wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận dạng đồ thi hàm số

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
a)
b)
c)
d)
2.
a)
b)
c)
d)
3.
a)
b)
c)
d)
4.
a)
b)
c)
d)
5.
a)
b)
c)
d)
6.
a)
b)
c)
d)
7.
a)
b)
c)
d)
8.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

9.
a)
b)
c)
d)
10.
a)
b)
c)
d)
11.
a)
b)
c)
d)
12.
a)
b)
c)
d)
13.
a)
b)
c)
d)
14.
a)
b)
c)
d)
15.
a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

16.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.
a)
b)
c)
d)
21.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)    có bảng biến thiên như sau. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

22.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1).(-\infty;-1).  

b)

(;+).(-\infty;+\infty).  

c)

(1;+).(1;+\infty).  

d)

(0;1).(0;1).  

23.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(2;3)\left(-2;3\right)  

24.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (2;0).(-2;0).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;0).(-\infty;0).  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (0;2).(0;2).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;2).(-\infty;-2).  

25.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình?

a)

y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2}

b)

y=x2+2xy=x^2+2x

c)

y=2x3x2y=2x^3-x^2

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2

26.

Cho hàm số  y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG :

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

hàm số đồng biến trên  khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

27.

Cho hàm số y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1} . Phát biểu nào sau đấy đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b)

Hàm số luôn đồng biến trên  tập xác định của nó

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

28.

Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=x32x2+2y=x^3-2x^2+2

a)

A(0;-1)

b)

B(1;0)

c)

C(0;-1)

d)

D(1:1)

29.

Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3

a)

A(0;-1)

b)

B(1;0)

c)

C(1;2)

d)

D(1:1)

30.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+12x1y=\frac{2x+1}{2x-1}  có phương trình là:

a)

x=1x=1  

b)

y=1y=1  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

y=12y=\frac{1}{2}  

31.

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}

b)

y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}

c)

y=x4+x2+1y=x^4+x^2+1

d)

y=x33x1y=x^3-3x-1

32.

Biết hàm số  y=x+ax+1 y=\frac{x+a}{x+1}\ ( aa  là số thực cho trước,  a1a\ne1 ) có đồ thị như hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   

a)

y<0, x1y'<0,\ \forall x\ne-1  

b)

y>0, x1y'>0,\ \forall x\ne-1  

c)

y<0, xRy'<0,\ \forall x\in R  

d)

y>0, xRy'>0,\ \forall x\in R  

33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

34.

Giá trị lớn nhất của hs: y=x32x+1y=x^3-2x+1 trên đoạn [1;2] là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

35.

Giá trị nhỏ nhất của hs y=x43x2+1y=x^4-3x^2+1 trên đoạn [-1;2] là

a)

-1

b)

-1,226

c)

-2

d)

0

36.

Cho hàm số y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} tiệm cận đứng của đồ thị là

a)

x = 1

b)

x = -1

c)

y = 1

d)

y = -1

37.

Cho hàm số y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2} có tiệm cận ngang là

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

y = 2

d)

y = -2

38.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

39.

Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) là

a)

-2

b)

2

c)

5

d)

3

40.

Cho đồ thị (hình vẽ). Đường thẳng y=my=m cắt đồ thị tại 3 điểm, m bằng

a)

m>3;m<1m>3;m<-1

b)

m>3;m<1m>-3;m<1

c)

m=3;m=1m=3;m=-1

d)

m<3;m>1m<-3;m>1

41.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x3+x1y=x^3+x-1  

b)

y=x3x1y=x^3-x-1  

c)

y=x3+x+1y=x^3+x+1  

d)

y=x3x1y=-x^3-x-1  

42.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x4+4x23y=-x^4+4x^2-3  

b)

y=x44x23y=-x^4-4x^2-3  

c)

y=x44x23y=x^4-4x^2-3  

d)

y=x4+4x2+3y=-x^4+4x^2+3  

43.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x4x2+1y=-x^4-x^2+1  

b)

y=x4x2+1y=x^4-x^2+1  

c)

y=x4+x2+1y=-x^4+x^2+1  

d)

y=x4x21y=-x^4-x^2-1  

44.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

b)

y=x+1x+2y=\frac{x+1}{x+2}  

c)

y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  

d)

y=2x+1x+2y=\frac{2x+1}{x+2}  

45.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  

b)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

c)

y=x2x1y=\frac{x-2}{x-1}  

d)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}  

46.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1 và đường thẳng y=xy=x  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

47.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x44x2y=x^4-4x^2  và đường parabol y=x2+2y=-x^2+2  là

a)

22  

b)

33  

c)

44  

d)

11  

48.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+3x2y=\frac{x+3}{x-2}  và đường thẳng y=x+1y=x+1  là

a)

22  

b)

11  

c)

00  

d)

33  

49.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)3=0f\left(x\right)-3=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

50.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)+4=0f\left(x\right)+4=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

51.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)1=03f\left(x\right)-1=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

52.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có bốn nghiệm phân biệt.

a)

3<m<1-3<m<1  

b)

3m1-3\le m\le1  

c)

1<m<3-1<m<3  

d)

2<m<2-\sqrt[]{2}<m<\sqrt[]{2}  

53.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có ba nghiệm phân biệt.

a)

m=3m=3  hoặc m=2m=2  

b)

m=3m=3  

c)

m=2m=-2  

d)

2<m<3-2<m<3  

54.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình 3f(x)m=03f\left(x\right)-m=0  có ba nghiệm phân biệt.

a)

3<m<9-3<m<9  

b)

1<m<3-1<m<3  

c)

1<m<2-1<m<2  

d)

3<m<93<m<9  

55.

Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x33x2+1y=x^3-3x^2+1  có hệ số góc bằng

a)

00  

b)

11  

c)

3-3  

d)

22  

56.

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) tại điểm M(a;b)M\left(a;b\right)   song song với đường thẳng 3xy+2=03x-y+2=0 . Khi đó ta có:

a)

f(a)=3f'\left(a\right)=3  

b)

f(a)=bf'\left(a\right)=b  

c)

f(a)=0f'\left(a\right)=0  

d)

f(a)=2f'\left(a\right)=2  

57.

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  tại điểm M(a;b)M\left(a;b\right)  vuông góc với đường thẳng y=4x+2021y=-4x+2021 . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

f(a)=4f'\left(a\right)=-4  

b)

f(a)=14f'\left(a\right)=\frac{1}{4}  

c)

f(a)=bf\left(a\right)=b  

d)

4f(a)1=04f'\left(a\right)-1=0  

58.

Tìm tất cả giá trị của tham số mm  để phương trình x33x=m+1x^3-3x=m+1  có ba nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm thuộc khoảng (1;0)\left(-1;0\right)  .

a)

1<m<1-1<m<1  

b)

3<m<1-3<m<1  

c)

3<m<1-3<m<-1  

d)

1<m<0-1<m<0  

59.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=m\left|f\left(x\right)\right|=m  có bốn nghiệm phân biệt.

a)

0<m<40<m<4  

b)

m>4m>-4  

c)

4<m<0-4<m<0  

d)

2<m<1-2<m<1  

60.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=2x33x2+1y=2x^3-3x^2+1  

b)

y=2x33x2+1y=-2x^3-3x^2+1  

c)

y=2x33x21y=2x^3-3x^2-1  

d)

y=2x3+3x2+1y=2x^3+3x^2+1