Font size
Worksheetsôn tập học kì 1 toán 10
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?
2x−5≥0
19 là số lẻ.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
36 là số chính phương
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề
P⟹QP⟺Q
P⟹Q
P=Q
Q⟹P
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∀x∈N: x2−5x+6<0" :
∀x∈N: x2−5x+6>0
∀x∈N: x2−5x+6≥0
∃x∈N: x2−5x+6<0
∃x∈N: x2−5x+6≥0
Câu 5: Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp M={x∈Z: (x2−1 )(x−4x2)=0}
{−1;0;41;1}
{−1;0;1;4}
{−1;0;1}
{0;1}
Câu 6: Cho tập hợp A={x∈R: x2+3x+4=0} . Câu nào sau đây là đúng?
Tập hợp A có vô số phần tử.
Tập hợp A=ϕ .
Tập hợp A có 1 phần tử.
Tập hợp A có 2 phần tử.
Câu 7: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}
Tập hợp A∩B là:
{2;5}
{1;2;3;4;5;6;7;8}
{2}
{5}
Câu 8: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}
Tập hợp A \ B là:
{2;5}
{1;2;3;4;5;6;7;8}
{4;6;8}
{1;3;7}
Câu 9: Tập hợp A={x∈R: 5x−3≤0} tương đương cách viết nào dưới đây?
(−∞;0)
(−∞;53)
Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}
Chọn câu đúng:
A∩B={1}
A∪B=B
A∪B={1;5}
A \ B = {3}
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
Buồn ngủ quá!
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
8 là số chính phương.
Băng Cốc là thủ đô của Mianma
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
Buồn ngủ quá!
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
8 là số chính phương.
Băng Cốc là thủ đô của Mianma
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề?
Ngày mai bạn có đi du lịch không?
Tam giác cân có 3 góc đều bằng 60° phải không?
Số 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
Các em hãy cố gắng học tập!
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
∀x∈R: x2>0
∃n∈N: n2=n
∀n∈N: n<2n
∃x∈R: x≥x2
Phủ định của mệnh đề "∃x∈Q:2x2−5x+2=0" là:
∃x∈Q:2x2−5x+2>0
∃x∈Q:2x2−5x+2=0
∀x∈Q:2x2−5x+2=0
∀x∈Q:2x2−5x+2=0
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+x+5>0" là:
∀x∈R:x2+x+5<0
∀x∈R:x2+x+5≤0
∃x∈R:x2+x+5<0
∃x∈R:x2+x+5≤0
Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Cho mệnh đề: “Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.
a+b<2 là điều kiện đủ để một trong hai số a và b nhỏ hơn 1.
Một trong hai số a và b nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để a+b<2.
Từ a+b<2 suy ra một trong hai số a và b nhỏ hơn 1.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Mệnh đề "∀x∈X:P(x)" khẳng định rằng:
Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diên tích chúng bằng nhau.
Số phần tử của tập hợp A = {0} là:
0
1
2
3
Cho tập hợp E ={1;4;7;10;...;49}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của E?
E = { n∈N | 1≤n≤49 }
E = { n | 1<n≤49, n=3k+1, k∈N }
E = { n | 1≤n≤49, n=3k+1, k∈N, k≤16 }
E = { n | 1≤n≤49, n=3k, k∈N }
Cho A = {1;2;3;4;5} và B = {3;4;5}. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. A⊂B
B. B⊂A
C. B∈A
D. A∈B
Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?
A. {2;4}⊂M
B. 0⊂M
C. 2∈M
D. 7∉M
Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
A là tập hợp con của B nếu
Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.
Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.
Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(III) x⊂A (IV) {x}⊂A
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
I và II
I và III
I và IV
II và IV
Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có
16 tập hợp con
15 tập hợp con
32 tập hợp con
30 tập hợp con
Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng
C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}
C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤8 }
C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤9 }
C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<9 }
Cho tập hợp A={1; 3; 4; 5; 7; 8}, tập hợp con của A là:
B = {0; 3; 4; 5; 8}
C = {1; 3; 4; 5; 8}
D = {2; 3; 4; 5; 7; 8}
B={1; 3 ; 4; 6; 7; 8}
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?
(-1;4)
[-1;4]
(-1;4]
[-1;4)
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Mệnh đề sau đúng hay sai? [a;b]⊂(a;b)
Đúng
Sai
Tập hợp [−3;1)∩(0;4] được biểu diễn trên trục số như hình
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?
(−∞;4)
(−∞;4]
(4;+∞)
[4;+∞)
Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?
Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử
0
1
2
3
Trên bàn có 5 con ruồi, 2 con ruồi đực, 3 con ruồi cái đậu vào thức ăn. A bực mình, A đập chết 2 con. Hỏi còn mấy con ruồi?
(a)
(a)
Tập nào sau đây có vô số phần tử?
Tập các số tự nhiên nhỏ hơn 10.
Tập các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
Tập các số nguyên nhỏ hơn 10.
Tập các ước của 10.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) Năm 2018 là năm nhuận.
d) 2+4-5+6=11
1.
4.
3.
2.
Câu 1: Trong các phát biểu sau;phát biểu nào là một mệnh đề?
Ngày mai bạn có đi du lịch không?
Tam giác cân có 3 góc đều bằng 600 phải không?
Số 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
Các em hãy cố gắng học tập!
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
62 laˋ so^ˊ hữu tỷ.
x2+7x−2=0 có hai nghiệm trái dấu
17 là số chẵn.
Phương trıˋnh x2+x+7=0 có nghiệm
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
∀x∈R :x2>0
∃n∈N :n2=n
∀n∈N : n≤2n
∃x∈R : x>x2
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là sai?
Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau.
x chia hết cho 6 thì x chia hết cho 2 và 3.
ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD.
ABCD là hình chữ nhật thì góc A=góc B=góc C= 90 độ
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.
Mọi động vật đều không di chuyển.
Mọi động vật đều đứng yên.
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Có ít nhất một động vật di chuyển.
Cho tập hợp A={x∈N : x≤5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A={1,2,3,4} .
A={1,2,3,4,5}.
A={0,1,2,3,4,5}.
A={0,1,2,3,4}.
Hình nào sau đây minh họa B tập là con của tập A ?
M={n∈N: n chia he^ˊt cho 5} , P={n∈N: n chia he^ˊt cho 10} , Q={x∈R: x2+1=0} . Mđề đúng?
Q⊂P⊂M
M⊂P⊂Q
P⊂Q⊂M
Q=P=M
Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?
{x=2k1,k∈Z,x≥81}={21;41;81}
{3;9;27;81}={3n ,n∈N,1≤n≤4}
{x∈Z,−2<x≤3}={−1;0;1;2;3}
{x∈N,x<5}={0;1;2;3;4}
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hai vectơ a và bđược gọi là bằng nhau nếu bình phương hai vec tơ bằng nhau
Hai vectơ a và bđược gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
Hai vectơ a và bđược gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Hai vectơ a và bđược gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
Điểm nào sau thuộc thuộc đồ thị hàm số y=x(x−1)x+2
M(2;2)
N(1;3)
P(−2;1)
Q(0;2)
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB−DA ?
2a
a
0
a2
Tìm m để hàm số y=x3−(m2−4)x2+4x+(2−m) là hàm số lẻ?
m=2
m=−2
m=±2
m=1
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào đúng ?
AB+AC=AD
BC=AB−AC
AB−AD=AC
BA+BC=BD
Cho các tập hợp A ={x∈R:−5≤x<1} và B=(−3;3] . Tìm A∪B
(−3;1)
[−5;3]
(−3;3]
[−5;1)
Tìm khẳng định sai.
(−∞;−5]∪[−5;+∞)=R
(−∞;2)∪(2;+∞)=R
(−∞;−3)∪(−3;+∞)=R −{−3}
(−∞;5)∪(1;+∞)=R
Liệt kê: X={x∈R: 2x2−5x+3=0}
X={0}.
X={1}.
X={23}
X={1;23}
Câu 1: Cho tập hợp A. Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào sai?
∅⊂A.
A={A}.
A∈A.
A⊂A.
Cho tập X={x∈∣(x2−4)(x−1)=0}. Tính Tổng S các phần tử của tập X
S=4.
S=9/2
S=9
S=1
