wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

62 câu bổ sung

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
1. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
2.
2. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
3.
3. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trong thời hạn được thỏa thuận tại HĐBH

b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trong thời hạn được thỏa thuận tại HĐBH
4.
4. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hường, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm vẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm
d)
D. Không có đáp án đúng
5.
5. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
c)
C. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
6.
6. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Tử kỳ
c)
C. Sinh kỳ
d)
D. Trọn đời
7.
7. Bà B tham gia một HĐBH nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:
a)
A. Nhận được STBH của HĐBH sinh kỳ này.
b)
B. Nhận được lương hưu.
c)
C. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
d)
D. Không nhận được gì.
8.
8. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm sống đến hết một thời hạn nhất định và Bên mua bảo hiểm không đồng thời là Người được bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
9.
9. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
10.
10. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
11.
11. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ________ đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn _______ đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm"
a)
A. Sống
b)
B. Chết
c)
C. Sống hoặc chết
d)
D. A, B, C đều đúng
12.
12. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu ____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. A, B, C đều sai
13.
13. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả hai yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A, B đúng
d)
D. Không có đáp án đúng.
14.
14. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.

b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
15.
15. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn ____ số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn:
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
16.
16. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây:
a)
A. BMBH chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. NĐBH chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
17.
17. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
18.
18. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó”
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. A, B và C đúng
19.
19. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn sống đến một thời điểm nhất định.
c)
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
20.
20. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm,doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng
21.
21. Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp ……. sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong HĐBH.
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là NĐBH)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐBH)
d)
D. Cả A, C đúng.
22.
22. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ HĐBH.
c)
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ HĐBH
d)
D. Không đáp án nào đúng.
23.
23. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
c)
C. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
d)
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
24.
24. Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định:
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.

c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc HĐBH
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ HĐBH
25.
25. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
26.
26. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây là đúng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với HĐBH đóng phí một lần.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với HĐBH đóng phí một lần.
c)
C. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với HĐBH đóng phí một lần.
d)
D. Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với HĐBH đóng phí một lần.
27.
27. Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
28.
28. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
29.
29. Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Doanh nghiệp BH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
30.
30. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì HĐBH và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho BMBH.
c)
C. Khoản phí BMBH phải trả cho DNBH khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiệm rủi ro theo cam kết tại HĐBH.
31.
31. Doanh nghiệp bảo hiểm và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong bằng:
a)
A. 50 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn
b)
B. 100 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50 triệu đồng hoặc 125% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D. 50 triệu đồng hoặc 150% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
32.
32. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
b)
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 125% lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
33.
33. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
34.
34. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 50 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không dưới 66 tuổi
35.
34. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nam là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
36.
36. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
37.
37. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm ban đầu là:
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
38.
38. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là:
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.

c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
39.
39. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là:
a)
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
c)
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
40.
40. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.
b)
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
41.
41. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.
b)
B. Thỏa thuận với DNBH về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí.
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
42.
42. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:
a)
A. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.

b)
B. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
c)
C. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành / NĐBH mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
d)
D. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành / NĐBH mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
43.
43. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm:
a)
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội.
b)
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác.
c)
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới
d)
D. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
44.
44. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
b)
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 125% lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
45.
45. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của các sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào:
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện.
b)
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Quyền lợi chăm sóc y tế.
d)
D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi trợ cấp thất nghiệp.
46.
46. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống,phương thức nộp phí định kỳ là:
a)
A. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm HĐ thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo
b)
B. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm HĐ thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo
c)
C. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm HĐ thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo
d)
D. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm HĐ thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo
47.
47. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ là:
a)
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm HĐ thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo
b)
B. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm HĐ thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo
c)
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm HĐ thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo
d)
D. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm HĐ thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo
48.
48. Tỷ lệ hoa hồng tối đa của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
b)
B. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
c)
C. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
d)
D. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
49.
49. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 25%
b)
B. 10%
c)
C. 20%
d)
D. 40%
50.
50. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của HĐBH nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng năm thứ nhất là:
a)
A. 25%
b)
B. 40%
c)
C. 10%
d)
D. 20%
51.
51. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của HĐBH nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 25%
b)
B. 10%
c)
C. 20%
d)
B. 40%
52.
52. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là 7% áp dụng với nghiệp vụ:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị.
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị.
d)
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết chung
53.
53. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ, đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40% áp dụng với nghiệp vụ:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị.

c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết đơn vị.
d)
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị.
54.
54. Theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí định kỳ) là 30% đối với năm hợp đồng thứ nhất, 20% năm hợp đồng thứ hai và 15% đối với các năm hợp đồng tiếp theo được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Bảo hiểm trọn đời
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
55.
55. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống là:



a)
A. 10%
b)
B. 7%
c)
C. 5%
d)
D. 15%
56.
56. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí một lần là:



a)
A. 7%
b)
B. 15%
c)
C. 5%
d)
D. 10%
57.
57.Theo quy định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40%, năm hợp đồng thứ hai là 20%, các năm hợp đồng tiếp theo là 15%, được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm)
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống)
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
58.
58.Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Qũy bảo vệ Người được bảo hiểm:
a)
A. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
59.
59.Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng
60.
60.Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ Số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ Số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
61.
61.Theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ trước khi triển khai phải được:
a)
A. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài Chính
b)
B. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
c)
C. Bộ Tài Chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
d)
D. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tăc, điều khoản, biểu phí
62.
62.Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Phân tích nhu cầu khách hàng
b)
B. Phải có xác nhận của khách hàng về việc hiểu rõ sản phẩm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà họ có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng
c)
C. A và B đúng