Font size
WorksheetsQUIZ TO Vo or Ving
Total questions: 62
Worksheet time: 42mins
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.
listen - go
to listen - to go
listening - going
listening - to go
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
She adores ________ with young children. (work)
to work
working
work
worked
chọn các động từ theo sau bởi Ving
enjoy
learn
agree
mind
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
plays
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
I'm good at _______
draw
drawing
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
learn
+ to Vo
+ V-ing
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"
Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.
Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.
.......... + Ving: Đề cập
mention
fancy
detest
imagine
...........+ Ving: Cân nhắc, xem xét
consider
involve
risk
deny
......+ Ving: Trì hoãn
postpone
avoid
mind
encourage
Be busy +..............: Bận làm gì đó
to Vo
Ving
........+ Ving: Có nguy cơ, liều
risk
involve
consider
deny
................+ to Vo
hope
practice
risk
intend
tend
.......... sb to Vo
advise
allow
offer
consider
deny
........+ Ving
It 's no use
can't stand/bear/help
have difficulty (in)
expect
admit
......... + Ving
refuse
decide
delay
postpone
imagine
.........+ Ving
hate
finish
expect
instruct
get
Stop + Ving: .................
dừng việc gì đó đang làm
dừng để làm việc gì đó (khác)
It take sb + time/money + ...........
to Vo
Ving
Ved/P2
Ved
On/on/at/from/ after/ when + ......
Ving
to Vo
Ved/P2
Ved
It is + adj +.........
to Vo
Ving
Ved/P2
Ved
Remember + Ving
nhớ 1 việc gì đó ĐÃ LÀM trong quá khứ
nhớ phải làm 1 việc gì đó (chưa làm)
Chọn CÁC ý đúng:
try + Ving: thử
try + to Vo : cố gắng
need Ving: cần (dạng chủ động)
need to Vo : cần (dạng bị động)
Chọn các cấu trúc đúng
have sb do sth : nhờ vả..
get sb to do sth: nhờ vả..
have sth done (by sb)
get sth be done (by sb)
Chọn các ý đúng:
Regret to Vo: Hối hận vì đã làm gì đó
Regret Ving: Lấy làm tiếc phải làm gì đó
It's (not) worth Ving: Đáng/ không đáng .....
Be used to/get used to + Ving: Quen với việc ...
.......+ Ving
feel like
look forward to
fancy
agree
plan
...............+ Ving
miss
involve
admi
learn
seem
