wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cho thi giữa kì

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725

a)

A. P = {1; 5; 6; 7; 2; 5}

b)

B. P = {1; 5; 6; 7 ;2; 5}

c)

C. P = {1, 5, 6, 7, 2}

d)

D. P = {1, 5, 6, 7, 2, 5}

2.

Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mười mốt nghìn chín trăm linh tám được viết là ?

a)

A. 15 267 021 908

b)

B. 15 267 210 908

c)

C. 1 520 067 021 908

d)

D. 15 767 0210 908

3.

Tìm x:

x : 5 = 37 (dư 3)

a)

185

b)

188

c)

200

d)

116

4.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

5.

Trong một phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là.....

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

6.

Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mười mốt nghìn chín trăm linh tám được viết là ?

a)

A. 15 267 021 908

b)

B. 15 267 210 908

c)

C. 1 520 067 021 908

d)

D. 15 767 0210 908

7.

Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725

a)

A. P = {1; 5; 6; 7; 2; 5}

b)

B. P = {1; 5; 6; 7 ;2; 5}

c)

C. P = {1, 5, 6, 7, 2}

d)

D. P = {1, 5, 6, 7, 2, 5}

8.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

9.

Tìm x:

x : 5 = 37 (dư 3)

a)

185

b)

188

c)

200

d)

116

10.

Trong một phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là.....

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

11.

Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?

a)

70 000 đồng

b)

25 000 đồng

c)

20 005 đồng

d)

250 000 đồng

12.

Thứ tự thực hiện trong 1 biểu thức KHÔNG có dấu ngoặc là

a)

Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => Nhân, chia

c)

Cộng, trừ => nhân, chia => Lũy thừa

d)

Lũy thừa => nhân => Cộng => trừ => chia.

13.

Giá trị của 636^3  là

a)

63

b)

18

c)

261

d)

216

14.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

15.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

16.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

17.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

18.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

4N-4\in N

b)

0Z0\notin Z

c)

1Z1\in Z

d)

2N2\notin N

20.

Điền số thích hợp để được kết quả đúng:

|-18|:|6|=

(a)  

21.

Cho các số nguyên: 2, -17, 5, 1, -2, 0.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

5, 2, 1, 0, -2, -17

b)

-17, -2, 0, 1, 2, 5

c)

-17, -2, 1, 2, 0, 5

d)

5, 1, 0, -2, 2, -17

22.

Tính:

(-35) + (-9) =

a)

-24

b)

-26

c)

26

d)

-44

23.

Tính:

|-37|+|15|=

a)

-22

b)

-|22|

c)

52

d)

-52

24.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

25.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

26.

Tính:

5 - (7 - 9) =

a)

-7

b)

7

c)

3

d)

-3

27.

Nhà bác học Ác - si - met sinh năm - 287 và mất năm - 212. Tuổi thọ nhà bác học đó là

a)

-75

b)

69

c)

75

d)

-69

28.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm

a - (b - c ) = ......................

a)

a - b - c

b)

a - b + c

c)

a + b - c

d)

a + b + c

29.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

30.

Chọn các câu đúng:

a)

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

31.

So sánh:

(-2020).(-2021). 2022 với 0

a)

(-2020).(-2021). 2022 > 0

b)

(-2020).(-2021). 2022 < 0

c)

(-2020).(-2021). 2022 = 0

32.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

33.

Số thập phân 216, 803 đọc là (a)  

34.

Số thập phân gồm có: Chín đơn vị, hai phần mười được viết là:

a)

9201009\frac{20}{100}  

b)

9,2

c)

721007\frac{2}{100}  

d)

9,02

35.

Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

5100\frac{5}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

51000\frac{5}{1000}  

d)

50

36.

Phân số 35671000\frac{3567}{1000}   được chuyển thành số thập phân nào dưới đây:

a)

356,7

b)

35,67

c)

3,567

d)

35,067

37.

13ha = .............m2

a)

1300m2

b)

13000m2

c)

130000m2

d)

130m2

38.

571005\frac{7}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

5,7

b)

5,07

c)

5,70

d)

5,700

39.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2 dm2 = …………dm2

a)

72

b)

720

c)

702

d)

7002

40.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 30m.

Diện tích của khu vườn là:

a)

18 km2

b)

18 ha

c)

18 dam2

d)

180 m2

41.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

42.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

43.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

44.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

45.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

46.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

47.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

48.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

49.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

50.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

51.

Cho a,bZ,  b0, x = aba,b\in Z,\ \ b\ne0,\ x\ =\ \frac{a}{b}  , a và b cùng dấu thì

a)

 x = 0

b)

x > 0

c)

x < 0

d)

Cả B, C đều sai

52.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

53.

Giá trị của biểu thức (72314)(43104)(5413)\left(7-\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right)-\left(\frac{4}{3}-\frac{10}{4}\right)-\left(\frac{5}{4}-\frac{1}{3}\right)  bằng


a)

1131\frac{1}{3}  

b)

6136\frac{1}{3}  

c)

8138\frac{1}{3}  

d)

101310\frac{1}{3}  

54.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

55.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

56.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

57.

a)

58

b)

60

c)

61

58.

a)

59

b)

69

c)

71

59.

a)

Chủ nhật, ngày 5

b)

Thứ Năm, ngày 1

c)

Thứ năm, ngày 5

60.

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

61.

a)

54, 45, 38, 12

b)

38, 12, 45, 54

c)

12, 38, 45, 54

62.

a)

21, 73, 52, 41

b)

21, 41, 52, 73

c)

73, 52, 41, 21

63.

a)
b)
c)
64.

a)

3 ngôi sao

b)

13 ngôi sao

c)

27 ngôi sao

65.

a)

11 cm

b)

1dm

c)

10dm

66.

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số trừ