wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan MCQ GKHII

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

giả sử bạn muốn mua 1 áo sơ mi cỡ 37 hoặc 38, áo cỡ 37 có 4 màu khác nhau, áo cỡ 38 có 7 màu khác nhau, có bao nhiêu lựa chọn

a)

11

b)

14

c)

4

d)

7

2.

trong 1 THPT, khối 12 có 200 HS nam, 215 HS nữ, nhà trường cần chọn 2 HS trong đó 1 nam, 1 nữ đi trại hè của HS thành phố, có bao nhiêu cách chọn

a)

430000

b)

43000

c)

430

d)

415

3.

có 5 bạn nam, 6 bạn nữ xếp thành 1 hàng dọc, có bao nhiêu cách xếp

a)

5!.6!

b)

11!

c)

30

d)

11

4.

số tạp hợp con gồm 4 PTử, của tập hợp có 10 PTử là

a)

C104C_{10}^{4_{ }}

b)

4104^{10}

c)

10410^4

d)

A104A_{10}^4

5.

từ 1,2,3,4,5 có thể lâp đc bao nhiêu số TN gồm 3 chữ số đôi 1 khác nhau

a)

15

b)

120

c)

60

d)

10

6.

1 tổ có 4 HS nam, 5 HS nữ, có bao nhiêu cách xếp số HS trong tổ thành 1 hàng dọc

a)

4!+5!

b)

4!.5!

c)

A94. A95A_9^4.\ A_9^5

d)

9!

7.

Từ các chữ số 2,3,4,5,6,7 có thể lập đc bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi 1 khác nhau

a)

636^3

b)

120

c)

210

d)

737^3

8.

Tính tổng C1512 + C1513 + C1614C_{15}^{12}\ +\ C_{15}^{13}\ +\ C_{16}^{14}

a)

45

b)

46

c)

2340

d)

680

9.

Có bao nhiêu cách xếp 4 lá thư khác nhau vào 4 chiếc phong bì khác nhau

a)

20

b)

28

c)

4!

d)

56

10.

Trong 1 lớp học có 20 HS nam & 24 HS nữ GVCN càn chọn 2 HS, 1 nam 1 nữ tham gia đội cờ đỏ, GVCN có bao nhiêu cách chọn

a)

125

b)

336

c)

100

d)

480

11.

có bao nhiêu cách sắp xếp 5 cầu thủ bóng đá luân lưu 11 mét từ đội hình 11 cầu thủ của 1 đội bóng

a)

A115A_{11}^5

b)

C115C_{11}^5

c)

5115^{11}

d)

5.11

12.

Cho Tập hợp M có 10 Ptử, số tập hợp con gồm 2 phần tử của M là

a)

C102C_{10}^2

b)

A108A_{10}^8

c)

A102A_{10}^2

d)

10210^2

13.

Trong công thức khai triển nhị thức newton (2x3)4\left(2x-3\right)^4 có bao nhiêu số hạng

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong công thức khai triển nhị thức newton (xy)4\left(x-y\right)^4 nếu sắp xếp các số hạng theo số mũ giảm dần của x thì số hạng thứ nhât là

a)

C41x3yC_4^1x^3y

b)

C40x4C_4^0x^4

c)

C42x2y2C_4^2x^2y^2

d)

C44y4C_4^4y^4

15.

1 cuộc thi hùng biện Tiếng anh, mỗi thí sinh đc lựa chọn 1 dề tài trong mỗi chủ dề đc đưa ra dể thuyết trình, trong đó, chủ đề LS cò 3 đề tài, khoa học có 5 đề tài, & văn có 6 đề tài, mỗi thí sinh có bao nhiêu cách chọn đề tài

a)

14

b)

90

c)

140

d)

9

16.

khai triển nhị thức (a+2)5\left(a+2\right)^5 ta đc biểu thức nào sao đây

a)

a5+10a4+40a3+80a2+80a+32a^5+10a^4+40a^3+80a^2+80a+32

b)

a5+10a4+40a3+40a2+10a+32a^5+10a^4+40a^3+40a^2+10a+32

c)

a5+10a4+40a3+80a2+40a+1a^5+10a^4+40a^3+80a^2+40a+1

d)

a510a4+40a3+80a2+80a32a^5-10a^4+40a^3+80a^2+80a-32

17.

trong 1 THPT, khối 12 có 280 HS nam, 325 HS nữ, trường cần chọn 2 HS, trong đó 1 nam, 1 nữ đi trại hè thành phố, có bao nhiêu cách chọn

a)

910000

b)

625

c)

910

d)

91000

18.

từ 1,2,3,4,5,6 có thể lập đc bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi 1 khác nhau

a)

720

b)

15

c)

360

d)

4096

19.

Thời gian (phút) đi học tới truờng của nam trong 1 tuần là 15, 12, 10, 17, 19, 11 thời gian trung bình đi học của nam là

a)

15

b)

14

c)

16

d)

13,5

20.

số tập hợp con gồm 3 phần tử của tập hợp có 10 phần tử là

a)

C103C_{10}^3

b)

3103^{10}

c)

10310^3

d)

A103A_{10}^3

21.

kí hiệu là AnkA_n^k số chỉnh hợp k của n phần tử và CnkC_n^k số tổ hợp chập k của n phần tử với 1kn1\le k\le n .Mệnh đề nào đúng

a)

Cnk=k!n!(nk)!C_n^k=\frac{k!}{n!\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=Ankk!C_n^k=\frac{A_n^k}{k!}

c)

Cnk=Cn1kC_n^k=C_{n-1}^k

d)

Cn1k+1+Cn1k=CnkC_{n-1}^{k+1}+C_{n-1}^k=C_n^k

22.

theo thống kê dân số VN năm 2002 là 79 715 675 người giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này nhỏ hơn 10 000 người, viết số quy tròn của số trên

a)

79 720 00 người

b)

79 710 000 người

c)

79 716 000 người

d)

79 700 00 người

23.

Sắp xếp năm bạn học sinh A,B,C,D,E vào 1 chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi, số cách sắp xếp sao cho bạn C luôn ngồi chính giữa là

a)

24

b)

120

c)

60

d)

16

24.

1 tổ có 6 HS nam, 6 HS nữ có bao nhiêu cách chọn 1 HS nam và 1 HS nữ đi lao động

a)

C61+C91C_6^1+C_9^1

b)

C61+C151C_6^1+C_{15}^1

c)

C61.C91C_6^1.C_9^1

d)

C61.C151C_6^1.C_{15}^1

25.

Bạn An có 5 quyển sách truyện tranh & 8 quyển chữ, các quyển truyện là khác nhau, bạn an có bao nhiêu cách chọn 1 quyển truyên để đọc

a)

5

b)

40

c)

8

d)

13

26.

Từ các chữ số thuộc tập hợp {0,1,2,3,4,5,6,7} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số

a)

336

b)

448

c)

294

d)

56

27.

1 tổ gồm 4 bạn nam và 3 bạn nữ, có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 nam 1 nữ từ tổ đó để tham gia chương trình văn nghệ

a)

3

b)

4

c)

12

d)

7

28.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn HS thành 1 hàng ngang

a)

40320

b)

7

c)

5040

d)

720

29.

Tìm hệ số của x2x^2 trong khai triển (2x3)5\left(2x-3\right)^5

a)

-240

b)

810

c)

720

d)

-1080

30.

Lớp 10A1 có 45 HS trong đó có 25 HS nam, 20 HS nữ, có bao nhiêu cách chọn 2 HS tham gia đội thanh niên tình nguyện sao cho có cả nam & nữ

a)

500

b)

900

c)

1125

d)

45

31.

Số các tập con gồm 3 phần tử của 1 tập hợp gồm 6 phần tử là

a)

3!

b)

C63C_6^3

c)

2

d)

A63A_6^3

32.

Từ 1 tập hợp gồm 10 câu hỏi khác nhau trong đó có 4 câu lí thuyết & 6 câu bài tập người ta tạo thành các đề thi, biết rằng 1 đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lí thuyết và 1 câu bài tập, hỏi có bao nhiêu đề khác nhau

a)

100

b)

36

c)

96

d)

60

33.

Khai triển (x+6)6\left(x+6\right)^6 có tất cả bao nhiêu số hạng

a)

6

b)

7

c)

12

d)

5

34.

Khai triển có tất cả bao nhiêu số hạng

a)

8

b)

3

c)

6

d)

9

35.

Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;1)\overrightarrow{a}=\left(2;-1\right) , b=(1;2)\overrightarrow{b}=\left(-1;-2\right) khẳng định nào sau đây là sai

a)

Góc giữa vector là 90°90\degree

b)

Độ dài của vector b\overrightarrow{b} là 5

c)

Tích vô hướng của 2 vector đã cho là 0

d)

Độ lớn của vector a\overrightarrow{a}5\sqrt[]{5}

36.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A= (1;1)\left(1;-1\right) ,B= (4;3)\left(4;3\right) ,C= (1;2)\left(-1;-2\right) .Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

a)

G(43;0)G\left(-\frac{4}{3};0\right)

b)

G(23;13)G\left(\frac{2}{3};-\frac{1}{3}\right)

c)

G(2;23)G\left(2;\frac{2}{3}\right)

d)

G(23;0)G\left(-\frac{2}{3};0\right)

37.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M(0;-2), N(3;0), P(-1;1) Vector v=2MN3MP\overrightarrow{v}=2\overrightarrow{MN}-3\overrightarrow{MP} có toạ độ là

a)

(6;5)

b)

(9;-5)

c)

(3;2)

d)

(4;-3)

38.

Trên mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho vector u=3i4j\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-4\overrightarrow{j} tọa độ của vector u\overrightarrow{u}

a)

u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;4\right)

b)

u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(-3;-4\right)

c)

u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(-3;4\right)

d)

u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;-4\right)

39.

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(2;-1), B(4;3), Toạ độ của vector AB\overrightarrow{AB}

a)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(-2;-4\right)

b)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(2;4\right)

c)

AB(6;2)\overrightarrow{AB}\left(6;2\right)

d)

AB=(8;3)\overrightarrow{AB}=\left(8;-3\right)

40.

tọa độ 1 vector pháp tuyến của đường thẳng Δ:x2y4=0\Delta:x-2y-4=0

a)

(1;2)\left(-1;-2\right)

b)

(1;2)\left(1;2\right)

c)

(2;4)\left(2;4\right)

d)

(2;4)\left(-2;4\right)

41.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1) B(-1;2) C(-3;1) Toạ độ điểm M thoả mãn AM=2AB+3AC\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{2AB}+\overrightarrow{3AC}

a)

M(23;10)

b)

M(-19;10)

c)

M(23;11)

d)

M(-19;11)

42.

Cho đường thẳng Δ\Delta có phương trình tham số {x=712ty=1+3t}\left\{\frac{x=7-\frac{1}{2}t}{y=-1+3t}\right\} 1 vector chỉ phương của Δ\Delta có toạ độ là

a)

(-1;6)

b)

(7;-1)

c)

(-1;7)

d)

(12;3)\left(\frac{1}{2};3\right)

43.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3;-1) & vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ 2

a)

x+y-2=0

b)

x-y+4=0

c)

x-y-4=0

d)

x+y+4=0

44.

Trong mặt phẳng Oxy cho a\overrightarrow{a} (2;-1), b\overrightarrow{b} (-2;1) khi đó

a)

a\overrightarrow{a} cùng hướng b\overrightarrow{b}

b)

a\overrightarrow{a} ngược hướng b\overrightarrow{b}

c)

a\overrightarrow{a} = b\overrightarrow{b}

d)

a\overrightarrow{a} cùng hướng i\overrightarrow{i}

45.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;1) & vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x-y+4=0

a)

x-2y+5=0

b)

x-2y+1=0

c)

x+2y-1=0

d)

x+2y=0

46.

Cho A(-1;1) B(3;-2) Toạ độ của AB\overrightarrow{AB}

a)

(4;-3)

b)

(-4;3)

c)

(2;-1)

d)

(2;1)

47.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(1;-4) & B(2;-1) Tọa độ của vector AB\overrightarrow{AB}

a)

(-1;-3)

b)

(1;3)

c)

(3;-5)

d)

(1;-3)

48.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 2 vector u\overrightarrow{u} =(2;-1), v\overrightarrow{v} =(-3;4) Tích vô hướng u,v\overrightarrow{u},\overrightarrow{v} bằng

a)

11

b)

5

c)

-10

d)

-2

49.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(2;-5) và song song với đường thẳng d: 3x+y-5=0 có phương trình là

a)

x+3y+13=0

b)

3x+y+1=0

c)

3x+y-1=0

d)

-x+3y+17=0

50.

Cho đường thẳng Δ\Delta :2x-3y+5=0 vector nào dưới đây là 1 vector pháp tuyến của Δ\Delta

a)

n1\overrightarrow{n}_1 =(2;-3)

b)

n1\overrightarrow{n}_1 =(2;3)

c)

n1\overrightarrow{n}_1 =(-3;2)

d)

n1\overrightarrow{n}_1 =(3;2)

51.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2) & vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x-y+4=0

a)

x+2y=0

b)

x+2y+3=0

c)

x+2y-3=0

d)

x-2y+5=0

52.

Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A(1;-2) B(2;3), C(-1;-2) Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là

a)

G(23;13)G\left(\frac{2}{3};-\frac{1}{3}\right)

b)

G(13;23)G\left(-\frac{1}{3};\frac{2}{3}\right)

c)

G(23;13)G\left(-\frac{2}{3};\frac{1}{3}\right)

d)

G(43;13)G\left(-\frac{4}{3};-\frac{1}{3}\right)

53.

Cho A(-1;2),B(3;-1) tọa độ AB\overrightarrow{AB}

a)

(4;-3)

b)

(-4;3)

c)

(2;-1)

d)

(2;1)

54.

Trong mặt phẳng Oxy, cho a\overrightarrow{a} =(2-1) b\overrightarrow{b} =(-3;4) khẳng định nào là sai

a)

Góc giữa 2 vector là 90°90\degree

b)

Độ dài của vector b\overrightarrow{b} là 5

c)

Độ lớn của vector a\overrightarrow{a}5\sqrt[]{5}

d)

Tích vô hướng của 2 vector đã cho là -10

55.

Quy tròn số 25,9999 đến hàng phần trăm ta đc số

a)

26

b)

25

c)

25,99

d)

25,9

56.

Trong mặt phẳng Oxy cho M(1;-2),N(3;0),P(1;1), Vector v=2MN3MP\overrightarrow{v}=2\overrightarrow{MN}-3\overrightarrow{MP} có toạ độ là

a)

(4;-5)

b)

(4;-3)

c)

(2;-1)

d)

(2;1)