wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số 40025 đọc là:

a)

Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

b)

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

c)

Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

d)

Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

2.

3427….3472

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

3.

37213….37231

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

4.

Số 47 278 được đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy mươi tám

b)

Bốn bảy hai bảy tám

c)

Bốn mươi bảy nghìn hai bảy tám

d)

Bốn mươi bảy nghìn hau trăm bảy và tám

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống ⍰ = 4000 + 500 + 20 + 1 là:

a)

4251

b)

4521

c)

4125

d)

4512

6.

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

a)

79 492

b)

79 194

c)

79 614

d)

79 274

7.

Giá trị của biểu thức 75 + a với a = 25 là:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

8.

Giá trị của biểu thức 256 – b với b = 27 là:

a)

259

b)

249

c)

239

d)

229

9.

27833 + 12942

a)

40775

b)

2345

c)

5387

d)

2590

10.

93823 – 61837

a)

67234

b)

31986

c)

21344

d)

23455

11.

1739 x 9

a)

15651

b)

987654

c)

456432

d)

2345

12.

44352 : 2

a)

4593

b)

5745

c)

3564

d)

22176

13.

X – 26833 = 17949

a)

X = 17949 + 26833

X = 44782

b)

X = 17949 + 26833

X = 8884

c)

X = 17949 x 26833

X = 481625517

d)

X = 17949 : 26833

X = 6565

14.

58632 – X = 29332

(a)  

15.

X x 4 = 82632

(a)  

16.

X : 17483 = 5

(a)  

17.

Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng chục

18.

Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là

a)

445

b)

435

c)

425

d)

415

19.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

20.

Tìm x biết x + 125 = 6872

a)

6747

b)

6997

c)

6477

d)

6979

21.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

22.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

1536\frac{15}{36}  

b)

2027\frac{20}{27}  

c)

2720\frac{27}{20}  

d)

1527\frac{15}{27}  

23.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

24.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

25.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

26.

Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

27.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)   cm2cm^2  

29.

Một hình bình hành có diện tích là 336 dm2dm^2  , độ dài đáy là 24dm. Chiều cao của hình bình hành đó là:

a)

7dm

b)

21dm

c)

37dm

d)

14dm

30.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

31.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

  14\frac{1}{4}  số cam là 50 quả. Vậy  15\frac{1}{5}  số cam là (a)   quả cam.

32.

Kết quả của phép tính  5814+316\frac{5}{8}-\frac{1}{4}+\frac{3}{16}  bằng:

a)

720\frac{7}{20}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

916\frac{9}{16}  

33.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

126\frac{12}{6}  

d)

44\frac{4}{4}  

34.

Ba số tự nhiên thích hợp được điền vào chỗ chấm là:

13; 16; 19; 22; ... ; ... ; ... .

a)

25; 28; 31

b)

24; 25; 26

c)

22; 25; 28

d)

25; 28; 29

35.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

36.

Tìm X biết:

X : 11 = 24

a)

X= 264

b)

X= 255

c)

X=274

d)

X= 244

37.

Tìm X biết:

X : 11 = 24

a)

X= 264

b)

X= 255

c)

X=274

d)

X= 244

38.

Tổng của hai số chẵn là 1994, giữa hai số chẵn đó có 7 số lẻ. Hai số chẵn đó là

a)

994 và 1000

b)

998 và 1006

c)

990 và 1004

d)

1000 và 1004

39.

Trong các câu sau, câu nào là câu trả lời đúng.

a)

2 đường chéo của hình vuông không bằng nhau.

b)

2 đường chéo của hình vuông bằng nhau.

c)

2 đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau.

40.

Một thư viện trường học có 8 giá sách loại lớn, mỗi giá sách để 745 cuốn sách và 9 giá sách loại nhỏ, mỗi giá sách để 534 cuốn sách. Hỏi thư viện đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách?

a)

6944

b)

10766

c)

10806

d)

10800

41.

Số thích hợp được điền vào chỗ chấm " 235 tạ + 10 tấn + 100 yến = (a)   tạ" là:

42.

Năm nay tháng 2 có 28 ngày, hỏi năm nay có bao nhiêu ngày?

a)

366 ngày

b)

365 ngày

c)

364 ngày

d)

363 ngày

43.

Số trung bình cộng của các số "97, 92, 132, 399" là:

(a)  

44.

Khối lớp Bốn có 532 học sinh và khối lớp Năm có 468 học sinh. Mỗi học sinh nộp 2kg giấy vụn. Hỏi cả hai khối đã nộp được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

a)

2002 kg

b)

2000 kg

c)

2128 kg

d)

2228 kg

45.

Khối lớp Bốn có 11 lớp, mỗi lớp đều có 40 học sinh. Khối lớp Năm có 10 lớp, mỗi lớp có 43 học sinh. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.

a)

Số học sinh khối Bốn nhiều hơn số học sinh khối Năm.

b)

Số học sinh khối Năm nhiều hơn số học sinh khối Bốn.

c)

Số học sinh của hai khối bằng nhau.

46.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.

a)

Hai hình trên có diện tích bằng nhau.

b)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn.

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn.

47.

Để lát 1m2 nền nhà cần 8 viên gạch hoa. Hỏi nếu dùng hết 608 viên gạch đó thì lát được bao nhiêu mét vuông nền nhà?

a)

75 m2

b)

77 m2

c)

76 m2

d)

78 m2

48.

Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

a)

18 m2

b)

1800 m2

c)

1700 cm2

d)

1600 cm2

49.

Ông Hai có mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài 985m, chiều rộng 353m. Tính chu vi mảnh đất đó?

a)

2676m

b)

1338m

c)

2778m

d)

2684m

50.

Chi hội trưởng phụ huynh học sinh mua 450 quyển vở để phát thưởng cho 30 học sinh giỏi lớp Bốn. Hỏi mỗi học sinh giỏi được bao nhiêu quyển vở ?

a)

17 quyển vở

b)

11 quyển vở

c)

12 quyển vở

d)

15 quyển vở

51.

Có 140 bút chì màu đem xếp vào 11 cái hộp, mỗi hộp 12 bút chì. Hỏi khi 11 hộp đều đựng 12 bút chì thì số bút chì còn lại là bao nhiêu?

a)

5 bút chì

b)

7 bút chì

c)

8 bút chì

d)

9 bút chì

52.

3 ngày = …..giờ

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

53.

Kết quả của phép tính: 74 652 – 54 633 là:

a)

20039

b)

20049

c)

20020

d)

20019

54.

3 kg 30g = .........g

a)

33

b)

303

c)

3030

d)

3003

55.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức:

77 + 34 + 66 + 23= (77 + 23) + ( 66 +.....) là:

a)

23

b)

32

c)

34

d)

43

56.

Một hình vuông có chu vi là 56 cm. Số đo một cạnh của hình vuông là

a)

14

b)

24

c)

34

d)

44

57.

Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Số lớn là…….

a)

98       

b)

99

c)

108

d)

54

58.

Giá trị của biểu thức: 1 440 : 5 – 16 x 8 + 45 là:

a)

105

b)

205

c)

305

d)

405

59.

Một xí nghiệp hai tuần đầu, mỗi tuần sản xuất được 850 sản phẩm. Ba tuần sau, mỗi tuần sản xuất 900 sản phẩm. Trung bình một tuần xí nghiệp đó sản xuất được số sản phẩm là:

a)

660

b)

770

c)

880

d)

990

60.

Tìm 5 số lẻ liên tiếp, biết trung bình cộng là 1875. Vậy 5 số lẻ cần tìm theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

    1873, 1875, 1877, 1871, 1879

b)

    1871, 1873, 1875, 1877, 1879

c)

    1891, 1877, 1775, 1979, 1875

d)

  1879, 1877, 1875, 1873, 1871

61.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000