wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3

Total questions: 57

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

2.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

3.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

4.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

5.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

6.

Hôm nay là thứ ba vậy 14 ngày sau là thứ mấy

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

7.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

8.

Một cửa hàng có 6 thùng nước mắm như nhau chứa tổng cộng 54 lít. Cửa hàng đã bán hết 36 lít. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu thùng nước mắm.

(a)  

9.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

10.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

12.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

13.

Tiên có 36 cái kẹo, Tiên có gấp 3 lần số kẹo của Khôi. Hỏi khôi có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

23

b)

13

c)

12

d)

22

14.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

15.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

16.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

17.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

19.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

20.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

21.

Tháng 3 có bao nhiêu ngày

a)

3o ngày

b)

31 ngày

22.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

23.

35x58=

a)

2350

b)

2020

c)

2030

d)

2500

24.

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

34 x 4 + 14 = ?

a)

50

b)

150

c)

140

d)

130

26.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

27.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

28.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

29.

Tính nhẩm 400 x 2 được kết quả là:

a)

A. 500

b)

B. 800

c)

C. 600

d)

D. 700

30.

Chu vi của hình vuông có kích thước như hình vẽ là:

a)

A. 200cm

b)

B. 300cm

c)

C. 400cm

d)

D. 700cm

31.

Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:

Trong một lớp học, cô giáo xếp được 7 hàng ghế, mỗi hàng có 5 em học sinh. Hỏi lớp học có bao nhiêu em học sinh?

Lớp học đó có ... học sinh

(a)  

32.

75*25

a)

A.1234

b)

B.1950

c)

C.3214

d)

D.2331

33.

Câu 2. Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm

A. 23     B. 32     C. 230    D. 203

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 9. y : 3 = 15. Vậy y là

A. 18     B. 12     C. 45     D. 30

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 1. Số gồm ba trăm và năm đơn vị là

A. 350     B. 503     C. 530    D. 305

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Chữ số 5 trong số 451 có giá trị là:

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

37.

Kết quả của phép tính 336 : 6 là:

a)

65

b)

56

c)

53

d)

51

38.

6m4cm = ... cm

a)

10

b)

24

c)

604

d)

640

39.

Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

20cm

b)

15cm

c)

10cm

d)

25cm

40.

Chu vi hình vuông là 96cm. Cạnh của hình vuông là :

a)

86 cm

b)

43 cm

c)

24 cm

d)

32 cm

41.

Một quầy hàng có 1260kg rau, đã bán được 1/3 số rau đó. Hỏi quầy hàng còn lại bao nhiêu li-lô-gam rau?

a)

804

b)

420

c)

840

d)

480

42.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

43.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

44.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

45.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

46.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

47.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

48.

con hổ

a)

bird

b)

tiger

c)

lion

d)

elephant

49.

Rabbit

a)

b)

vịt

c)

thỏ

d)

hươu

50.

chicken

a)

b)

mèo

c)

chó

d)

vịt

51.

chó--mèo

a)

elephant--cat

b)

dog--cat

c)

tiger-elephant

d)

bird-dog

52.

What is it?

a)

chicken

b)

rabbit

c)

cat

d)

goat

53.

What animal is it?

It's a ..........

a)

cat

b)

pig

c)

fish

d)

bird

54.

Rabbit

a)
b)
c)
d)
55.

What animal is it?

It's a ..........

a)

A. cat

b)

B. duck

c)

C. dog

d)

b. class

56.

What animal is it?

It's a ..........

a)

dog

b)

cat

c)

cats

d)

bird

57.

What animal is it?

It's a ..........

a)

rabbit

b)

cat

c)

dog

d)

horse