wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ TO Vo or Ving

Total questions: 62

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

2.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

3.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
4.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

5.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

6.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

7.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

8.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

9.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

10.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

d)

plays

11.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

12.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

13.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

14.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

15.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

16.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

17.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

18.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

19.

I remember (meet) (a)   him last week.

20.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

21.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

22.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

23.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

24.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

25.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

26.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

27.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

28.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

29.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

30.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

31.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

32.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

33.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

34.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

35.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

36.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

37.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

38.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

39.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

40.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

41.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

42.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

43.

.......... + Ving: Đề cập

a)

mention

b)

fancy

c)

detest

d)

imagine

44.

...........+ Ving: Cân nhắc, xem xét

a)

consider

b)

involve

c)

risk

d)

deny

45.

......+ Ving: Trì hoãn

a)

postpone

b)

avoid

c)

mind

d)

encourage

46.

Be busy +..............: Bận làm gì đó

a)

to Vo

b)

Ving

47.

........+ Ving: Có nguy cơ, liều

a)

risk

b)

involve

c)

consider

d)

deny

48.

................+ to Vo

a)

hope

b)

practice

c)

risk

d)

intend

e)

tend

49.

.......... sb to Vo

a)

advise

b)

allow

c)

offer

d)

consider

e)

deny

50.

........+ Ving

a)

It 's no use

b)

can't stand/bear/help

c)

have difficulty (in)

d)

expect

e)

admit

51.

......... + Ving

a)

refuse

b)

decide

c)

delay

d)

postpone

e)

imagine

52.

.........+ Ving

a)

hate

b)

finish

c)

expect

d)

instruct

e)

get

53.

Stop + Ving: .................

a)

dừng việc gì đó đang làm

b)

dừng để làm việc gì đó (khác)

54.

It take sb + time/money + ...........

a)

to Vo

b)

Ving

c)

Ved/P2

d)

Ved

55.

On/on/at/from/ after/ when + ......

a)

Ving

b)

to Vo

c)

Ved/P2

d)

Ved

56.

It is + adj +.........

a)

to Vo

b)

Ving

c)

Ved/P2

d)

Ved

57.

Remember + Ving

a)

nhớ 1 việc gì đó ĐÃ LÀM trong quá khứ

b)

nhớ phải làm 1 việc gì đó (chưa làm)

58.

Chọn CÁC ý đúng:

a)

try + Ving: thử

b)

try + to Vo : cố gắng

c)

need Ving: cần (dạng chủ động)

d)

need to Vo : cần (dạng bị động)

59.

Chọn các cấu trúc đúng

a)

have sb do sth : nhờ vả..

b)

get sb to do sth: nhờ vả..

c)

have sth done (by sb)

d)

get sth be done (by sb)

60.

Chọn các ý đúng:

a)

Regret to Vo: Hối hận vì đã làm gì đó

b)

Regret Ving: Lấy làm tiếc phải làm gì đó

c)

It's (not) worth Ving: Đáng/ không đáng .....

d)

Be used to/get used to + Ving: Quen với việc ...

61.

.......+ Ving

a)

feel like

b)

look forward to

c)

fancy

d)

agree

e)

plan

62.

...............+ Ving

a)

miss

b)

involve

c)

admi

d)

learn

e)

seem