wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá giữa kì II

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

C2H5NH2

2.

Các chất có công thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và tính chất hóa học tương tự là các chất:

a)

đồng đẳng

b)

Đồng vị

c)

Đồng phân

d)

Đồng khối

3.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?

a)

O

b)

H

c)

C

d)

N

4.

Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

5.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon có hoá trị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Công thức đơn giản nhất của C6H12O6 là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O3

c)

CHO

d)

CH2O

7.

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H4Cl2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Xét các chất sau:

(1) CH3-CH2-CH2-CH3 (2) CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 (3) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

(4) CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 (5) CH3-CH2-CH2-CHO (6) CH3-CO-CH2-CH3 Những chất đồng phân với nhau là

a)

(5) và (6)

b)

(2) và (3), (5) và (6).

c)

(1) và (2), (3) và (4)

d)

(3) và (4).

9.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là dẫn xuất hiđrocacbon ?

a)

C6H6, C2H2

b)

CH3Cl, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCN

d)

C2H5Cl, CaC2

10.

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất là:

a)

C3H6O2

b)

C2H2O3

c)

C5H6O2

d)

C4H10O

12.

Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72 : 5 : 32 : 14. CTPT của X là:

a)

C6H14O2N

b)

C6H6ON2

c)

C6H12ON

d)

C6H5O2N

13.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

14.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với (n >= 1)

b)

CnH2n với (n >=2).

c)

CnH2n – 2 với (n>=3)

d)

CnH2n – 2 với (n>=2)

15.

Nhận xét nào dưới đây là đúng

a)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nguyên tố C và H.

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

16.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Ankan là hiđrocacbon no

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n + 2 với (n>=1) đều là ankan

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

17.

CH4 có tên gọi là

a)

etan

b)

Metan

c)

Butan

d)

Propan

18.

C3H8 có tên gọi là

a)

Etan

b)

Metan

c)

Butan

d)

Propan

19.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

20.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

21.

Pentan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C5H12

c)

C4H10

d)

C3H6

22.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C5H12

c)

C4H10

d)

C3H6

23.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

2 đồng phân

d)

1 đồng phân

24.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

2 đồng phân

d)

1 đồng phân

25.

Trong phân tử ankan chứa:

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Hai liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết đơn

26.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Etan

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Propilen

27.

Các ankan không tham gia phản ứng nào?

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng cháy

28.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với halogen

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng trùng hợp

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.

b)

C3H8 tan tốt trong nước

c)

C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2

30.

Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy là chất khí ở điều kiện thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H2

d)

C2H4

33.

Cho neo-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

34.

Tên chất có công thức cấu tạo sau:

a)

2,2,3-trimetylbutan

b)

2,3-đimetylpentan

c)

2,2-đimetylpentan

d)

2,2,3-trimetylpentan

35.

Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là:

a)

2,2-đimetylprotan

b)

2- metylbutan

c)

Pentan

d)

đimetylpropan

36.

Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan

d)

1-clo-3-metylbutan

38.

Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

a)

2,2-đimetylpropan

b)

2-metylbutan

c)

Pentan

d)

2-đimetylpropan

39.

Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

40.

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng với phản ứng cộng tác nhân

a)

không đối xứng vào anken đối xứng

b)

không đối xứng vào anken bất đối xứng

c)

đối xứng vào anken đối xứng

d)

đối xứng vào anken bất đối xứng

41.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với propen?

a)

Benzen

b)

Buten

c)

Isopren

d)

Axetilen

42.

X là hiđrocacbon. Trong công thức của X có số nguyên tử hidro gấp 2 lần số nguyên tử cacbon. X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

Ankin

b)

Ankan

c)

Ankđien

d)

Anken

43.

Eten có tên gọi khác là

a)

Etin

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Etan

44.

Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

Không thay đổi gì

b)

Dung dịch mất màu nâu đỏ

c)

Sủi bọt khí

d)

Tạo kết tủa đỏ

45.

Propen có tên gọi khác là

a)

Propilen

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Propan

46.

Anken tham gia phản ứng cộng hiđro cho sản phẩm là

a)

Ankađien

b)

Ankin

c)

Ankan

d)

Anken

47.

Công thức tổng quát của Anken là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

48.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Các anken đều nhẹ hơn nước

b)

Các anken đều không tan nước

c)

Tất cả các anken đều có liên kết đôi trong phân tử

d)

An ken có công thức C5H10 là chất khí ở điều kiện thường

49.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

50.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C5H12

51.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

a)

But – 2 – en

b)

But – 2 – in

c)

But – 1 – in

d)

Buta – 1,3 – đien

52.

Cho các chất sau:

CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2 (1); CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3 (2);

CH3– C(CH3)=CH– CH2 (3); CH2=CH– CH2– CH=CH2 (4);

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3 (5); CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3 (6);

CH3-CH2-C(CH3) = C(C2H5) -CH(CH3)2 (7); CH3 -CH=CH-CH3 (8).

Số chất có đồng phân hình học là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

53.

Cho các chất sau: a) pent-2-en; b) 2-metylbut-1-en; c) 2-metylpent-2-en; d) isobutilen; e) 3-metylhex-2-en và g) 2,3-đimetylbut-2-en. Số chất có đồng phân hình học?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

54.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

55.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4