WorksheetsToán giữa kì II (Cre:Senpai)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Tập xác định của hàm số y=x4−2018x2−2019 là:
(−1;+∞)
(+∞;−∞)
(−∞;0)
(0;+∞)
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x+1)(x2−4)x+1 :
D=R∖{2}
D=R∖{ ± 2}
D=R∖{-1,2}
D=R∖{-1, ± 2}
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên R ?
y=1−2x
y=3x+2
y=x2+2x−1
y=−2(2x−3)
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Chọn đáp án sai
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−11?
M1(2,1)
M2(1,1)
M3(2,0)
M4(0,−2)
Hàm số y=ax2+bx+c (a>0) đồng biến trong khoảng nào sau đậy?
(−∞,2ab)
(−2ab,+∞)
(−4aΔ,+∞)
(−∞,4aΔ)
Cho parabol (P):y=3x2−2x+1 Điểm nào sau đây là đỉnh của (P) ?
I (0,1)
I (31,32)
I (−31,32)
I (31,−32)
Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
y=−x2+4x−3
y=−x2−4x−3
y=−2x2−x−3
y=x2−4x−3
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c (a=0) có hệ số a là:
a>0
a<0
a=1
a=2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−4x+1
-3
1
3
13
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d:y=−x+4 và parabol y=x2−7x+12 là
(−2,6);(−4,8)
(2,2);(4,8)
(2,−2);(4,0)
(2,2);(4,0)
Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?
x2−10x+2
x2−2x+10
x2−2x−10
x2+2x+10
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−14x+20<0
S=(−∞,2]∪[5,+∞)
S=(−∞,2)∪(5,+∞)
S=(2,5)
S=[2,5]
Phương trình 2x2−3x+1=x2+2x−3 có tập nghiệm là:
S={−4,1}
S={1,4}
S={−2,1}
S={1,2}
Phương trình x−1=x−3 có nghiệm là:
x = 5
x = 6
x = 7
x = 8
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x−2y+3=0 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
n=(1,3)
n=(2,1)
n=(1,-2)
n=(-2,3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d={y=1+4tx=3−5t(t ∈R)} Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
4x−5y−7=0
4x+5y−17=0
4x−5y−17=0
4x+5y+17=0
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(-1,2) và song song với đường thẳng Δ=3x−13y+1=0
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng có phương trình d1:mx+(m−1)y+2m=0 và d2:2x+y−1=0 Nếu d1 ∥ d2 thì:
m = 2
m = -1
m = -2
m = 1
5 độ
90 độ
60 độ
0 độ
Khoảng cách từ điểm A (1,1) đến đường thẳng 5x-12y-6=0 là:
13
-13
1
-1
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1,2);B(0,3)và C(4,0).Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:
51
5
251
53
Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn (C): x2+y2+4x+6y−12=0 có tâm là:
I(−2,−3)
I(2,3)
I(−4,−6)
I(4,6)
Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=9
Tâm I(-1,2),bán kính R=3
Tâm I(-1,2),bán kính R=9
Tâm I(1,-2),bán kính R=3
Tâm I(1,-2),bán kính R=9
Một đường tròn có tâm I(3,4) tiếp xúc với đường thẳng Δ=3x+4y−10=0 .Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu
35
5
3
53
Trong mặt phẳng Oxy , tìm tiêu cự của elip (E):25x2+16y2=1
3
6
4
5
Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho elip (E):254x2+94y2=1 .Độ dài tiêu cự của (E) bằng
4
8
16
2
Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc 36x2−13y2=1 .Tiêu cự của Hypebol là
14
7
2 23
23
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol ?
16x2−5y2=−80
4x2−1y2=1
x2=4y
4x2+1y2=1
Elip có hai đỉnh (-3,0);(3,0) và hai tiêu điểm (-1,0) và (1,0) có phương trình chính tắc là
8x2+9y2=1
9x2+8y2=1
9x2+4y2=1
9x2+2y2=1
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là:
R \ { ±1 }
R\{1}
R\{-1}
(1,+∞)
Tập xác định của hàm số y=x−13x+4 là
R\{1}
R
(1,+∞)
[1,+∞)
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0,3).
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞,1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0,2)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞,3)
Tìm m để đồ thị hàm số y = 4x + m - 1 đi qua điểm A(1,2)
m=6
m=-1
m=-4
m=1
Hàm số y=ax2+bx+c (a>0) nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
(−∞,2ab)
(−2ab,+∞)
(−4aΔ,+∞)
(−∞,4aΔ)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 Khẳng định nào sau đây sai?
Trên khoảng (−∞,1) hàm số đồng biến.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2,+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞,2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (4,+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞,4)
Trên khoảng (3,+∞) hàm số nghịch biến.
Parabol y=−x2+2x+3 có phương trình trục đối xứng là
x=-1
x=2
x=1
x=-2
Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A;B;C;D sau đây?
y=x2−2x−1
y=x2+2x−1
y=x2+2x−2
y=2x2−4x−2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x+3 đạt được tại
x=-2
x=-1
x=0
x=1
Tọa độ giao điểm của (P):y=x2−4x với đường thẳng d:y=−x−2 là
M(0,-2);N(2,-4)
M(-1,-1);N(-2,0)
M(-3,1);N(3,-5)
M(1,-3);N(2,-4)
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
f(x)=3x2+2x−5 là tam thức bậc hai.
f(x)=2x−4 là tam thức bậc hai.
f(x)=3x2+2x−1 là tam thức bậc hai.
f(x)=x4−x2+1 là tam thức bậc hai.
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) Mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu Δ>0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,với x∈R
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b,với x∈R
Nếu Δ=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,với x∈R \ {−2ab}
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,với x∈R
Tập nghiệm của bất phương trình x−3x+2<0 là
(1,2)
(−∞,1)∪(2,+∞)
(2,+∞)
(−∞,1)
Phương trình 3+2x−x2 =x2−4x+3 có tập nghiệm là:
S = {1;3}.
S = {-3;1}.
S = {0;3}.
S = {-3;0}.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng : d={y=−2+3tx=1−4t} là:
u = (-4,3)
u = (4,3)
u = (3,4)
u = (1,-2)
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1,-2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
3x−2y−7=0
2x+3y+4=0
x+3y+5=0
2x+3y−3=0
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2,-1) và B(2,5) là:
Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng Δ1:mx+y−19=0 và Δ2:(m−1)x+(m+1)y−20=0 vuông góc?
Với mọi m
m = 2
không có m
m = ± 1
Tính góc giữa hai đường thẳng Δ:x−3y+2=0 và Δ′:x+3y−1=0
120 độ
90 độ
60 độ
30 độ
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1:6x−8y+3=0 và Δ2:3x−4y−6=0° bằng:
21
23
2
25
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
x2+2y2−4x−8y+1=0
x2+y2−4x+6y−12=0
x2+y2−2x−8y+20=0
4x2+y2−10x−6y−2=0
Đường tròn x2+y2−10y−24=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
49
1
7
29
Cho đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−4=0 và điểm A(1,5).Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A
y−5=0
y+5=0
x + y - 5 = 0
x - y - 5 = 0
Elíp (E):25x2+9y2=1 có độ dài trục lớn bằng:
25
10
5
50
Cho 9x2+25y2=225 Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp (E) là
15
30
40
60
Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc 10x2−13y2=1 .Tiêu cự của Hypebol là
14
7
2 23
23
Phương trình chính tắc của (P) đi qua điểm E(2;2)
x2=4y
x2=2y
x2=y
y=2x2
Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 4 3 là
36x2+9y2=1
36x2+24y2=1
24x2+6y2=1
16x2+4y2=1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
y=x
y=2x
y=−2x
y=21x
Phương trình 2x2−3x+1=x−1 có nghiệm là:
x = 0
x = 1
x = 2
x = 3
