wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1_Chơi Toán 10 Cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong một hộp bút có 2 bút đỏ, 3 bút đen. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một cái bút?

a)

12

b)

6

c)

5

d)

7

2.

Từ thành phố đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

a)

42

b)

46

c)

48

d)

44

3.

Những ngày cận tết ông T có chuẩn bị tiền lì xì cho con cháu. Ông chuẩn bị 6 tờ 500k với số seri khác nhau, 6 bao lì xì khác nhau. Hỏi ông có bao nhiêu cách để tiền vào bao (mỗi bao 1 tờ)?

a)

6!6!

b)

66

c)

1212

d)

3636

4.

Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ là Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

a)

A73A_7^3

b)

C73C_7^3

c)

7!7!

d)

2121

5.

Số cách chọn 5 viên bi từ hộp có 7 viên bi xanh và 5 viên bi vàng

a)

C75C_7^5

b)

C55C_5^5

c)

C125C_{12}^5

d)

A125A_{12}^5

6.

Cho 10 điểm phân biệt có bao nhiêu véc-tơ có 2 đầu mút từ 10 điểm đã cho.

a)

2020

b)

C102C_{10}^2

c)

A102A_{10}^2

d)

2!2!

7.

Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực nhật trong đó phải có An

(a)  

8.

Số cách sắp xếp 6 học sinh (trong đó có An và Bình) sao cho An và Bình luôn đứng cạnh nhau là

a)

30

b)

120

c)

720

d)

240

9.

Dũng có 8 người bạn. Dũng muốn mời 4 trong 8 người bạn đó về quê chơi vào cuối tuần. Nhưng trong 8 người bạn đó, có 2 bạn là Tú và Triết không thích đi chơi với nhau. Như vậy số cách chọn nhóm 4 người để về quê của Dũng là?

(a)  

10.

Có 8 bông hoa đỏ và 7 bông hoa xanh. Có bao nhiêu cách chọn 3 bông đỏ và 2 bông xanh

a)

C83.C72C_8^3.C_7^2

b)

C83+C72C_8^3+C_7^2

c)

C153.C152C_{15}^3.C_{15}^2

d)

C153+C152C_{15}^3+C_{15}^2

11.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen.

12.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1/3

b)

11/36

c)

1/16

d)

21/9

14.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

15.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

16.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

17.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2021(3-2x)^{2021}   có bao nhiêu số hạng?

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

18.

Tính tổng  S=32015C2015032014C20151+32013C20152....+3C20152014C20152015S=3^{2015}C_{2015}^0-3^{2014}C_{2015}^1+3^{2013}C_{2015}^2-....+3C_{2015}^{2014}-C_{2015}^{2015}  

a)

22015 

b)

11017

c)

32015

d)

42015

19.

Đâu là kết quả khi khai triển đa thức (2xy)4\left(2x-y\right)^4

a)

16x46x3y+4x2y216xy3+y416x^4-6x^3y+4x^2y^2-16xy^3+y^4

b)

16x432x3y+8x2y216xy3+y416x^4-32x^3y+8x^2y^2-16xy^3+y^4

c)

16x432x3y+24x2y28xy3+y416x^4-32x^3y+24x^2y^2-8xy^3+y^4

d)

16x416x3y+4x2y2+16xy3+y416x^4-16x^3y+4x^2y^2+16xy^3+y^4

20.

Hệ số của xx trong khi khai triển (2x+5)5\left(2x+5\right)^5 là:

a)

2056

b)

6250

c)

2650

d)

5260

21.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

22.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(-3;-2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

23.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

24.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục 𝑂𝑥?

a)

n1=(0;1)\overrightarrow{n_1}=\left(0;1\right)

b)

n2=(1;0)\overrightarrow{n_2}=\left(1;0\right)

c)

n3=(1;0)\overrightarrow{n_3}=\left(-1;0\right)

d)

n4=(1;1)\overrightarrow{n_4}=\left(1;1\right)

25.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

26.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

27.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y5=1\frac{x}{3}-\frac{y}{5}=1

d)

x5y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

28.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:

a)

2𝑥+3𝑦−8=0.

b)

2𝑥+3𝑦+8=0.

c)

4𝑥+6𝑦+1=0.

d)

4𝑥−3𝑦−8=0.

29.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

30.

d1: 2x+y+15=0; d2: x2y3=0d_1:\ 2x+y+15=0;\ d_2:\ x-2y-3=0

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Trùng nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc

31.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1: x=1+ 2t, y=t, tϵRd_1:\ x=-1+\ 2t,\ y=t,\ t\epsilon R  và d2:3x+6y10=0d_2:-3x+6y-10=0

a)

Trùng nhau

b)

song song

c)

Vuông góc

d)

Cắt nhưng không vuông góc

32.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1: 3x2y6=0d_1:\ 3x-2y-6=0  và d2: 6x2y8=0d_2:\ 6x-2y-8=0

a)

Trùng nhau

b)

song song

c)

Vuông góc

d)

Cắt nhưng không vuông góc

33.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm M(5;0)M\left(5;0\right)  và N(13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .

34.

Cho điểm  A(2;1)A\left(2;1\right) . Gọi  (d):mx+y=0\left(d\right):mx+y=0  là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ  OO  . Giá trị của  mm  bằng bao nhiêu để khoảng cách từ  AA  đến đường thẳng  (d)\left(d\right)  là lớn nhất?

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=1m=-1  

d)

m=0m=0  

35.

 Cho đường thẳng  d: 2x+y1=0d:\ 2x+y-1=0 và điểm  M(1; 0)M\left(1;\ 0\right)  . Gọi  N(a; b)N\left(a;\ b\right)   trên  dd  có tọa độ là các số nguyên sao cho  MN=10MN=\sqrt{10}  , tính giá trị  T=a2+b2T=a^2+b^2  .

a)

T=5T=5  

b)

T=8T=8  

c)

T=10T=10  

d)

T=13T=13  

36.

Khoảng cách từ điểm  M(1;2)M\left(-1;2\right)  đến đường thẳng  Δ:3x4y4=0\Delta:3x-4y-4=0  là:

a)

-3

b)

3

c)

75\frac{7}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

37.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

(1;2)

b)

(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3)

38.

Góc giữa hai đường thẳng d: 2x+4y1=0d:\ 2x+4y-1=0Δ: x=4+ 3t;  y=t\Delta:\ x=-4+\ 3t;\ \ y=t

a)

000^0

b)

45045^0

c)

60060^0

d)

90090^0

39.

Khoảng cách từ điểm A(2;0)A\left(2;0\right) đến đường thẳng Δ: 12x5y+2=0\Delta:\ 12x-5y+2=0

a)

2

b)

8

c)

5

d)

12\frac{1}{2}

40.

cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0d_1:\ a_1x+b_2y+c_2=0   và d2: a2x+b2y+c2=0d_2:\ a_2x+b_2y+c_2=0  là?

a)
b)
c)
d)
41.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

42.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

43.

Phương trình tiếp tuyến  dd  của đường tròn  (C): (x+2)2+(y+2)2=25\left(C\right):\ \left(x+2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  tại điểm  M(2;1)M\left(2;1\right)  là

a)

3x4y+12=03x-4y+12=0  

b)

3x4y12=03x-4y-12=0  

c)

4x+3y+14=04x+3y+14=0  

d)

4x+3y11=04x+3y-11=0  

44.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

45.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

2x+y+1=0 2x+y+1=0\  hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

46.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

47.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

48.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

49.

Tìm phương trình đường tròn

a)

x2y2+2x4y1=0x^2-y^2+2x-4y-1=0

b)

x2+y2+2x4y+20=0x^2+y^2+2x-4y+20=0

c)

x2+y2+2x4y3=0x^2+y^2+2x-4y-3=0

d)

x2+y2+2xy+y1=0x^2+y^2+2xy+y-1=0

50.

Viết phương trình đường tròn có tâm I(2;3)I\left(2;3\right) và đi qua M(3;5)M\left(3;5\right)

a)

(x2)2+(y3)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=\sqrt[]{5}

b)

(x2)2+(y3)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=5

c)

(x+2)2+(y+3)2=5\left(x+2\right)^2+\left(y+3\right)^2=5

d)

(x2)2(y3)2=5\left(x-2\right)^2-\left(y-3\right)^2=5

51.

Tìm bán kính của đường tròn có đường kính MNMN biết M(2;3),N(4;1)M\left(2;3\right),N\left(4;1\right)

a)

R=22R=2\sqrt[]{2}

b)

R=2R=2

c)

R=2R=\sqrt[]{2}

d)

R=8R=8

52.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

53.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
54.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

55.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2 và một đội dài không đổi 2a2a lớn hơn F1F2F_1F_2 . Elip là tập hợp các điểm MM trong mặt phẳng thỏa mãn

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a

56.

Cho (E): 4x2+25y2=100\left(E\right):\ 4x^2+25y^2=100 . Độ dài trục bé của Elip bằng

a)

10

b)

25

c)

5

d)

4

57.

Cho (E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1 . Độ dài trục lớn của elip (E) là

a)

8

b)

16

c)

6

d)

9

58.

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho elip (E): x29+y25=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{5}=1 . Tọa độ nào sau đây là tọa độ một đỉnh elip (E)?

a)

(0;5)\left(0;\sqrt[]{5}\right)  

b)

(5;0)\left(\sqrt[]{5};0\right)  

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

(0;3)\left(0;-3\right)  

59.

Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4x^2+4y^2=4 . Tiêu cự của elip bằng: 

a)

3\sqrt{3}  

b)

44  

c)

22  

d)

232\sqrt{3}  

60.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)