wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: 1+1=?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Câu 2: 2+3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Câu 3: 3+4=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Câu 5: 5+5=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

5.

Câu 6: 7-2=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Câu 7: 8-6=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 8: 9-6=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Câu 9: 10-10=?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

9.

Câu 10: 9-2=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Câu 11: 10-0=?

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 12

d)

D. 3

11.

Câu 18. 10-9=?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 19

d)

D. 7

12.

9 - 1 = 10. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

15.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

16.

9 = 3 + ......

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

17.

9 = 1 + ....

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

18.

7 = 3 + .....

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

19.

9 = 7 + ....

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

10 = 6 + ....

a)

5

b)

7

c)

3

d)

4

21.

8 = 4 + .....

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

22.

10 = 2 + ....

a)

3

b)

8

c)

7

d)

6

23.

Phép tính và kết quả tương ứng hình trên là............

a)

2 + 4 = 6

b)

4 - 2 = 2

c)

2 + 3 = 5

d)

4 + 2 = 7

24.

Phép tính và kết quả tương ứng hình trên là...............

a)

5 - 1 = 4

b)

6 - 1 = 5

c)

1 + 5 = 6

d)

5 + 1 = 7

25.

Phép tính nào phù hợp với hình trên?

a)

4 + 5 = 9

b)

5 + 5 = 10

c)

4 + 6 = 10

d)

7 + 3 = 10

26.

Phép tính đúng là: ..........

a)

7 + 4 = 10

b)

3 + 7 = 9

c)

7 + 2 = 9

d)

7 + 3 = 10

27.

Phép tính và kết quả tương ứng với hình trên là .................

a)

6 + 2 = 8

b)

7 + 3 = 10

c)

8 + 2 = 10

d)

2 + 6 = 8

28.

0, 1, 2, 3, 4, ..., 6, 7, 8, ..., 10.

Các số còn thiếu trong dãy số trên là?

a)

5 và 6

b)

5 và 9

c)

6 và 7

d)

8 và 9

29.

3 + 4 + 1 = ....

a)

8

b)

7

c)

9

30.

5 + 1 + 4 = ....

a)

6

b)

8

c)

10

31.

Phép tính có kết quả bằng 8 là .....

a)

4 + 3

b)

5 + 3

c)

6 + 2 + 0

d)

3 + 2 + 3

32.

Phép tính có kết quả bằng 10 là ....

a)

6 + 2 + 2

b)

1 + 8 + 0

c)

5 + 3 + 2

d)

7 + 1 + 2

33.

Phép tính nào có kết quả bằng 3 + 4?

a)

4 + 1 + 5

b)

2 + 1 + 4

c)

6 + 3 + 0

d)

1 + 4 + 0

34.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 8?

a)

4 + 3 + 1

b)

6 + 3 + 1

c)

4 + 4 + 1

d)

3 + 2 + 1

35.

1 + 2 + 3 < ..... < 6 + 1 + 2

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

36.

4 + ..... = 10

a)

4

b)

6

c)

8

37.

..... + 4 = 9

a)

5

b)

4

c)

6

d)

9

38.

5 + .... + 1 = 8

a)

2

b)

6

c)

4

d)

1

39.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

0, 7, 3, 8

(a)  

40.

Số ?

1, 3, ... , 7, 9

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

41.

Mẹ ở vị trí nào?

a)

bên trái

b)

bên phải

c)

ở giữa

42.

Trong các số 4, 9, 2, 6; số lớn nhất là:

(a)  

43.

4 < ... < 7

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

0, 7, 3, 8

(a)  

45.

Chọn các số phù hợp:

.....+.....=7

a)

1+6

b)

4+4

c)

3+4

d)

5+2

46.
a)

3 + 4 = 7

b)

4 + 3 = 7

c)

1 + 6 = 7

d)

5 + 2 = 7

47.

Viết số thích hợp vào phép tính với tranh vẽ

6 + ...... = 9

a)

3

b)

1

c)

4

48.

Hoàn thành phép tính theo nội dung tranh vẽ

......+ 8 = 8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

49.

Phép tính phù hợp nội dung tranh vẽ là

a)

6 + 4 = 10

b)

7 + 3 = 10

c)

10 + 0 = 10

d)

3 + 7 = 10

50.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

51.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

52.

5 = ...+ ...

a)

1 + 3

b)

3 + 2

c)

2 + 2

53.

7 = 2 + ...

a)

4

b)

5

c)

6

54.

7 - ..... = 5

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

55.

8 - ...... = 4

a)

2

b)

1

c)

5

d)

4

56.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

57.

1 + .... = 4

a)

3

b)

2

c)

1

58.

5 = ..... + 2

a)

1

b)

5

c)

4

d)

3

59.

1 + 7 = ?

a)

7

b)

1

c)

9

d)

8

60.

10-2-3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6