wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2- ÔN TẬP PHẠM VI 100

Total questions: 59

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

5 chục và 8 đơn vị được viết là:

a)

85

b)

58

c)

508

d)

805

2.

1 trăm 0 chục và 0 đơn vị được viết là:

a)

101

b)

105

c)

100

d)

1001

3.

1 trăm 5 chục và 0 đơn vị được viết là:

a)

101

b)

105

c)

100

4.

1 trăm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:

a)

105

b)

100

c)

168

5.

Có bao nhiêu số có một chữ số: (a)  

6.

Có bao nhiêu số có hai chữ số: (a)  

7.

Có bao nhiêu số có hai chữ số: (a)  

8.

Từ 52 đến 100 có bao nhiêu số có 2 chữ số

(a)  

9.

Các số có 2 chữ số, có tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 10 là:

19 ,91, 28, 82, 37, 73, 46, 64, 55

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Các số có 2 chữ số, có tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 10 là:

19 ,91, 28, 82, 37, 73, 46, 64, 55

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Các số có 2 chữ số, có tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 10 là:

19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 19

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Các số có 2 chữ số, có tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 10 là:

19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 19

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

TRONG HỆ THÂP PHẬN GỒM CÁC CHỮ SỐ: 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

Đúng hay sai ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

SỐ NHỎ NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

15.

SỐ LẺ LỚN NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

16.

SỐ LẺ NHỎ NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

17.

SỐ CHẴN LỚN NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

18.

SỐ CHẴN NHỎ NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

19.

SỐ LẺ NHỎ NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

20.

SỐ TRÒN CHỤC LỚN NHẤT CÓ 2 CHỮ SỐ LÀ SỐ : (a)  

21.

Trong các số từ 1 đến 20, có bao nhiêu Chữ số 0

(a)  

22.

Trong các số từ 1 đến 20, có bao nhiêu Chữ số 1: (a)  

23.

Trong các số từ 1 đến 20, có bao nhiêu Chữ số 5: (a)  

24.

Số lớn nhất có một chữ số là số (a)  

25.

Số bé nhất có một chữ số là số (a)  

26.

Từ 23 đến 87 có tất cả bao nhiêu số?

(a)  

27.

TRONG HỆ THÂP PHẬN CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU CHỮ SỐ?

(a)  

28.

TRONG HỆ THÂP PHẬN CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU CHỮ SỐ?

(a)  

29.

TRONG HỆ THÂP PHẬN GỒM CÁC CHỮ SỐ: 0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

ĐÚNG HAY SAI ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

TRONG HỆ THÂP PHẬN GỒM CÁC CHỮ SỐ: 0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

ĐÚNG HAY SAI ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9 + ….. = 75

(a)  

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

19 + ….. = 75

(a)  

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

29 + ….. = 70

(a)  

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

100 - ….. = 25

(a)  

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

100 - ….. = 35

(a)  

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

100 - ….. = 45

(a)  

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

100 - ….. = 15

(a)  

38.

TÌM X BIẾT:

x – 29 = 12

(a)  

39.

TÌM X BIẾT:

x – 39 = 26

(a)  

40.

TÌM X BIẾT:

x – 39 = 26 + 17

(a)  

41.

TÌM X BIẾT:

x – 17 = 26 + 34

(a)  

42.

TÌM X BIẾT:

x – 38 = 16 + 29

(a)  

43.

TÌM X BIẾT:

98 - X = 16 + 29

(a)  

44.

TÌM X BIẾT:

98 - X = 21 + 36

(a)  

45.

TÌM X BIẾT:

98 - X = 51 - 36

(a)  

46.

TÌM X BIẾT:

98 - X = 64 - 27

(a)  

47.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 18 + 27

(a)  

48.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 15 + 25

(a)  

49.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 86 - 66

(a)  

50.

TÌM Y BIẾT:

5 x Y = 96 -71

(a)  

51.

Tìm hai số tích bằng 8 và có hiệu bằng 2.

a)

3 VÀ 5

b)

6 VÀ 2

c)

2 VÀ 4

d)

5 VÀ 7

52.

Tính nhanh

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = ……….

(a)  

53.

Tính nhanh

58 – 28 = ……….

(a)  

54.

Tính nhanh

67 – 47 = ……….

(a)  

55.

Tính nhanh

87 – 27 = ……….

(a)  

56.

Tính nhanh

99 - 29 = (a)  

57.

Tính nhanh

28 + 27 + 22 + 23 = ……….

(a)  

58.

Tính nhanh

28 – 6 + 36 – 8 = ……….

(a)  

59.

Tính nhanh

25 – 5 – 23 + 5 ……….

(a)