Font size
Worksheetslop 2 8/8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Quả gì nho nhỏ
Chín đỏ như hoa
Tươi đẹp vườn nhà
Mà cay xé lưỡi
Quả chanh
Thanh long
Chôm chôm
Quả ớt
Da như con cóc
Bọc một bụng vàng
Bà con xóm làng
Nuốt mềm nhả cứng
Quả nho
Quả mận
Quả mít
Quả cam
Quả gì ruột đỏ
Lay láy hạt đen
Bạn nếm thử xem
Vừa mát vừa ngọt
Quả bưởi
Dưa hấu
Quả mận
Quả ổi
Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn son
Là quả gì?
Quả cam
Quả cóc
Quả vải
Quả nhãn
Có mắt mà chẳng có tai
Thịt trong thì trắng
Da ngoài thì xanh
Khi trẻ ngủ ở trên cành
Lúc già mở mắt
Hóa thành quả ngon
Quả táo
Dưa hấu
Quả lê
Quả na
Quả gì vỏ đỏ
Ruột chấm vừng đen
Ăn vào mà xem
Vừa mát vừa bổ
Quả mận
Quả lựu
Quả thanh long
Quả táo
Trái gì tên gọi dịu êm
Nhớ bầu sữa mẹ
Nuôi em thuở nào?
Quả bơ
Quả bầu
Quả cam
Quả vú sữa
Quả gì màu tím trên giàn
Từng chùm chín mọng
Mang toàn chữ "o"
Quả nhãn
Quả nho
Quả dừa
Quả táo
Quả gì lủng lẳng trên cao
Chim ăn, chim hứa
Ngày sau trả vàng?
Quả chuối
Quả dâu
Quả vải
Quả khế
Tên em không thiếu không thừa
Tấm lòng vàng ngọt,
Ngon vừa lòng ai?
Quả xoài
Măng cụt
Đu đủ
Quả dứa
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Bình có ... viên bi
14
13
12
11
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?
Trả lời:
Số tuổi của em năm nay là: (a) tuổi.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?
Trả lời:
Bình cao ................. cm.
91
99
95
98
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?
Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.
30
31
32
33
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?
Trả lời:
Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.
5
6
7
11
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?
Trả lời:
Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.
25
29
21
4
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?
Trả lời:
Số táo trong giỏ là (a) quả.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?
Trả lời:
Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.
5
18
13
23
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?
Trả lời:
Hoa có (a) chiếc bút chì màu.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?
Trả lời:
Mai có ...................... quyển truyện.
5
7
6
8
x : 3 = 15
5
3
12
45
x - 10 = 3x 6
35
28
8
20
45 : 5 = ?
225
8
3
9
số nào là số bé nhất có 2 chữ số giống nhau?
10
11
4 x 5 đọc là gì?
tích của 4 và 5
4 nhân 5
4 và 5
Kết quả của phép tính cộng được gọi là gì?
Hiệu
Tích
Tổng
Thương
Kết quả của phép tính trừ được gọi là gì?
Hiệu
Tích
Tổng
Thương
Kết quả của phép tính nhân được gọi là gì?
Hiệu
Tích
Tổng
Thương
Kết quả của phép tính chia được gọi là gì?
Hiệu
Tích
Tổng
Thương
Các thành phần trong phép nhân là:
Số hạng, Thừa số, Tích
Thừa số, tích
Số hạng, Tích
Số hạng, Thừa số
Các thành phần trong phép cộng là:
Thừa số, Thừa số, Tích
Thừa số, Số hạng, Tổng
Số hạng, Tổng
Tổng, Tích
Các thành phần trong phép chia là:
Số bị trừ, số chia, Thương
Số bị trừ, Số trừ, Hiệu
Thừa số, Thừa số, Tích
Số bị chia, Số chia, Thương
Các thành phần trong phép trừ là:
Số bị trừ, Số chia, Thương
Số bị trừ, Số trừ, Hiệu
Số bị chia, Số chia, Hiệu
Số bị trừ, Thương
35 được gọi là gì trong phép tính sau:
35 + 3 = 38
số hạng
tổng
Đâu là số hạng trong phép tính sau:
16 + 43 = 59
16
43
59
16 và 43
Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:
số hạng
hiệu
thừa số
tích
Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:
Hiệu
Tổng
Tích
Thừa số
Tìm x, biết: 42 : x = 6
x = 7
x = 8
x = 6
Tìm x, biết: 30 : x = 13 - 7
x = 5
x = 6
x = 7
Tìm y, biết: 28 : y = 4
y = 7
y = 24
y = 8
Tìm y, biết: 14 : y = 2
y = 7
y = 12
y = 16
Trong phép chia hết, muốn tìm số chia, ta lấy
số bị chia chia cho thương
số bị chia cộng với thương
số bị chia trừ cho thương
Tìm y, biết: 49 : y = 9 (dư 4)
y = 5
y = 6
y = 7
có 30 cái kéo chia cho một số cháu, mỗi cháu được 6 cái kẹo. Hỏi có mấy cháu được chia kẹo?
5 cháu
24 cháu
7 cháu
Có 24kg gạo được chia vào các túi, mỗi túi có 4kg. Hỏi có tất cả mấy túi được chia ?
6 túi
20 túi
5 túi
Củ ......ắn
x
s
hoa .....úng
s
x
hoa .....oan
s
x
con ....ông
x
s
.....ông hơi
x
s
....inh .....ắn
(a)
Phép tính kết quả 16: 2 =
6
7
số 8
9
2 x 3 = ?
4
6
8
2 x 4 = ?
4
6
8
2 x 6 = ?
10
12
14
2 x 8 = ?
18
16
10
2 x 10 = ?
10
12
20
5 x 6 = ?
11
25
30
5 x 5 = ?
20
25
10
5 x 7 = ?
30
35
40
