wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường thẳng-góc 2 đt

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2=(4;6)\overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)  

c)

n3=(2;3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4=(2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

2.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

3.

Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;-\sqrt{3}\right)  . Hệ số góc của (d) là:


a)

3\sqrt{3}  

b)

33-\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

3-\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

4.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm M(5;0)M\left(5;0\right)  và N(13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .

5.

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x2y4=0x-2y-4=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y4=02x+y-4=0  

6.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=22t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=2+t;    y=52tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

7.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

8.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

9.

Cho đường thẳng Δ có phương trình:   3x+5y15=03x+5y-15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1  

b)

y=35x+3y=-\frac{3}{5}x+3  

c)

x=5t;   y=33tx=5t;\ \ \ y=3-3t  

d)

x=5+53t;   y=tx=5+\frac{5}{3}t;\ \ \ y=t  

10.

Cho hai điểm A(4;0)A\left(4;0\right)   và  B(0;5)B\left(0;5\right)  . Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?


a)

x4+y5=1\frac{x}{4}+\frac{y}{5}=1  

b)

x=4+4t;  y=105tx=-4+4t;\ \ y=10-5t   

c)

5x+4y20=05x+4y-20=0  

d)

x=84t;   t=5+5tx=8-4t;\ \ \ t=5+5t  

11.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

12.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

13.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

14.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

15.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

16.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

17.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

18.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

19.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

20.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

21.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2=(4;6)\overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)  

c)

n3=(2;3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4=(2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

22.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

23.

Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;-\sqrt{3}\right)  . Hệ số góc của (d) là:


a)

3\sqrt{3}  

b)

33-\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

3-\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

24.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm M(5;0)M\left(5;0\right)  và N(13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .

25.

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x2y4=0x-2y-4=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y4=02x+y-4=0  

26.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=22t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=2+t;    y=52tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

27.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

28.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

29.

Cho đường thẳng Δ có phương trình:   3x+5y15=03x+5y-15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1  

b)

y=35x+3y=-\frac{3}{5}x+3  

c)

x=5t;   y=33tx=5t;\ \ \ y=3-3t  

d)

x=5+53t;   y=tx=5+\frac{5}{3}t;\ \ \ y=t  

30.

Cho hai điểm A(4;0)A\left(4;0\right)   và  B(0;5)B\left(0;5\right)  . Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?


a)

x4+y5=1\frac{x}{4}+\frac{y}{5}=1  

b)

x=4+4t;  y=105tx=-4+4t;\ \ y=10-5t   

c)

5x+4y20=05x+4y-20=0  

d)

x=84t;   t=5+5tx=8-4t;\ \ \ t=5+5t  

31.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−1;3) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

32.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

33.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(1;2)\overrightarrow{n_4}=\left(1;2\right)  

34.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

35.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

36.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

37.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
38.

cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0d_1:\ a_1x+b_2y+c_2=0   và d2: a2x+b2y+c2=0d_2:\ a_2x+b_2y+c_2=0  là?

a)
b)
c)
d)
39.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

40.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

41.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

42.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

43.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

44.

Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

45.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

46.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−1;3) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

47.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

48.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(1;2)\overrightarrow{n_4}=\left(1;2\right)  

49.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

50.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

51.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

52.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
53.

cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0d_1:\ a_1x+b_2y+c_2=0   và d2: a2x+b2y+c2=0d_2:\ a_2x+b_2y+c_2=0  là?

a)
b)
c)
d)
54.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

55.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

56.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

57.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

58.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

59.

Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

60.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .