Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH ĐƠN ĐIỆU DẠNG 1-2

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

undefined

b)

(x)′=12x.\left(\sqrt{x}\right)'=\frac{1}{2\sqrt{x}}.

c)

(x)′=1,(C)′=0,  C\left(x\right)'=1,\left(C\right)'=0,\ \ C là hằng số.

d)

undefined .

e)

(1x)′=1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=\frac{1}{x^2}

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f′(x)=x2+3,∀x∈Rf'\left(x\right)=x^2+3,\forall x\in R  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

c)

Hàm số đồng biến trên R.

d)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  .

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

  (−∞;1)\left(-\infty;1\right)  .

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (−1;0)\left(-1;0\right)  .

c)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  .

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (−1;0)\left(-1;0\right)  .

c)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  .

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có xét dấu y' như trên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (−2;2)\left(-2;2\right)  .

b)

  (−2;0)\left(-2;0\right)  .

c)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

  (−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)  .

7.

Cho hàm số y=x3−2x2+x+1y=x^3-2x^2+x+1  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  .

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;13)\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)  .

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined .

8.

Biết hàm số y=x+ax−1y=\frac{x+a}{x-1}  có đồ thị như hình trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

y′>0,∀x∈R.y'>0,\forall x\in R.  

b)

undefined 

c)

undefined 

d)

undefined 

9.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)\left(-\infty;1\right)  .

b)

Hàm số đồng biến trên khoảngundefined .

c)

Hàm số đồng biến trên khoảngundefined .

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảngundefined .

10.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có đạo hàm f′(x)f'\left(x\right)  xác định, liên tục trên R và f′(x)f'\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  .

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  .

c)

Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞;−1);(3;+∞)\left(-\infty;-1\right);\left(3;+\infty\right)  .

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)\left(-1;3\right)  .

11.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:


a)

(−∞;−1).\left(-\infty;-1\right).  

b)

(−1;+∞).\left(-1;+\infty\right).  

c)

(−1;3).\left(-1;3\right).  

d)

(3;+∞).\left(3;+\infty\right).  

12.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).\left(-\infty;3\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−0,5);(−0,5;3)\left(-\infty;-0,5\right);\left(-0,5;3\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).\left(5;2021\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (3;+∞).\left(3;+\infty\right).  

13.

Cho hàm số y=x4−2x2y=x^4-2x^2  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên  (−1;1).\left(-1;1\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên undefined 

c)

Hàm số nghịch biến trên undefined 

d)

Hàm số đồng biến trên undefined 

14.

Cho hàm số y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−1;+∞).\left(-1;+\infty\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;−1).\left(-\infty;-1\right).  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;−1).\left(-\infty;-1\right).  

d)

Hàm số đồng biến trên R.

15.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

a)

y=x−3x+1.y=\frac{x-3}{x+1}.

b)

y=x4−9x2+2y=x^4-9x^2+2 .

c)

y=x3+3x−2021y=x^3+3x-2021 .

d)

y=−x2+3x+2.y=-x^2+3x+2.

16.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f′(x)=x(−x+1)2(x−3),∀x∈Rf'\left(x\right)=x\left(-x+1\right)^2\left(x-3\right),\forall x\in R  . Tìm khoảng hàm số nghịch biến.


a)

(0;3).\left(0;3\right).  

b)

(0;+∞).\left(0;+\infty\right).  

c)

(−∞;0).\left(-\infty;0\right).  

d)

(0;1)\left(0;1\right)  

17.

Cho hàm số y=−x3+3x2−3x+9y=-x^3+3x^2-3x+9  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên  (2;+∞).\left(2;+\infty\right).  

b)

Hàm số nghịch biến trên undefined 

c)

Hàm số nghịch biến trên R.

d)

Hàm số đồng biến trên  (−∞;2)\left(-\infty;2\right)  .

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)

2x−1x+3\frac{2x-1}{x+3}  

b)

x4−2x2x^4-2x^2  

c)

1x\frac{1}{x}  

d)

1+x31+x^3  

21.

Cho hàm số  y=−x4+4x2+10y=-x^4+4x^2+10   và các khoảng sau : 


(I) ( (−∞;−2)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right)   (II)  (−2;0)\left(-\sqrt{2};0\right)  (III) (0;2)\left(0;\sqrt{2}\right)  . Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào ?

a)

Chỉ (I)

b)

(I) và (II) 

c)

(II) và (III)

d)

(I) và ( III) 

22.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

a)

y=x4−4x2+4y=x^4-4x^2+4

b)

y=x3+3x2+10x+1y=x^3+3x^2+10x+1

c)

y=−45x5+43x3−xy=-\frac{4}{5}x^5+\frac{4}{3}x^3-x

d)

y=x3+10x−cos⁡2xy=x^3+10x-\cos^2x

23.

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(−∞;8)\left(-\infty;8\right)

b)

(1;4)\left(1;4\right)

c)

(4;+∞)\left(4;+\infty\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

24.

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=(x+1)2(x−1)2(2−x)f'\left(x\right)=\left(x+1\right)^2\left(x-1\right)^2\left(2-x\right) . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? 

a)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

25.

 Cho hàm số y=x3−3xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−1;1)\left(-1;1\right)  

26.

Hàm số  y= 2x4+1y=\ 2x^4+1  đồng biến trên khoảng nào ? 

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0; +∞)\left(0;\ +\infty\right)  

c)

(−∞;−12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)  

d)

(−12;+∞)\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

27.

Cho hàm số  y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG :

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

hàm số nghịch biến trên khoảng  (−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

c)

hàm số đồng biến trên  khoảng  (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

28.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

a)

y=x4−4x2+4y=x^4-4x^2+4

b)

y=x3+3x2+10x+1y=x^3+3x^2+10x+1

c)

y=−45x5+43x3−xy=-\frac{4}{5}x^5+\frac{4}{3}x^3-x

d)

y=x3+10x−cos⁡2xy=x^3+10x-\cos^2x

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho hàm số  y=−x4+4x2+10y=-x^4+4x^2+10 . Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào dưới đây

a)

(−∞;−2)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right)  

b)

(−2;0)\left(-\sqrt{2};0\right)  

c)

(−∞;−2),(0;2)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right),\left(0;\sqrt{2}\right)  

d)

(−∞;−2),(−2;0)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right),\left(-\sqrt{2};0\right)  

36.
a)

f(x) đồng biến trên (-∞;1) và (1;2)

b)

f(x) nghịch biến trên (2;+∞)

c)

f(x) đồng biến trên (-∞;0)

d)

f(x) đồng biến trên (-∞;2)

37.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

(−12; +∞)\left(-\frac{1}{2};\ +\infty\right)

b)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)\left(3;+\infty\right)

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;−12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right) và (3;+∞)\left(3;+\infty\right)

38.

Cho hàm số y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

39.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có đạo hàm f′(x)f'\left(x\right)  xác định, liên tục trên R và f′(x)f'\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  .

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  .

c)

Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞;−1);(3;+∞)\left(-\infty;-1\right);\left(3;+\infty\right)  .

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)\left(-1;3\right)  .

40.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:


a)

(−∞;−1).\left(-\infty;-1\right).  

b)

(−1;+∞).\left(-1;+\infty\right).  

c)

(−1;3).\left(-1;3\right).  

d)

(3;+∞).\left(3;+\infty\right).  

41.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).\left(-\infty;3\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−0,5);(−0,5;3)\left(-\infty;-0,5\right);\left(-0,5;3\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).\left(5;2021\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (3;+∞).\left(3;+\infty\right).  

42.

Cho hàm số y=−x3+3x2−3x+9y=-x^3+3x^2-3x+9  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên  (2;+∞).\left(2;+\infty\right).  

b)

Hàm số nghịch biến trên undefined 

c)

Hàm số nghịch biến trên R.

d)

Hàm số đồng biến trên  (−∞;2)\left(-\infty;2\right)  .

43.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f′(x)=x2+3,∀x∈Rf'\left(x\right)=x^2+3,\forall x\in R  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

c)

Hàm số đồng biến trên R.

d)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

44.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (−1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  .

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

  (−∞;1)\left(-\infty;1\right)  .

45.

Đề: Hàm số bậc 3: y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d
đồng biến trên R? 

Khi giải cần điều kiện những điều kiện gì?

a)

y′=0y'=0  phải vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

b)

a<0a<0  

c)

y′=0y'=0  có 2 nghiệm phân biệt

d)

a>0a>0  

46.

Đề: Hàm số hữu tỉ: y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}
nghịch biến trên các khoảng xác định?

a)

y′≤0⟺ad−bc≤0y'\le0\Longleftrightarrow ad-bc\le0  

b)

y′>0⟺ad−bc>0y'>0\Longleftrightarrow ad-bc>0  

c)

y′≥0⟺ad−bc≥0y'\ge0\Longleftrightarrow ad-bc\ge0

d)

y′<0⟺ad−bc<0y'<0\Longleftrightarrow ad-bc<0  

47.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:


Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-2;0)

b)

(2;+∞)

c)

(0;+∞)

d)

(0;2)

48.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(- ∞;2)

b)

(- ∞;0)∪(1;+∞)

c)

 (- ∞;0).

d)

(0;1).

49.

Cho hàm số f(x) có có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(- ∞;1)

b)

(0;1).

c)

(-1;3)

d)

(1;+ ∞).

50.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sai?

a)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   đồng biến trên khoảng  (0,1)\left(0,1\right)  

b)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  nghịch biến trên khoảng  (−1,0)\left(-1,0\right)  

c)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng  (−1,1)\left(-1,1\right)  

d)

Hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  nghịch biến trên khoảng  (1,2)\left(1,2\right)  

51.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

(−∞;1)∪(1;+∞)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

R R\ \ {1}\left\{1\right\}  

c)

ϕ\phi  

d)

(−∞;1)vaˋ(1;+∞)\left(-\infty;1\right)và\left(1;+\infty\right)  

52.

Hàm số y=2x−x2y=\sqrt{2x-x^2} nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 

a)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

d)

(0;1)\left(0;1\right)  

53.


a)

(-2; 0)

b)

(2; + ∞\infty  )

c)

(0; 2)

d)

(0;+ ∞\infty  )

54.
a)

(-2; + ∞\infty )

b)

(-2; 3)

c)

(3; +undefined )

d)

(1; 4)

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D