Font size
WorksheetsTNTV - vòng 10
Total questions: 60
Worksheet time: 53mins
1. Bãi cát ở Cửa Tùng từng được ngợi ca là gì?
a. công chúa
b.bà chúa của các bãi tắm
c. hoàng tử
d. nữ hoàng
2. Từ nào không thuộc chủ điểm với các từ còn lại?
a. nghiên cứu
b. phát minh
c. thí nghiệm
d. biểu diễn
3. Để tránh thú dữ, người dân tộc miền núi phía Bắc thường làm nhà gì để ở?
a. nhà rông
b. nhà lá
c. nhà sàn
d. nhà mái bằng
4. Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai" trong câu: "Con người Việt Bắc cần cù lao động, đánh giặc giỏi, ân tình thủy chung" là cụm từ nào?
a. con người
b. Việt Bắc
c. con người Việt Bắc
d. cần cù
5. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a. dọa dẫm
b. dải khát
c. lò dò
d. duy trì
6. Bài thơ "Quê hương" là của tác giả nào?
a. Tố Hữu
b. Phạm Tiến Duật
c. Nguyễn Trọng Hoàn
d. Đỗ Trung Quân
7. Những con cá quẫy tung tăng quanh mạn thuyền" thuộc kiểu câu nào?
a. ai là gì
b. ai làm gì
c. ai thế nào
d. ai khi nào
8. Trong các câu sau, câu nào có hình ảnh so sánh?
a. Người đông như kiến
b. Đàn kiến rất đông
c. Người rất đông
d.Người đi lại
9. Những từ nào là từ chỉ đặc điểm ?
a.me, bà, nhanh
b. nhanh, trắng, cao
c. đứng, uống, chơi
d. bàn, ghế, phấn
10. Câu nào có hình ảnh so sánh ?
a. Đông vui nhộn nhịp
b. Đông như kiến
c. Người rất đông
d. Người đi lại
11. Từ nào viết sai chính tả ?
a. thoải mái
b. loai hoai
c. xoay chuyển
d.loay hoay
12. Câu nào được cấu tạo theo kiểu câu: “Ai là gì ?”
a. Cô dạy học
b. Mẹ rất đẹp
c. Chú là lái xe
d. Bác nấu cơm
13. Sự vật nào được so sánh với “tiếng suối” trong câu thơ:
“Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.”?
a.tiếng hát
b. trăng
c. hoa
d. cả 3 đáp án
14. Từ nào có thể thay thế cho từ “long lanh” trong câu: “ Từ trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ sáng long lanh.” ?
a.rộn ràng
b. lung linh
c. chói chang
d. rực rỡ
15. Từ nào chỉ hoạt động ?
a. sông
b. thuyền
c. thổi
d. nước
16. Từ nào là từ so sánh trong câu: “Bàn giáo viên rộng hơn bàn học sinh.”?
a. bàn
c. hơn
b. rộng
d. học sinh
17.Từ nào viết sai chính tả ?
a. trơn tru
b. che chở
c. chiến thắng
d. chòn vo
18.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:
Cây tre cao treo trầu cau và một số vật khác, dựng trước nhà trong dịp Tết Nguyên đán được gọi là cây (a)
19.Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Khổ thơ dưới đây có (a) từ chỉ hoạt động, trạng thái.
"Bút chì xanh đỏ
Em gọt hai đầu
Em thử hai màu
Xanh tươi, đỏ thắm."
(Vẽ quê hương -Định Hải)
20.Điền r, d hay gi vào chỗ chấm sau:
"Con đường sao mà ộng thế
Sông sâu chẳng lội được qua
Người, xe đi như ...ó thổi
Ngước lên mới thấy mái nhà."
(Theo Nguyễn Thái Vận)
(a)
21.Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm sau:
Câu "Những chú ve sầu thi nhau hát râm ran trong vòm cây." thuộc câu kiểu Ai (a) gì?
22. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm sau:
Câu "Sương sớm long lanh tựa hạt ngọc." có từ so sánh là (a)
23. Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tiên học lễ, (a) học văn.
24. Giải câu đố:
Để nguyên tên một loài hoa
Bỏ đuôi bỗng hóa ra loài nhìn tinh
Từ bỏ đuôi là từ (a)
25. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm sau:
"Con (a) làm mật, yêu hoa
Con cá bơi, yêu nước; con chim ca, yêu trời."
(Tiếng ru-Tố Hữu)
26 .
"Hôm nay .....ời nóng như nung
Mẹ em đi cấy phơi lưng cả ngày
Ước gì em hóa đám mây
Em ......e cho mẹ suốt ngày bóng râm."
(Theo Thanh Hào)
Thứ tự chữ cần điền vào chỗ chấm là ..., ...
(a)
27. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm sau: Những người cùng làm chung một nghề được gọi là đồng (a)
28. “Em thuận ……… hòa là nhà có phúc.”
(a)
29. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
“Bùi ...ùi nghĩa là có cảm giác buồn, thương, nhớ lẫn lộn.”
(a)
30. “Tháp (a) đẹp nhất bông sen
Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.”
31. “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho ……. mà trồng.”
(a)
32. Giải câu đố:
“Có sắc - mọc ở gần xa
Có huyền – vuốt thẳng áo quần cho em.”
Từ có dấu huyền là từ ………...
(a)
33. Nhai kĩ no lâu, cày ………..tốt lúa.
(a)
34. “Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe như tiếng ………. cầm bên tai,”
(a)
35. Giải câu đố:
“Để nguyên, ai cũng lặc lè
Bớt nặng, thêm sắc ngày hè chói chang.”
Từ để nguyên là từ…ặng
(a)
36. “Núi cao bởi có đất bồi
Núi ….. đất thấp núi ngồi ở đâu ?“
(a)
37. “Quê hương nếu ai không ……..
Sẽ không lớn nổi thành người. “
(a)
38. Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Rừng thu trăng rọi hòa bình.
Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy (a)
39. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
Có thêm cả ...ái thị
Cho đông đủ mùa thu.
(a)
40. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
(a) ắng chiều ở quê ngoại.
Óng ả vàng ngọn chanh.
(lưu ý: chữ cái đầu dòng phải viết hoa)
41. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
Nước như ai nấu chết cả cá cờ.
Cua (a) lên bờ mẹ em xuống cấy.
42. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
Cô về với bản ngày đầu
Cầu treo nhún nhảy qua cầu ...ưa quen
(a)
43. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Câu “Dì tôi cắp một chiếc rổ lớn, dắt tay tôi đi hái rau khúc”được cấu tạo theo mẫu câu "Ai (a) gì?
44. Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Hạt gạo làng ta.
Có vị phù (a)
Của sông Kinh Thầy.
45. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
Quả gấc nào mà ...ín
Cũng gặp được mặt trời
(a)
46. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi.
Đèo cao nắng ánh (a) gài thắt lưng
47. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
Tiếng suối (a) như tiếng hát xa.
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
48. Áo rách khéo vá hơn lành vụng…..
(a)
49. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ….
(a)
50. Ăn quả nhớ kẻ trồng ….
(a)
51. Bảy nổi …. chìm
(a)
52. Bằng ………. phải lứa
(a)
53. Bầu ơi thương lấy ….. cùng
(a)
54. Đồng ……. hiệp lực
(a)
55. Lá lành đùm lá …………
(a)
56. Con trâu là đầu ……. nghiệp
(a)
57. Đất khách …….. người
(a)
58. Điền n hay l vào chỗ chấm:
Từ có nghĩa trái ngược với siêng năng là ...ười nhác.”
(a)
59. Điền tr hay ch phù hợp vào chỗ trống:
Anh em ...ên kính dưới nhường
Là nhà có phúc mọi đường yên vui
(a)
60. Điền ng hay ngh vào chỗ trống:
Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta ...e như tiếng đàn cầm bên tai
(a)
