.

Người ta xếp bánh Trung thu vào các hộp, mỗi hộp 4 chiếc. Hỏi nếu có 1770 chiếc bánh thì cần phải xếp vào bao nhiêu hộp như thế?

a)

442 hộp

b)

443 hộp

c)

432 hộp

d)

434 hộp

16.

Một cửa hàng có 6 hộp bút chì như nhau đựng tổng cộng 144 chiếc bút chì. Cửa hàng đã bán hết 4 hộp bút chì. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

a)

24 chiếc

b)

96 chiếc

c)

36 chiếc

d)

48 chiếc

17.

Có 3 xe như nhau chở được 2550 kg hàng. Hỏi 4 xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

3400kg

b)

850kg

c)

4300kg

d)

637kg

18.

Khi thực hiện bài toán liên quan đến rút về đơn vị, bước 1 ta phải:

a)

Tính giá trị của 1 phần

b)

Tính giá trị nhiều phần

c)

Đặt tính

d)

Tìm thừa số chưa biết

19.

Thực hiện bước rút về đơn vị (tìm giá trị của một phần) ta thực hiện bằng phép tính:

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

20.

Thực hiện rút về đơn vị có nghĩa là:

a)

Tìm giá trị của 2 phần(bằng nhau)

b)

Tìm giá trị của 1 phần

c)

Tìm giá trị của 3 phần (bằng nhau)

d)

Tìm giá trị của nhiều phần (bằng nhau)

21.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

22.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

24.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

25.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

28.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC

29.

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
31.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

32.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

33.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

34.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

35.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

36.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

37.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

38.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

39.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

40.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

41.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

42.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

43.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

44.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

45.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

46.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

47.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

48.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

49.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

50.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

51.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

52.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

53.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

54.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

long lanh

b)

nhớ

c)

thông minh

d)

đẹp

55.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3