wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bé - Đề 2 - Toán + TV

Total questions: 65

Worksheet time: 16hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bé đã sẵn sàng trả lời câu hỏi chưa?

a)

Sẵn sàng

b)

Chưa sẵn sàng

2.

1 dm = ... cm

a)

10

b)

100

c)

1

d)

1000

3.

4 dm = ...cm

a)

400

b)

40

c)

4

d)

4000

4.

50 cm = ... dm

a)

500

b)

50

c)

5

d)

15

5.

13+17+20

a)

10

b)

40

c)

31

d)

50

6.

Số liền trước của 70:

a)

70

b)

69

c)

68

d)

71

e)

72

7.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đây là hình gì:

a)

Vẽ

b)

Tròn

c)

Vuông

d)

Tam giác

9.

3+3+7+7=

a)

13

b)

10

c)

20

d)

17

10.

39 + 12 = ?

(a)  

11.

34 - 7 =

(a)  

12.

87 + 8 - 7 =

a)

88

b)

89

c)

87

d)

76

13.

Hà có 16 chiếc bút, mẹ mua thêm cho Hà 7 chiếc bút, sau đó Hà lại cho em gái 2 chiếc. Hỏi Hà có bao nhiêu chiếc bút?

a)

20

b)

24

c)

22

d)

21

14.

Điền vào chỗ trống: 58 – ….. = 35

a)

23

b)

33

c)

43

d)

32

15.

Lớp 2E có 34 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam. Vậy lớp 2E có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

16.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

17.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

18.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

19.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

20.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

21.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

22.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

24.

Huệ có: 42 bông hoa

Huệ cho Lan : 13 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

29 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

19 bông hoa

25.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

26.

Một tổ ong thu hoạch được 78 bông hoa. Một tổ ong khác thu hoạch được 18 bông hoa. Hỏi cả hai tổ ong thu hoạch được bao nhiêu bông hoa?

a)

100 bông hoa

b)

98 bông hoa

c)

96 bông hoa

d)

94 bông hoa

27.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

28.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

29.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

30.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

31.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

32.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

33.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

34.

Đây là:

a)

Đường thẳng UT

b)

Đoạn thẳng UT

35.

Đoạn thẳng DE có độ dài là:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

3 dm

36.

Để kẻ đoạn thẳng đã cho biết độ dài, ta đặt thước kẻ trùng với dòng kẻ, sau đó chấm điểm bắt đầu ở vạch số ........

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Tìm đồ vật có dạng đường cong trong bức tranh dưới đây:

a)

cửa sổ

b)

sàn gạch

c)

dây nhảy

d)

bức tường

38.

a)

Đường tròn

b)

Đường gấp khúc

c)

Đường cong

39.

Bảy sắc cầu vồng có dạng:

a)

Hình tròn

b)

Đường cong

c)

Đường gấp khúc

40.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Đây là:

a)

Đường thẳng HK

b)

Đoạn thẳng HK

43.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC LÀ (a)   dm.

44.

CÁC ĐOẠN THẲNG TRONG HÌNH LÀ:

a)

K, H, P, Q, X, Y

b)

KH, PQ, XY

c)

KHPQ, XY

d)

KHPQXY

45.

Tìm đường gấp khúc ABC

a)
b)
c)
d)
46.

Hình tứ giác có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

49.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

50.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

51.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

52.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

53.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

54.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

55.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

56.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

57.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

58.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

59.

Câu hỏi Ở đâu? để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

đặc điểm

c)

địa điểm

60.

Em hãy sắp xếp các cụm từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

Mấy con / mặt nước. / bơi dập dềnh /thiên nga / trên

a)

Mấy con thiên nga bơi dập dềnh trên mặt nước.

b)

trên mặt nước. bơi dập dềnh Mấy con thiên nga

c)

bơi dập dềnh Mấy con thiên nga trên mặt nước.

61.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

62.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

63.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

64.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

65.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn