wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí cuối kì 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

hóa chất

b)

luyện kim

c)

năng lượng

d)

dệt

2.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp

c)

lựa chọn địa điểm xấy dựng, phân bố công nghiệp

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

3.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

máy fax, điện thoại, mang viba

b)

thiết bị công nghệ, phần mềm

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

linh kiện điện tử, các vi mạch

4.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

thực phẩm

b)

giày da

c)

nhựa, thủy tinh

d)

dệt may

6.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

a)

sức nước

b)

than đá

c)

củi, gỗ

d)

dầu khí

7.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

không gian lãnh thổ

b)

thời gian phát triển.

c)

tốc độ tăng trưởng

d)

cơ cấu các ngành

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

b)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

c)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

d)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

9.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may

c)

khai khoáng

d)

chế biến thực phẩm

10.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư

b)

công nghiệp hoá nông thôn

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

cải thiện quản lí sản xuất

11.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Tây Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Mỹ La-tinh

12.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

làm thay đổi phân công lao động

c)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Có các sản phẩm rất đa dạng

b)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

c)

Gồm nhiều ngành khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng

15.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản

d)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

16.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác

b)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

d)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

17.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

d)

vốn đầu tư ít, quy trình sản xuát không phức tạp

18.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiêp chế biến

d)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

19.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

Lao động, thi trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

20.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ giao thông vận tải là

a)

thay đổi sự phát triển và phân bố, tăng khối lượng sản phẩm

b)

mở rộng thị trường, tăng sản phẩm tiêu dùng có giá trị

c)

trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật, giảm chi phí thời gian vận tải

d)

thay đổi phân bố dân cư, cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành

21.

Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.

c)

Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

d)

Các xí nghiệp dùng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội

22.

Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ lẫn nhau

b)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp hợp tác với nhau

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu

d)

trung tâm công nghiệp lớn hơn khu công nghiệp

23.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào

b)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển

c)

khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh

d)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn

24.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách

c)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách

d)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

25.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

c)

Hoa Kì - Nhật Bản -EU

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ

b)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao

27.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

năng lượng

b)

dệt

c)

hoá học

d)

luyện kim

28.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

b)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

c)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

d)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

cơ khí

c)

hoá chất

d)

năng lượng

30.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may

b)

Thực phẩm

c)

Giày - da

d)

Thuỵ điển

31.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan

c)

Hoa Kì - LB Nga - Trung Quốc - Ba Lan

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a

32.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

làm thay đổi sự phân công lao động

33.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

có cư dân sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư

c)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

d)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống

34.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển

b)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sả

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

35.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển

b)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

c)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt

36.

Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng

c)

Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam

d)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

c)

. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhấ

d)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

38.

Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

a)

cơ khí

b)

hoá chất

c)

năng lượng

d)

dệt

39.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

chi phí sản xuất không quá cao

b)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

c)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh

c)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa

d)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

41.

 Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

cơ giới hoá

b)

công nghiệp hoá

c)

hiện đại hóa

d)

hoá học hoá

42.

Ngành công nghiệp dệt – may phát triển mạnh ở tất cả các nước trên thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh

b)

ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng điện và nước ở mức độ vừa phải

c)

có lực lượng lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động nữ cần cù, khéo tay

43.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

44.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia

b)

Trình độ phát triển và lớn mạnh về kinh tế

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

d)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

45.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

đạt hiểu quả cao về kinh tế, thúc đẩy quá trình CNH

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

c)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới

46.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hoá chất

b)

nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

c)

nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

d)

nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

47.

Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

thay đổi quy trình công nghệ

48.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

chế biến thực phẩm

b)

hoá chất

c)

năng lượng

d)

cơ khí

49.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

không gian lãnh thổ

b)

thời gian phát triển

c)

tốc độ tăng trưởng

d)

cơ cấu các ngành

50.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta

a)

Phân bố nhiều ở đông bằng, cư dân đông đúc, cơ sở hạ tầng phát triên

b)

Gắn với nguồn nguyên liệu tại chỗ, chưa có mối liên hệ trong sản xuất

c)

Phân bố ở những vùng còn gặp khó khăn và giao thông kém phát triển

d)

Đồng nhất với các điểm dân cư và nguồn nguyên liệu, nhiều ở miền núi

52.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiểu quả kinh tế - xã hội cao

b)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

d)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

53.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

vị trí địa lí

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

54.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường

b)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

d)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp

55.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

56.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cơ sở hạ tầng và vật chát kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ

b)

cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

c)

yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng

57.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Vũng Tàu

b)

Tp. Hồ Chí Minh

c)

Thủ Dầu Một

d)

Biên Hoà

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị

c)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến

d)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng

59.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

hệ thống năng lượng

b)

cơ sở hạ tầng

c)

nguồn nguyên liệu

d)

nguồn lao động