Font size
WorksheetsĐề ôn tập Toán 12 – Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Total questions: 59
Worksheet time: 33mins
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x=−8 và có bảng xét dấu f′(x) như dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
(-∞; +∞)
(-∞; -12)
(-10; +∞)
(-∞; 5)
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x∈R có bảng biến thiên như dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
(-∞; 3)
(-∞; -1)
(-1; 3)
(3; +∞)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn f′(x)<0 với mọi x∈(2;5) và f′(x)>0 với mọi x∈(7;9) . Tìm khẳng định đúng.
f(x) đồng biến trên khoảng (2;5)
f(x) nghịch biến trên khoảng (7;11)
f(x) nghịch biến trên khoảng (2;12)
f(x) nghịch biến trên khoảng (2;4)
Cho hàm số y=−32x3+6x2−16x−6 . Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
(4; +∞)
(-∞; 2)
(2; +∞)
(2; 4)
Cho hàm số y = (6x − 8)/(x − 4). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
(0; +∞)
(−∞; 7)
(−∞; +∞)
(7; +∞)
Cho hàm số y = x+1−2x2−2x−2 . Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
(−1; 0)
(3; +∞)
(−1; +∞)
(−2; 0)
Cho hàm số y = 6x/(x2+4) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
(−∞; 6)
(−2; 2)
(−7; +∞)
(−∞; −2)
Cho hàm số y = f(x) là hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1; 1)
(−∞; 4)
(−1; +∞)
(−∞; 1)
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (5 - x)(x - 3). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(3; 5)
(-∞; 5)
(-∞; 1)
(3; +∞)
Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đồ thị f'(x) như hình. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-∞; 0)
(3; 4)
(0; 3)
(3; +∞)
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
x = -8
x = 1
x = -5
x = 4
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y = f(x) (bảng cho các mốc x: −∞, 4, 8, +∞; dấu của y′ lần lượt là −, 0, +, 0, −; giá trị y biến thiên từ +∞ xuống 12 rồi lên 15 rồi xuống −∞). Tìm giá trị cực tiểu của hàm số.
y = 8.
y = 4.
y = 12.
y = 15.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có f′(x)=(x+1)(x+2)(x+5) . Số điểm cực đại của hàm số y = f(x) là
0.
2.
1.
3.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số y = f(x) là
0.
1.
2.
3.
Cho hàm số y=f(x)=3x3−29x2+20x+1 . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
x=8 .
x=2 .
x=5 .
x=4 .
Cho hàm số y=f(x)=−3x3−3x2−8x−3 . Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
37 .
311 .
−2 .
−4 .
Cho hàm số y=x−19−x2+19x−1 . Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=13
x=24
x=20
x=18
Cho hàm số y=x+11x2+11x+9 . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
−17
−14
−5
−8
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−3;1] như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;1] . Tính M−m .
3
1
4
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3−23x2+6x+3 trên đoạn [−5;5] .
m=129
m=2121
m=−231
m=2259
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=8−5x−4x−2 trên đoạn [−4;−3] .
M=25
M=21
M=−2336
M=2310
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x2−9x+15)ex trên đoạn [1;6] .
15
7e
−3e6
e7
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ex2−2x−3 trên đoạn [−2;4] .
e5
1+e12
e−4
e12
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=ln(3x2+3x+3) trên đoạn [−2;5] .
ln21
ln129
ln93
ln49
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−12x−2 trên nửa khoảng [−4;0) .
14
−17
−18
11
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−4x−18x−3 trên nửa khoảng (−6;−4] .
m=−37
m=319
m=−2351
m=−2328
Đồ thị hàm số y=4x+37x−4 có đường tiệm cận ngang là
y=−34
y=47
y=−47
x=−43
Đồ thị hàm số y=6x2−7−2x2+3x−6 có đường tiệm cận ngang là
y=76
x=−31
x=72
y=−31
Đồ thị hàm số y=2x+53x2−5x+8 có đường tiệm cận ngang là
y=23
y=−23
y=0
x=−25
Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=−3x−52x+1 .
x=−35
x=35
y=0
x=0
Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=−2x−114x2+11x−4 .
x=−21
x=21
x=2
x=−2
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4−x23x2−8x−6 là bao nhiêu?
2
3
4
1
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x2−2x2+2x+4 là bao nhiêu?
3
0
2
1
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R có x→−∞limf(x)=−1 và x→+∞limf(x)=2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị không có tiệm cận ngang.
Đồ thị có hai tiệm cận đứng là x=−1 và x=2 .
Đồ thị có hai tiệm cận ngang là y=−1 và y=2 .
Đồ thị có một tiệm cận đứng.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình mô tả. Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị y=f(x) .
3
2
4
1
Cho hàm số y=cx+dax+b (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình. Đường tiệm cận ngang của đồ thị là đường nào?
y=1
y=−2
x=−1
x=−21
Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x−38x2−8x−3 .
y=4x+2
y=4x−2
y=2x+4
y=4x+3
Cho hàm số y = f(x) có x→−∞lim[f(x)+6x−3]=0 . Tìm khẳng định đúng?
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x) là y=6x−3 .
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x) là y=3−6x .
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) là x=−6 .
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là y=3 .
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc tơ D'D là các véc tơ nào sau đây?
BC, C'B', B'D'.
B'B, C'C, A'A.
B'A', AC, DC'.
A'A, CC', DD'.
Trong không gian, cho các điểm M, N, D. Tìm khẳng định đúng.
MD + ND = MN.
DM - ND = MN.
MN - DN = MD.
MN + MD = ND.
Cho tứ diện SABC. Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm của các đoạn SA, SB, SC. Tìm khẳng định sai.
SC + SB = 2FG
SA - SC = 2EG
SA - SB = 2FE
AB + BC = 2EG
Cho hình chóp S.BCDE có BCDE là hình bình hành tâm O. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
SE + CE = SC
SB - SC = SE - SD
SC - SD = SB - SE
CB - DC = CE
Cho hai vectơ u và b thỏa mãn ∥u∥=1 , ∥b∥=8 và góc giữa hai vectơ bằng 135∘ . Tính tích vô hướng u⋅b .
−42
8
42
−8
Cho hai vectơ u và v thỏa mãn ∥u∥=9 , ∥v∥=8 và u⋅v=363 . Góc giữa hai vectơ đã cho là bao nhiêu?
45∘
30∘
135∘
180∘
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
y=−x3+x2+4x+4
y=−x3−x2−4
y=x3+x2+4x−4
y=−x3+x2+4x−4
Dựa vào đồ thị như hình vẽ, hàm số nào sau đây phù hợp?
y=x4−x
y=x−x−4
y=x4−x
y=−4−xx
Bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
y=3x+6−2x−3
y=3x+42x+3
y=3x+4−2x−3
y=4−3x−2x−3
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau: hàm xác định trên (−∞,+∞) , y′>0 mọi x , do đó y tăng liên tục từ −∞ đến +∞ ?
y=x4+2
y=2x+3x
y=x3−2x−2
y=x3+2x−2
Quan sát đồ thị trong hình và chọn hàm số có đồ thị đúng với hình đã cho.
y=x+23x2+2x+1
y=x−2x2+2x−3
y=x−2−x2−5
y=x−2x2−5
Cho hàm số y=−2x3−24x2−96x−128 . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
3
2
0
1
Tìm số giao điểm của đồ thị các hàm số y=3−3x1−5x và y=−5x−5 .
2
4
0
3
Đồ thị hàm số y=4x+1−2x−1 nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?
(41; 21)
(−41; 21)
(−41; −21)
(41; −21)
Đồ thị hàm số y=2−xx2−2x−5 nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?
(0; −2)
(−2; 43)
(2; −5)
(2; −2)
Đồ thị hàm số y=−x3+2x2−2x+1 nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?
(0; 1)
(2; -3)
(2/3; 7/27)
(1; 0)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình. Số nghiệm của phương trình f(x)=−11 là:
0
2
3
1
Cho hàm số y=−3x3+39x2−150x+168 . Số giao điểm của đồ thị với trục hoành là:
2
3
0
1
Cho hàm số y=x3−29x2 . Xét tính đúng–sai của các khẳng định sau. Chọn tất cả khẳng định đúng.
y′=3x2−9x .
y′=0 khi x=0,x=3 .
y(0)=0 .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4; 5] bằng -136.
Cho hàm số y=8−3x5−5x . Xét tính đúng–sai của các khẳng định sau.
y′=(8−3x)2−25
y′>0 với mọi x=38
y(1)=0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;1] bằng 1415
Cho hàm số y=−x3−9x2−24x−1 . Xét tính đúng–sai của các khẳng định sau.
y′=−3x2−18x−24
Phương trình y′=0 vô nghiệm
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−511;−1) bằng 19
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=∣f(x)∣−3 trên đoạn [−4;−2] bằng 12
