wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC THÊM TUẦN 14_ÔN GT C1

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số    y=x33x+1y=x^3-3x+1   nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

(2;2)\left(-2;2\right)  

2.

Cho hàm số  y=2x+1y=\frac{-2}{-x+1}    . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng biến trên R\{1}.

b)

Đồng biến trên từng khoảng xác định.

c)

Nghịch biến trên từng khoảng xác định.  

d)

Nghịch biến trên R\{1}.

3.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình trên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;2)\left(-2;2\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

4.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như hình trên. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
                               

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(1;0)(1;+)(−1;0)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

5.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

(2;1)\left(-2;-1\right)  

6.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(0;1)\left(0;1\right)  

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

7.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số này đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;3)\left(-1;3\right)  

8.

Cho hàm số y = f(x) có f(x)=3(x7)2.(5x)f'\left(x\right)=-3\left(x-7\right)^2.\left(5-x\right)  . Hàm số f nghịch biến trên?

a)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

  (;7)\left(-\infty;7\right)  

d)

(5;7)\left(5;7\right)  

9.

Cho hàm số y = f(x) = y=f(x)=x42x2+5y=f\left(x\right)=x^4-2x^2+5  . Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

f đồng biến trên (-1;0)

b)

f đồng biến trên  (1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

f nghịch biến trên (-1;0)

d)

f nghịch biến trên  (;1),(1;+)\left(-\infty;-1\right),\left(1;+\infty\right)  

10.

Hàm số y=f(x)=x44x2 +7y=f\left(x\right)=-x^4-4x^2\ +7  đồng biến trên 

a)

(2;+)\left(\sqrt{2};+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;\sqrt{2}\right)  

c)

(0;2)\left(0;\sqrt{2}\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

11.

có bao nhiêu giá trị m nguyên để hs đồng biến trên R y=13x3mx2+(4m3)xy=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(4m-3\right)x  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Những hàm số nào KHÔNG THỂ ĐỒNG BIẾN trên R

a)

Hàm phân thức y=ax+bcx+d,c0, adbc0y=\frac{ax+b}{cx+d},c\ne0,\ ad-bc\ne0

b)

Hàm bậc 3

c)

Hàm bậc 4 trùng phương

d)

Hàm bậc nhất

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)
b)
c)
d)
17.

Hàm số y=x3+3x+1y=x^3+3x+1  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;0)\left(-1;0\right)  

c)

RR  

d)

Φ\Phi  

18.

Cho hàm số y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1} . Phát biểu nào sau đấy đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b)

Hàm số luôn đồng biến trên  tập xác định của nó

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

19.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

20.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(3;1)\left(-3;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

21.

Các khoảng nghịch biến của hàm số  y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}    là

a)

RR{1}\left\{1\right\}

b)

(;1).(-\infty;1).  

c)

(;1)(-\infty;1)   và  (1;+).(1;+\infty).  

d)

(1;+).(1;+\infty).  

22.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)

2x1x+3\frac{2x-1}{x+3}  

b)

x42x2x^4-2x^2  

c)

1x\frac{1}{x}  

d)

1+x31+x^3  

23.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

a)

y=x44x2+4y=x^4-4x^2+4

b)

y=x3+3x2+10x+1y=x^3+3x^2+10x+1

c)

y=45x5+43x3xy=-\frac{4}{5}x^5+\frac{4}{3}x^3-x

d)

y=x3+10xcos2xy=x^3+10x-\cos^2x

24.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  ?

a)

y=x4+2x21y=x^4+2x^2-1  

b)

y=x3+x2x+1y=-x^3+x^2-x+1  

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}  

d)

y=x3+2x2+x3y=x^3+2x^2+x-3  

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=5x=5  

b)

Hàm số có 4 điểm cực trị

c)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  

d)

Hàm số không có cực đại

26.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên R và có bảng xét dấu f(x)f'\left(x\right)  như hình bên. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho hàm số y = f(x) y\ =\ f\left(x\right)\  đơn điệu trên R và có đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

28.

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2  

a)

yCĐ=1y_{CĐ}=-1  

b)

yCĐ=1y_{CĐ}=1  

c)

yCĐ=4y_{CĐ}=4  

d)

yCĐ=0y_{CĐ}=0  

29.

Hàm số y=2x35xy=\frac{2x-3}{5-x}  có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x33x2+2mx+my=x^3-3x^2+2mx+m  có cực đại và cực tiểu

a)

m<32m<\frac{3}{2}  

b)

m<32m<-\frac{3}{2}  

c)

m32m\le\frac{3}{2}  

d)

m>32m>\frac{3}{2}  

31.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx+4x+my=\frac{mx+4}{x+m}  nghịch biến trên khoảng (1;+ \infty  )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

32.

Hàm số y=2x4+3x25y=2x^4+3x^2-5 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Cho hàm số y=x4+mx22y=-x^4+mx^2-2 . Hàm số có 3 điểm cực trị khi

a)

m0m\ge0

b)

m>0m>0

c)

m<0m<0

d)

m0m\le0

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

35.

Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào ?

a)

y=x43x2+1y=x^4-3x^2+1

b)

y=x4+3x2+1y=-x^4+3x^2+1

c)

y=x4+3x21y=x^4+3x^2-1

d)

y=x43x2+1y=-x^4-3x^2+1

36.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình?

a)

y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2}

b)

y=x2+2xy=x^2+2x

c)

y=2x3x2y=2x^3-x^2

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2

37.

Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=x32x2+2y=x^3-2x^2+2

a)

A(0;-1)

b)

B(1;0)

c)

C(0;-1)

d)

D(1:1)

38.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+12x1y=\frac{2x+1}{2x-1}  có phương trình là:

a)

x=1x=1  

b)

y=1y=1  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

y=12y=\frac{1}{2}  

39.

Giá trị lớn nhất của hs: y=x32x+1y=x^3-2x+1 trên đoạn [1;2] là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

40.

Cho hàm số y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2} có tiệm cận ngang là

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

y = 2

d)

y = -2

41.

Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) là

a)

-2

b)

2

c)

5

d)

3

42.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

43.

Hàm số  y=x33x+2y=x^3-3x+2  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có đạo hàm f(x)f'\left(x\right)  xác định, liên tục trên R và f(x)f'\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right)  .

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)  .

c)

Hàm số đồng biến trên hai khoảng (;1);(3;+)\left(-\infty;-1\right);\left(3;+\infty\right)  .

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)\left(-1;3\right)  .

45.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

46.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;2)

b)

(-2;0)

c)

(0;2)

d)

(0;-2)

47.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số là

a)

x=0

b)

y= - 3

c)

y= - 4

d)

(0;-3)

48.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)   liên tục trên trên R và có bảng xét dấu của   f(x)f'\left(x\right)  như hình trên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và  f(x)=(x1)(x+2)2(x+3)f'\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+2\right)^2\left(x+3\right) , xR\forall x\in R  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

50.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=1m=-1  

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

51.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

52.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

a)

y=x4+x2+3y=-x^4+x^2+3

b)

y=x4+x2+3y=x^4+x^2+3

c)

y=x4x2+3y=-x^4-x^2+3

d)

y=x4x2+3y=x^4-x^2+3

53.

Hàm số  y = x42x2+3y\ =\ x^4-2x^2+3  đạt cực đại tại x = ?

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 3

54.

Hàm số  y =2x48x2+5y\ =2x^4-8x^2+5  có số cực đại cực tiểu là:

a)

2 cực đại, 1 cực tiểu

b)

2 cực tiểu, 1 cực đại

c)

1 cực tiểu

d)

1 cực đại

55.

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Đường tiệm cận ngang của (C)\left(C\right)   là?

a)

y=0y=0  

b)

y=1y=1  

c)

x=1x=1  

d)

x=0x=0  

57.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

11  

b)

33  

c)

22  

d)

44  

58.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có limx+f(x)=3\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=3  và limxf(x)=3\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-3  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  x=3x=3    và   x=3x=-3  

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y=3y=3    và   y=3y=-3  

59.

Đồ thị hàm số y=4x32x2x1y=\frac{4x-3}{2x^2-x-1}  có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.
a)
b)
c)
d)
61.
a)
b)
c)
d)