wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 2 8/8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quả gì nho nhỏ

Chín đỏ như hoa

Tươi đẹp vườn nhà

Mà cay xé lưỡi

a)

Quả chanh

b)

Thanh long

c)

Chôm chôm

d)

Quả ớt

2.

Da như con cóc

Bọc một bụng vàng

Bà con xóm làng

Nuốt mềm nhả cứng

a)

Quả nho

b)

Quả mận

c)

Quả mít

d)

Quả cam

3.

Quả gì ruột đỏ

Lay láy hạt đen

Bạn nếm thử xem

Vừa mát vừa ngọt

a)

Quả bưởi

b)

Dưa hấu

c)

Quả mận

d)

Quả ổi

4.

Da cóc mà bọc bột lọc

Bột lọc mà bọc hòn son

Là quả gì?

a)

Quả cam

b)

Quả cóc

c)

Quả vải

d)

Quả nhãn

5.

Có mắt mà chẳng có tai

Thịt trong thì trắng

Da ngoài thì xanh

Khi trẻ ngủ ở trên cành

Lúc già mở mắt

Hóa thành quả ngon

a)

Quả táo

b)

Dưa hấu

c)

Quả lê

d)

Quả na

6.

Quả gì vỏ đỏ

Ruột chấm vừng đen

Ăn vào mà xem

Vừa mát vừa bổ

a)

Quả mận

b)

Quả lựu

c)

Quả thanh long

d)

Quả táo

7.

Trái gì tên gọi dịu êm

Nhớ bầu sữa mẹ

Nuôi em thuở nào?

a)

Quả bơ

b)

Quả bầu

c)

Quả cam

d)

Quả vú sữa

8.

Quả gì màu tím trên giàn

Từng chùm chín mọng

Mang toàn chữ "o"

a)

Quả nhãn

b)

Quả nho

c)

Quả dừa

d)

Quả táo

9.

Quả gì lủng lẳng trên cao

Chim ăn, chim hứa

Ngày sau trả vàng?

a)

Quả chuối

b)

Quả dâu

c)

Quả vải

d)

Quả khế

10.

Tên em không thiếu không thừa

Tấm lòng vàng ngọt,

Ngon vừa lòng ai?

a)

Quả xoài

b)

Măng cụt

c)

Đu đủ

d)

Quả dứa

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

21.

x : 3 = 15

a)

5

b)

3

c)

12

d)

45

22.

x - 10 = 3x 6

a)

35

b)

28

c)

8

d)

20

23.

45 : 5 = ?

a)

225

b)

8

c)

3

d)

9

24.

số nào là số bé nhất có 2 chữ số giống nhau?

a)

10

b)

11

25.

4 x 5 đọc là gì?

a)

tích của 4 và 5

b)

4 nhân 5

c)

4 và 5

26.

Kết quả của phép tính cộng được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Thương

27.

Kết quả của phép tính trừ được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Thương

28.

Kết quả của phép tính nhân được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Thương

29.

Kết quả của phép tính chia được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Thương

30.

Các thành phần trong phép nhân là:

a)

Số hạng, Thừa số, Tích

b)

Thừa số, tích

c)

Số hạng, Tích

d)

Số hạng, Thừa số

31.

Các thành phần trong phép cộng là:

a)

Thừa số, Thừa số, Tích

b)

Thừa số, Số hạng, Tổng

c)

Số hạng, Tổng

d)

Tổng, Tích

32.

Các thành phần trong phép chia là:

a)

Số bị trừ, số chia, Thương

b)

Số bị trừ, Số trừ, Hiệu

c)

Thừa số, Thừa số, Tích

d)

Số bị chia, Số chia, Thương

33.

Các thành phần trong phép trừ là:

a)

Số bị trừ, Số chia, Thương

b)

Số bị trừ, Số trừ, Hiệu

c)

Số bị chia, Số chia, Hiệu

d)

Số bị trừ, Thương

34.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

35.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

36.

Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

hiệu

c)

thừa số

d)

tích

37.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

38.

Tìm x, biết: 42 : x = 6

a)

x = 7

b)

x = 8

c)

x = 6

39.

Tìm x, biết: 30 : x = 13 - 7

a)

x = 5

b)

x = 6

c)

x = 7

40.

Tìm y, biết: 28 : y = 4

a)

y = 7

b)

y = 24

c)

y = 8

41.

Tìm y, biết: 14 : y = 2

a)

y = 7

b)

y = 12

c)

y = 16

42.

Trong phép chia hết, muốn tìm số chia, ta lấy

a)

số bị chia chia cho thương

b)

số bị chia cộng với thương

c)

số bị chia trừ cho thương

43.

Tìm y, biết: 49 : y = 9 (dư 4)

a)

y = 5

b)

y = 6

c)

y = 7

44.

có 30 cái kéo chia cho một số cháu, mỗi cháu được 6 cái kẹo. Hỏi có mấy cháu được chia kẹo?

a)

5 cháu

b)

24 cháu

c)

7 cháu

45.

Có 24kg gạo được chia vào các túi, mỗi túi có 4kg. Hỏi có tất cả mấy túi được chia ?

a)

6 túi

b)

20 túi

c)

5 túi

46.

Củ ......ắn

a)

x

b)

s

47.

hoa .....úng

a)

s

b)

x

48.

hoa .....oan

a)

s

b)

x

49.

con ....ông

a)

x

b)

s

50.

.....ông hơi

a)

x

b)

s

51.

....inh .....ắn

(a)  

52.

Phép tính kết quả 16: 2 =

a)

6

b)

7

c)

số 8

d)

9

53.

2 x 3 = ?

a)

4

b)

6

c)

8

54.

2 x 4 = ?

a)

4

b)

6

c)

8

55.

2 x 6 = ?

a)

10

b)

12

c)

14

56.

2 x 8 = ?

a)

18

b)

16

c)

10

57.

2 x 10 = ?

a)

10

b)

12

c)

20

58.

5 x 6 = ?

a)

11

b)

25

c)

30

59.

5 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

10

60.

5 x 7 = ?

a)

30

b)

35

c)

40