wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 5 TUẦN 10

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3km 5dam = ………. dam

a)

35 dam

b)

350 dam

c)

305 dam

d)

305

3.

Mẹ đã làm được 12 chiếc bánh sinh nhật. Mẹ đã trang trí 5 trong số chiếc bánh đó bằng dâu tây và 8 trong số đó bằng chocolate. Hỏi ít nhất có bao nhiêu chiếc bánh được trang trí bằng cả dâu tây lẫn chocolate?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

8

e)

9

4.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy:

a)

Số đó : Số đó

b)

Số đó x Số lần

c)

Số đó : Số phần

d)

Số đó x Số phần

5.

Trong phép tính x : 3 = 50 (dư 2). Giá trị của x là:

a)

152

b)

96

c)

55

d)

153

6.

9m 4cm= ......

a)

940

b)

904 cm

c)

940 cm

d)

904

7.

Mẹ có 38 cái kẹo chia đều cho 4 con. Hỏi mỗi con được nhiều nhất mấy cái kẹo và mẹ còn thừa mấy cái?

a)

9 cái kẹo, thừa 3 cái

b)

9 cái kẹo, thừa 4 cái

c)

9 cái kẹo, thừa 1 cái

d)

9 cái kẹo, thừa 2 cái

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình trên có ... hình tam giác.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con gà và vịt?

a)

26

b)

50

c)

48

d)

22

10.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

11.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 17 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau?

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

d)

10 viên

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

360 g + 640 g = .....

a)

100 g

b)

900 g

c)

1 kg

d)

500 g

13.

Lan có 5 quyển truyện. Số quyển truyện của Hoa gấp 4 lần số quyển truyện của Lan. Cả hai bạn có số quyển truyện là:

a)

9 quyển truyện

b)

20 quyển truyện

c)

30 quyển truyện

d)

25 quyển truyện

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ có 56 quả trứng, con có 8 quả trứng. Số quả trứng của con bằng .... số quả trứng của mẹ?

a)

18\frac{1}{8}

b)

17\frac{1}{7}

c)

16\frac{1}{6}

d)

15\frac{1}{5}

15.

Nhà bác An có 15 con vịt, nhà bác Minh có số vịt bằng 13\frac{1}{3}  số vịt của nhà bác An. Nhà bác Minh có số con vịt là:

a)

3 con vịt

b)

5 con vịt

c)

12 con vịt

d)

18 con vịt

16.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

20.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

21.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

22.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

24.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

25.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.

b)

Đặt như nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

26.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

27.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

28.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

29.

2,5 x 7 = ?

a)

17,5

b)

15,7

c)

1,75

30.

0,256 x 8 = ?

a)

204,48

b)

20,48

c)

2,048

31.

6,8 x 15 = ?

a)

10,20

b)

102,0

c)

102

32.

3,18 x 3 = ?

a)

95,4

b)

9,54

c)

94,5

33.

Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

34.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

36.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

37.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

38.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

39.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

40.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

41.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

42.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

43.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Ở đâu

b)

Nơi đâu

c)

Khi nào

d)

Chỗ nào

44.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

45.

Đâu là đại từ dùng để hỏi trong các đại từ sau?

a)

Chúng tôi

b)

Chúng ta

c)

Chúng nó

d)

Ai

46.

Đọc lại bài "Kì diệu rừng xanh" và cho biết đâu là câu văn sử dụng biện pháp so sánh không có trong bài?

a)

Những cây nấm như những chiếc ô nhỏ xinh màu sắc sặc sỡ.

b)

Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì.

c)

Lá úa vàng như cảnh mùa thu.

d)

Mấy con mang vàng hệt như màu lá khộp đang ăn cỏ non.

47.

Ý nghĩa của bài thơ "Trước cổng trời" là:

a)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên ở vùng Cổng trời

b)

Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống trên miền núi cao – nơi có thiên nhiên thơ mộng, khoáng đạt, trong lành cùng những con người chịu thương chịu khó, hăng say lao động làm đẹp cho quê hương.

c)

Ca ngợi những con người miền cao luôn chịu thương chịu khó, hăng say lao động làm đẹp cho đời.

d)

Giới thiệu về cuộc sống của con người ở vùng cao.

48.

Điền tiếng có vần chứa yê hoặc ya thích hợp vào chỗ chấm sau:

Càng về (a)    trăng càng sáng tỏ.

49.

Điền tiếng có vần chứa yê hoặc ya thích hợp vào chỗ chấm sau:

Các bạn đã tự (a)    đóng góp để ủng hộ các bạn nghèo.

50.

Trong câu sau, sự vật nào chỉ thiên nhiên?

Em mong muốn có một lần được ngắm nhìn cảnh biển lúc bình minh.

(a)  

51.

Trong câu sau, sự vật nào chỉ thiên nhiên?

Dù đi bao lâu xa, em vẫn sẽ nhớ dòng sông quê hương.

(a)  

52.

Từ xuân trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Cô ấy đã ngoài 30 nhưng vẫn còn xuân lắm.

b)

Đã 30 cái xuân nhưng cô ấy vẫn chưa từng được trải qua mùi vị tình yêu.

c)

Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng.

53.

Từ nào sau đây ghép với đường thì mang nghĩa chuyển

a)

kính

b)

phèn

c)

dây

d)

đi

54.

Ruồi có thể làm mồi để câu cá.

Nghĩa nào dưới đây phù hợp với từ mồi trong câu trên?

a)

Một ít thuốc lào

b)

Châm lửa cho cháy.

c)

Đồ nhử loài vật.

d)

Một loại thức ăn.

55.

Anh ấy đang mồi bếp nấu cơm.

Nghĩa nào dưới đây phù hợp với từ mồi trong câu trên?

a)

Một ít thuốc lào

b)

Châm lửa cho cháy.

c)

Đồ nhử loài vật.

d)

Một loại thức ăn.

56.

Chim mẹ đang mớm mồi cho con.

Nghĩa nào dưới đây phù hợp với từ mồi trong câu trên?

a)

Một ít thuốc lào

b)

Châm lửa cho cháy.

c)

Đồ nhử loài vật.

d)

Một loại thức ăn.

57.

Điền tiếng chứa vần có âm chính yê hoặc ya thích hợp với mỗi chỗ trống

Cửa Nhật Lệ đêm đêm

Sáng ngời ngọn đèn biền

Đèn soi nước triều lên

Gọi con (a)   về bến.

(Theo Nguyễn Văn Dinh)

58.

- Nam chạy còn tôi đi.

- Đồng hồ này chạy nhanh.

Từ chạy trong hai câu trên là:

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa

59.

- Bé mở lồng để chim bay đi.

- Đàn trâu chạy lồng ra bãi cỏ.

Từ lồng trong hai câu trên là:

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa

60.

- Nhà tôi ăn sáng lúc 6 giờ 30 phút.

- Da cô ấy ăn nắng lắm.

Từ ăn trong hai câu trên là:

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa