wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới truyền thông nào rất cần người lãnh đạo?

a)

Dạng vòng tròn

b)

Dạng chuỗi

c)

Dạng “Y”

d)

Dạng đa hướng

2.

Tin hành lang có đặc điểm:

a)

Được nhà quản lý kiểm soát

b)

Nhân viên nhận thức rằng tin hành lang đáng tin cậy và chính xác hơn thông tin chính thức được ban lãnh đạo thông báo

c)

Sử dụng để phục vụ cho lợi ích của nhà quản lý

d)

Tất cả đều đúng

3.

Sử dụng kênh truyền thông bằng các tập báo cáo tài liệu sẽ có đặc điểm:

a)

Rõ ràng, mang tính thường lệ và độ phong phú thấp.

b)

Không rõ ràng, mang tính thường lệ và độ phong phú thấp.

c)

Rõ ràng, không mang tính thường lệ và độ phong phú thấp.

d)

Rõ ràng, mang tính thường lệ và độ phong phú cao.

4.

Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả?

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sàng lọc

c)

Ngôn ngữ

d)

Thông tin quá tải

5.

Sau khi nghiên cứu các quản lý tin đồn, nhà quản lý có thể loại bỏ tin đồn trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Theo nghiên cứu của Đại học Michigan, nhà lãnh đạo quan tâm đến nhu cầu của cấp dưới là thể hiện hành vi:

a)

Quan tâm đến nhân viên

b)

Cá nhân

c)

Quan tâm đến công việc

d)

Tính nhân đạo

7.

Quyền lực hợp pháp dựa trên:

a)

Phần thưởng

b)

Sự lo sợ

c)

Vị trí

d)

Kiến thức

8.

Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng – thắng là cách giải quyết:

a)

Hợp tác

b)

Né tránh

c)

Cạnh tranh

d)

Giúp đỡ

9.

Mô hình nào liên quan đến học thuyết cho rằng một nhà lãnh đạo hiệu quả hay không là phụ thuộc vào sự tương thích giữa mối quan hệ với cấp dưới, tình huống lãnh đạo và khả năng ảnh hưởng của người lãnh đạo?

a)

Mô hình Fiedler

b)

Mô hình của Hersey và Blanchard

c)

Lý thuyết lãnh đạo tình huống

d)

Học thuyết hành vi

10.

Có những người tin rằng có một vài phong cách lãnh đạo hiệu quả cho mọi tình huống.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phạm vi kiểm soát càng hẹp thì tổ chức sẽ:

a)

Có nhiều cấp

b)

Đơn giản

c)

Theo dạng ma trận

d)

Có ít cấp

12.

Có bao nhiêu yếu tố liên quan đến thiết kế cơ cấu tổ chức?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Cơ cấu nào cho thấy các nhiệm vụ được tập hợp theo chức năng?

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu đơn giản

c)

Cơ cấu quan liêu

d)

Tất cả đều đúng

14.

Sự khác biệt giữa cơ cấu cơ học và cơ cấu hữu cơ là:

a)

Chính thức hóa

b)

Kênh thông tin

c)

Quyền quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Khi tổ chức muốn theo đuổi chiến lược cắt giảm chi phí, thì tổ chức cần thiết kế cơ cấu theo dạng:

a)

Cơ cấu hữu cơ

b)

Cơ cấu cơ học

16.

Một trong những ảnh hưởng phi chức năng của văn hóa tổ chức là

a)

Tăng tính cam kết và gắn bó với tổ chức

b)

Cản trở sự đa dạng

c)

Giảm tính mơ hồ trong nhân viên

d)

Tạo sự đồng nhất giữa các nhân viên

17.

Một kết quả cụ thể của nền văn hóa mạnh có thể dẫn đến tỷ lệ thuyên chuyển của nhân viên tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào quan trọng nhất đối với nhà quản lý để phát triển tính liên kết nhóm?

a)

Thúc đẩy cạnh tranh cho các nhóm khác

b)

Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên

c)

Tăng địa vị của nhóm và tầm quan trọng được là thành viên của nhóm

d)

Giảm quy mô nhóm

19.

Khi người lao động làm việc tốt, được đề bạt và cung cấp các phương tiện làm việc tốt hơn, thể hiện chức năng nào của địa vị?

a)

Giao tiếp

b)

Động viên

c)

Phần thưởng

d)

Tăng lương

20.

Mô hình ra quyết định tối ưu gồm

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

21.

Hạn chế chủ yếu trong việc ra quyết định cá nhân trên thực tế là

a)

Giới hạn về tư duy, thông tin, thời gian và chi phí

b)

Giới hạn về văn hóa tổ chức

c)

Giới hạn bởi các tiền tệ

d)

Giới hạn bởi phong cách nhà lãnh đạo

22.

Vận dụng mô hình ra quyết định tối ưu sẽ giúp cá nhân lựa chọn được phương án

a)

Hài lòng nhất

b)

Thỏa mãn nhất

c)

Tối ưu nhất

d)

Tiết kiệm chi phí nhất

23.

Để ra quyết định tối ưu, người ra quyết định phải

a)

Xác định được vấn đề

b)

Tìm được vấn đề khác tương tự

c)

Cân nhắc các vấn đề tìm được

d)

Đánh trọng số các vấn đề

24.

Ra quyết định bằng trực giác là hành vi

a)

Không có trong thực tế

b)

Tồn tại trong thực tế

c)

Chỉ có ở quyết định nhóm

d)

Không được sử dụng trong tổ chức

25.

Trên thực tế người ra quyết định thường lựa chọn phương án

a)

Tối ưu

b)

Độc đoán

c)

Mới mẻ

d)

Thỏa mãn

26.

Cá nhân thường lựa chọn vấn đề ở dạng “hiện” để giải quyết thì nguyên nhân hợp lý nhất là do

a)

Lãnh đạo ép buộc

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Quy định của tổ chức

d)

Tính cách

27.

Lãnh đạo với mục tiêu làm cho cấp dưới biết được kỳ vọng của các cấp lãnh đạo, hướng dẫn một cách cụ thể cách thức hoàn thành nhiệm vụ, là

a)

Lãnh đạo định hướng công việc

b)

Lãnh đạo hỗ trợ

c)

Lãnh đạo tham gia

d)

Lãnh đạo định hướng thành tích

28.

Khi cá nhân làm việc tập thể ít nỗ lực hơn so với khi làm việc độc lập, thường do nguyên nhân nào dưới đây

a)

Chuẩn mực nhóm

b)

Vai trò cá nhân trong nhóm

c)

Địa vị cá nhân trong nhóm

d)

Sự ỷ lại

29.

Nhận thức và thái độ của người lao động thường có mối quan hệ tương đối chặt chẽ, chính vì vậy

a)

Nhận thức đúng luôn tạo thái độ tốt

b)

Thái độ ảnh hưởng bởi quá trình nhận thức

c)

Nhận thức sai luôn tạo thái độ tiêu cực

30.

Đôi khi trong những tình huống hoàn cảnh, sự hạn chế về mặt thời gian khiến cho một người lao động có năng lực tốt cũng không thể nhận thức đúng về yêu cầu của lãnh đạo trong công việc. Đây là sự tác động của yếu tố nào?

a)

Đặc điểm đối tượng nhận thức

b)

Đặc điểm của lãnh đạo

c)

Đặc điểm tâm lý người lao động

d)

Đặc điểm hoàn cảnh nhận thức

31.

Chuẩn mực nhóm sẽ giúp cá nhân điều chỉnh hành vi theo hướng nào?

a)

Định hướng hành vi theo khuôn mẫu

b)

Điều chỉnh hành vi theo khuôn mẫu

c)

Kiểm soát hành vi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

32.

Trong công việc chung của phòng, một người có tính cách mạnh mẽ thường xung phong đảm nhận phần khó khăn nhất. Điều này cho thấy điều gì về mối quan hệ giữa hành vi và tính cách?

a)

Mình có năng lực trong công việc

b)

Hành vi thường trái ngược với tính cách

c)

Mình có tính cách phù hợp công việc

d)

Hành vi trong công việc thường thể hiện tính cách

33.

Một nhân viên rất có năng lực và động lực làm việc cao nhưng kết quả đạt được rất thấp. Nguyên nhân có thể là do yếu tố nào của nhóm?

a)

Ảnh hưởng của quy mô nhóm

b)

Ảnh hưởng của tính liên kết nhóm

c)

Ảnh hưởng của thành phần nhóm

d)

Ảnh hưởng của chuẩn mực nhóm

34.

Quyền uy của người lãnh đạo thường khiến cho người lao động thực hiện nhiệm vụ theo thái độ nào?

a)

Gượng ép

b)

Thiếu trách nhiệm

c)

Tự nguyện

d)

Thiếu tôn trọng

35.

Nội dung dưới đây là phương pháp thúc đẩy tính sáng tạo cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ phương pháp nào?

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp tư duy logic

c)

Phương pháp liệt kê thuộc tính

d)

Phương pháp tư duy zic – zắc

36.

Khi cá nhân xem xét, căn cứ thuộc tính chủ yếu của phương án cũ để ra quyết định, tức là cá nhân áp dụng phương pháp nào?

a)

Ra quyết định theo mô hình tối ưu

b)

Liệt kê các đặc điểm chủ yếu

c)

Tư duy Zíc – Zắc

d)

Trực giác

37.

Trên thực tế, quyết định cá nhân thường gặp phải khó khăn lớn nhất trong việc nào?

a)

Nhận được sự đồng thuận từ lãnh đạo

b)

Có được sự giúp đỡ từ các thành viên trong nhóm

c)

Đáp ứng được các quy định của tổ chức

d)

Tìm được tất cả các phương án giải quyết vấn đề

38.

Vấn đề ở dạng “ẩn” đôi khi quan trọng hơn nhưng lại ít được lựa chọn so với vấn đề ở dạng “hiện” vì:

a)

Vấn đề ở dạng “hiện” luôn dễ giải quyết

b)

Vấn đề ở dạng “ẩn” tốn quá nhiều chi phí để giải quyết

c)

Vấn đề ở dạng “hiện” được nhiều người quan tâm hơn

d)

Vấn đề ở dạng “ẩn” luôn là vấn đề nhạy cảm của tổ chức

39.

Khi quyết định đánh giá năng lực nhân viên, người quản lý thường đánh giá cao hành vi vừa xảy ra hơn là hành vi đã xảy ra trước đó. Ở đây nhà quản lý đã:

a)

Suy diễn từ thông tin đại diện

b)

Suy diễn dựa trên sự yêu ghét

c)

Suy diễn từ thông tin sẵn có

d)

Suy diễn cá biệt

40.

Trong trường hợp nhà quản lý phải tư duy ngược, không theo trình tự để giải quyết vấn đề, đây là phương pháp:

a)

Phương pháp tư duy zíc – zắc

b)

Phương pháp liệt kê thuộc tính

c)

Phương pháp chỉ thị hoặc mệnh lệnh

d)

Phương pháp lãnh đạo độc đoán

41.

Trong quá trình ra quyết định, cá nhân khó có thể tránh được tất cả các lỗi gặp phải. Để hạn chế vấn đề này cá nhân cần phải:

a)

Luôn áp dụng mô hình ra quyết định tối ưu

b)

Cam kết tăng dần trong việc ra quyết định

c)

Cân nhắc các thiên lệch có thể xảy ra

d)

Chỉ sử dụng kinh nghiệm

42.

Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm theo Tuckman có:

a)

5 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

43.

Nhóm có 2 loại:

a)

nhóm chính thức và nhóm không chính thức

b)

nhóm chính thức và nhóm đặc biệt

c)

nhóm không chính thức và nhóm đặc biệt

d)

Tất cả đều sai

44.

Nghiên cứu của trường Đại học Michigan tập trung về vấn đề:

a)

Lãnh đạo lấy con người làm trọng tâm và lấy công việc làm trọng tâm

b)

Sự quan tâm

c)

Khả năng tổ chức

d)

Khả năng tổ chức và sự quan tâm

45.

Fiedler xác định nhân tố hoàn cảnh có ảnh hưởng đến lãnh đạo đó là:

a)

Mối quan hệ nhân viên – lãnh đạo, cấu trúc nhiệm vụ, thẩm quyền của người lãnh đạo

b)

Mối quan hệ nhân viên – lãnh đạo

c)

Cấu trúc nhiệm vụ

d)

Thẩm quyền của người lãnh đạo

46.

Robert House đã chia hành vi người lãnh đạo thành:

a)

Lãnh đạo hỗ trợ và lãnh đạo tham gia

b)

Lãnh đạo hỗ trợ và lãnh đạo tham gia, lãnh đạo định hướng công việc, lãnh đạo định hướng thành tích

c)

Lãnh đạo định hướng công việc, định hướng thành tích

d)

Lãnh đạo hỗ trợ và lãnh đạo định hướng thành tích

47.

Học thuyết con đường – mục tiêu (Robert House) đã đưa ra các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả lãnh đạo đó là:

a)

Các yếu tố ngoại cảnh

b)

Các yếu tố môi trường

c)

Các yếu tố môi trường và liên quan đến đặc điểm cá nhân

d)

Các yếu tố liên quan đến đặc điểm cá nhân

48.

Lãnh đạo lấy con người làm trọng tâm thường nhấn mạnh đến:

a)

Nhiệm vụ phải thực hiện

b)

Hoàn thành công việc

c)

Mối quan hệ cá nhân

d)

Hoàn thành mục tiêu

49.

Lãnh đạo lấy công việc làm trọng tâm thường nhấn mạnh đến:

a)

Nhiệm vụ phải thực hiện

b)

Hoàn thành công việc

c)

Mối quan hệ cá nhân

d)

Hoàn thành mục tiêu

50.

Phong cách lãnh đạo thuyết phục hướng tới:

a)

Người quản lý khuyến khích họ thực hiện quyết định một cách tự nguyện

b)

Người quản lý quyết định mọi vấn đề

c)

Quyết định trên cơ sở nhất trí của cả người quản lí và mọi thành viên

d)

Giải pháp do nhân viên đề xuất nhà quản lí đưa ra quyết định cuối cùng

51.

Theo học thuyết cá tính điển hình, người lãnh đạo không có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Khả năng tổ chức

b)

Nghị lực và tham vọng

c)

Mong muốn trở thành người lãnh đạo có khả năng gây ảnh hưởng đối với người khác

d)

Chính trực, tự tin, thông minh, hiểu biết rộng về chuyên môn

52.

Học thuyết nào dưới đây không phải là học thuyết về lãnh đạo:

a)

Học thuyết cá tính điển hình

b)

Học thuyết hai yếu tố của Herzberg

c)

Học thuyết hành vi

d)

Học thuyết về lãnh đạo theo tình huống

53.

Động lực lao động của người lao động là nhân tố:

a)

Được tạo ra từ môi trường

b)

Được tạo ra từ hoàn cảnh

c)

Bên ngoài kích thích con người nỗ lực làm việc

d)

Bên trong kích thích con người nỗ lực làm việc

54.

Học thuyết nhu cầu của Maslow cho rằng, nhu cầu cá nhân gồm:

a)

Nhu cầu tồn tại

b)

Nhu cầu giao tiếp

c)

Nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

d)

Nhu cầu phát triển

55.

Maslow đã chia nhu cầu cá nhân gồm:

a)

Hai nhu cầu

b)

Ba nhu cầu

c)

Bốn nhu cầu

d)

Năm nhu cầu

56.

Học thuyết nhu cầu của McClelland đã đưa ra các nhu cầu chủ yếu là:

a)

Nhu cầu về thành tích, nhu cầu về quyền lực, nhu cầu về hòa nhập

b)

Nhu cầu về giao tiếp và phát triển

c)

Nhu cầu tồn tại và phát triển

d)

Nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

57.

McClelland chia nhu cầu cá nhân gồm:

a)

Hai nhu cầu

b)

Ba nhu cầu (Nhu cầu về thành tích, quyền lực, hòa nhập)

c)

Năm nhu cầu

d)

Sáu nhu cầu